Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cầu Đòng Đõng xã Thượng Đình, huyện Phú Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563676-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cầu Đòng Đõng xã Thượng Đình, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20210558891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 09:46:00 đến ngày 2021-06-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,279,584,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG CẦU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 27,79 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 1,6171 100m3
3 Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 133,92 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính 0,0836 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính 11,4717 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm 7,0668 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 0,0592 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >10 mm 2,2648 tấn
9 Bê tông lót móng mố, bản quá độ 10Mpa 13,68 m3
10 Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông bản quá độ 30Mpa 15,26 m3
11 Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn mác 30Mpa 104,6 m3
12 Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, mác 30Mpa 297,11 m3
13 Đổ bê tông bằng bơm bê tông, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 25Mpa 3,7 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 4,2698 100m3
15 Quét nhựa đường sau mố 206,3 m2
16 Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ 0,37 tấn
17 Lắp dựng lan can 8 m2
18 Bu lông M22*570 32 bộ
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 30Mpa 16,58 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 2,0934 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm 5,3276 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, thép hình, thép bản 0,0604 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,1692 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính 3,9138 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm 3,8545 tấn
26 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 30Mpa 20,3 m3
27 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 0,206 100m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4543 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,071 tấn
30 Đổ bê tông bằng bơm bê tông, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 25Mpa 3,84 m3
31 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 0,039 100m3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép d 0,3164 tấn
33 Đổ bê tông bằng bơm bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 30Mpa 6,36 m3
34 Đổ bê tông bằng bơm bê tông, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 25Mpa 5,39 m3
35 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 0,1193 100m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép > 10mm 1,4608 tấn
37 Sản xuất lan can cầu đường bộ 0,4725 tấn
38 Lắp dựng lan can 9,6 m2
39 Bu lông neo (cả ê cu) 18 bộ
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính 0,0318 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10 mm 0,0751 tấn
42 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau 12 m
43 Vữa không co ngót 30Mpa 0,5 m3
44 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm 0,3 đoạn ống
45 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm 0,0352 100m
46 Nắp chắn rác D=220, T=28 4 bộ
47 Bu lông M12 16 bộ
48 Thanh định vị, đai thép 16 bộ
49 Vít nở chị lực M12, L=100 8 bộ
50 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2748 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2748 tấn
52 Lắp đặt gối cầu cao su 8 cái
53 Sản xuất đà giáo thép thi công Mố 17,1767 tấn
54 Khấu hao hệ đà giáo thép thi công Mố 1,5%x2 tháng + 5% tháo lắpx2lần 17,1767 tấn
55 Lắp đặt đà giáo thi công 34,2472 tấn
56 Tháo dỡ đà giáo thi công (tính bằng 60% Đm lắp đặt) 34,2472 tấn
57 Bơm nước hố móng máy bơm 10 Ca
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 4,3001 100m2
59 Cát đắp bờ vây ngăn nước 36 m3
60 Bao tải đựng cát 720 cái
61 Đắp đất trong lòng bao tải cát + đào đổ đi sau khi thi công xong bằng máy đào, đất cấp III 11,8944 100m3
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,833 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 0,833 100m3
64 Đào hố móng bằng máy đào, đất cấp II 6,9236 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 6,9236 100m3
66 Đào hố móng bằng máy đào, đất cấp III 0,098 100m3
67 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 12,8 m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,128 100m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,08 100m3
70 Mua đất đắp 671,87 m3
71 Đào + đắp mặt bằng ép cọc + đào đất mặt bằng ép cock sau khi thi công xong bằng máy đào, đất cấp III 2,183 100m3
72 Đào đất thủ công phần đầu cọc trong bệ, đất cấp III 14 m3
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,56 100m3
74 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I 3 100m
75 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,94 m3
76 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0094 100m3
77 Sản xuất thép hình cẩu lắp dầm 3,5 tấn
78 Khấu hao thép hình cẩu lắp dầm 1,5%x1 tháng + 5% tháo lắp 3,5 tấn
79 Lắp đặt thép hình cẩu lắp dầm 3,5 tấn
80 Tháo dỡ thép hình cẩu lắp dầm(tính bằng 60% Đm lắp đặt) 3,5 tấn
81 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 4 dầm/ 10m
82 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 4 dầm
83 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 4 dầm
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I 147,12 m2
85 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ, bản mặt cầu, gờ lan can 0,4844 100m2
86 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngang 0,1775 100m2
87 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 36 m3
88 Đào phá lớp đá dăm đệm sau khi thi công xong bằng máy đào và máy ủi 0,36 100m3
89 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I 0,54 100m3
90 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,54 100m3
91 Đào xúc đất bãi đúc sau khi thi công xong bằng máy đào, đất cấp III 0,54 100m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, mác 15Mpa 9,72 m3
93 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông bãi đúc dầm 0,0882 100m2
94 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 9,72 m3
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 0,1008 100m3
96 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III 1,643 100m3
97 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,8715 100m3
98 Mua đất đắp (K90) 261,565 m3
99 Đào phá đường tránh sau khi thi công xong bằng máy đào, đất cấp III 3,8715 100m3
100 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,408 100m3
101 Đào phá lớp móng cpđd sau khi thi công xong bằng máy đào 0,408 100m3
102 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 4,9 m3
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,516 tấn
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,9674 100m2
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 14 cấu kiện
106 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1331 100m3
107 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,2487 100m3
108 Mua đất đắp 253,7931 m3
109 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 24,89 m3
110 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 32,7 m3
111 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 77 m3
112 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 29,97 m3
113 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,4 100m
114 Vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước 3,6 m2
115 Đổ bê tông mũ tường đá, đá 1x2, mác 200 1,78 m3
116 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ tường đá 0,0872 100m2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính 4 bụi
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 41,88 m3
3 Cắt đường bê tông cũ 0,0726 100m
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 0,4188 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I 2,4715 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 2,4715 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III 0,1241 100m3
8 Đào móng khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp III 0,1618 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 20,424 100m3
10 Mua đất đắp 1.348,1702 m3
11 Đổ bê tông mặt đường vuốt nối dày 13cm, đá 2x4, mác 250 1,37 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm 1,2915 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly 7,1753 100m2
14 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 2x4, mác 250 143,51 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,5954 100m2
16 Cắt khe dọc, khe ngang, khe dãn giả đường bê tông 3,3034 100m
17 Quét nhựa bitum nóng gỗ khe dãn 1,46 m2
18 Đóng cọc hộ lan trên mặt đất bằng búa máy 0,585 100m
19 Đóng cọc hộ lan trên mặt đất bằng búa máy (cọc không ngập đất =75% ĐM) 0,315 100m
20 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 123 m
21 Tấm đầu đuôi mạ kẽm nhúng nóng 8 cái
22 Cột thép D141x2000x4.5 45 cái
23 Đai liên kết cột và sóng 300x70x5 45 cái
24 Bu lông M20x180 45 bộ
25 Bu lông M16x45 360 bộ
26 Bu lông M16x35 90 bộ
27 Tiêu phản quang, màng PQ 3400 45 cái
28 Mua biển và cột biển báo hình chữ nhật (135x67,5)cm 2 cái
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2 cái
30 Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp III 1,5038 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,5014 100m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 14,54 m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 7,5 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính 0,373 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống 1,82 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 50 cấu kiện
37 Quét nhựa đường thân ống cống 103,5 m2
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 0,65 m3
39 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 0,35 m3
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn 4 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 4 cái
4 Mua biển báo tròn (khấu hao 20%) 0,8 cái
5 Mua biển báo tam giác (khấu hao 20%) 0,8 cái
6 Mua biển báo chữ nhật (khấu hao 20%) 1,509 m2
7 Cột biển báo D88,3 dán phản quang trắng đỏ (khấu hao 20%) 12 cột
8 Cọc tiêu PVC-D70, L=1,3m 26 cái
9 Bê tông trụ tiêu, đá 1x2, mác 150 0,7 m3
10 Dải phản quang 100 3.0
11 Nhân công đảm bảo giao thông 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->