Gói thầu: Công trình nhà ban chỉ huy đội 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 78 |
| Tên gói thầu | Công trình nhà ban chỉ huy đội 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Công ty 78 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 08:30:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,860,807,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BCH ĐỘI 4 (cải tạo) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,216 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,594 | m3 | |
| 3 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | 7,474 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 19,379 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 68,586 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 11,004 | m2 | |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 87,965 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cửa đi khung thép thưng tôn | 16,988 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 16,988 | m2 cấu kiện | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | 60 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | 80 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | 160 | m | |
| 5 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây | 80 | m | |
| 6 | Tủ điện tổng 180x150x100 | 1 | cái | |
| 7 | Đế âm tường chống cháy | 13 | cái | |
| 8 | Mặt nạ các loại | 13 | cái | |
| 9 | Cầu chì ngầm | 12 | cái | |
| 10 | Đôminô nối dây các loại | 8 | thanh | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| C | Nhà ban chỉ huy Đội 4 xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,88 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 50,164 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 9,148 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 55,8 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,032 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,515 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,672 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,459 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,056 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,131 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,567 | 100m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 69,201 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | 1,537 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,71 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,298 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,927 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,008 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,168 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,564 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,411 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,351 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,102 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,686 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, sàn sê nô | 0,569 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,588 | 100m2 | |
| 29 | Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,015 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 417,254 | m2 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 436,214 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 32,323 | m2 | |
| 33 | Trát sàn sê nô, vữa XM mác 75 | 50,536 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 6,44 | m2 | |
| 35 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | 75,522 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 85,75 | m | |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 6,28 | m | |
| 39 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,06 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,618 | 100m3 | |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,661 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,661 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,661 | 100m3 | |
| 44 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 46,403 | m3 | |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 236,233 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 17,236 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 11,488 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 49,373 | m2 | |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 0,63 | m2 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 27,765 | m3 | |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 45,225 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 55,446 | m2 | |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,636 | tấn | |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2 | 1,62 | tấn | |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,894 | tấn | |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | 0,251 | tấn | |
| 57 | Gia công giằng mái thép | 0,432 | tấn | |
| 58 | Xà gồ mạ kẽm C100x45x5 dày 2mm | 276 | m | |
| 59 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,251 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,53 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,611 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,432 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 230,613 | m2 | |
| 64 | Bu lông D16, L=400 | 8 | cái | |
| 65 | Bu lông D14, L=300 | 48 | cái | |
| 66 | Bu lông D14, L=200 | 24 | cái | |
| 67 | Bu lông D12, L=50 | 48 | cái | |
| 68 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | 5,308 | 100m2 | |
| 69 | Đóng trần tôn dày 0.25mm | 1,977 | 100m2 | |
| 70 | Nẹp nhựa đóng trần | 186,8 | m | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 597,65 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 450,574 | m2 | |
| 73 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | 37,81 | m2 | |
| 74 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | 21,6 | m2 | |
| 75 | Sản xuất khung inox bảo vệ cửa | 21,6 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 59,41 | m2 cấu kiện | |
| 77 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | 21,6 | m2 | |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 22,407 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 0,88 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,674 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,72 | m2 | |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | 20,72 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,88 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,104 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,73 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,198 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,133 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,016 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,426 | 100m2 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 18 | cái | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,094 | 100m3 | |
| E | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,555 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 44,025 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 52,83 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 10,664 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,973 | m2 | |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | 92,973 | m2 | |
| F | Hệ thống điện nước, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 2x16mm2 | 50 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | 65 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | 136 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | 156 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | 388 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 185 | m | |
| 7 | Tủ điện tổng KT 180x150x100 | 1 | tủ | |
| 8 | Đế âm tường chống cháy | 18 | cái | |
| 9 | Mặt nạ các loại | 18 | cái | |
| 10 | Cầu chì ngầm | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 17 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 2 | sứ | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 12 | hộp | |
| 20 | Đôminô nối dây các loại | 12 | thanh | |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van, đường kính van 27mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 21 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn truyền 34/27mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,06 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 2,25 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,42 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 18 | Dàn năng lượng mặt trời 150L | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 10 | cái | |
| 23 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,12 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,01 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mm | 1 | cái | |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 10 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 3 | cái | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 30 | m | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 35 | m | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | cái | |
| 8 | Hóa chất làm giảm điện trở | 3 | bao | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi