Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210548145-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210529377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 09:50:00 đến ngày 2021-06-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,942,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường, an toàn giao thông
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,3126 100m3
2 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,3126 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,9268 100m3
4 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,878 100m3
5 Đào phá mặt đường cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,0009 100m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,0009 100m3
7 Đào móng công trình, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 119,0406 100m3
8 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 95,2325 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 68,0564 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,5237 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,496 100m3
12 Mua đất đá hỗn hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8.917,2419 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,1829 100m3
14 Lớp cát tạo phẳng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 281,98 m3
15 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.879,84 m3
16 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,2766 100m2
17 Ma tít chèn khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.358,1 kg
18 Cắt khe 1x4 của đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 170,55 10m
19 Cắt khe 2x4 của đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,3 10m
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,15 m3
21 Cốt thép cọc tiêu - Đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5253 tấn
22 Ván khuôn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3596 100m2
23 Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 206 cái
24 Sơn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 94,76 m2
25 Biển báo tam giác cạnh 70cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
26 Cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
28 Di chuyển cột điện chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23 cột
B Cống 0,8x0,8m
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,94 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,0429 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4352 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt ống cống, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 63 cái
5 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,8 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,396 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5985 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt khối đế cống, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45 cái
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 108 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 108 cấu kiện
11 Vận chuyển ống cống, đế cống bê tông cự ly vận chuyển trung bình 1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,685 10 tấn/1km
12 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7428 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8448 100m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,74 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,09 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,52 m3
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 65,07 100m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,63 m3
C Kè đá hộc
1 Đổ bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 163,12 m3
2 Ván khuôn đỉnh kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,1562 100m2
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.558,43 m3
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 966,3 m2
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.628 100m
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.279,2 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 325,6 m3
8 ống nhựa D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.831,5 m
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5495 100m3
10 Phên nứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 900,66 m2
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,0264 100m
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1591 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5033 100m3
14 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,6026 100m3
15 Bơm nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->