Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 09:45:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,542,636,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 2,062 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,669 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,515 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền | Theo chương V | 97,65 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 40,994 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 13,492 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 13,264 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 25,041 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 5,12 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 13,92 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 12,14 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 33,049 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 3,434 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 12,994 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 2,559 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 5,482 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 1,299 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk cốt thép | Theo chương V | 1,02 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk cốt thép | Theo chương V | 1,396 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,828 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,266 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,43 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,666 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,139 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,139 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,294 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 6,57 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao | Theo chương V | 3,938 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 3,285 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 9,766 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V | 27,743 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 90,409 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 38,228 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 66,28 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 40,96 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 70,057 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 171,72 | m |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,99 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 252,34 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 266,68 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.096,074 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 102,468 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 490,98 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 118,98 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V | 427,67 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong (tính bằng diện tích trát) | Theo chương V | 1.096,074 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính bằng diện tích trát) | Theo chương V | 712,428 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng diện tích bả tường ngoài) | Theo chương V | 427,67 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng diện tích bả tường trong, cột, dầm, trần) | Theo chương V | 1.811,502 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 119,58 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 334,21 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 334,21 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V | 411,6 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 21,66 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 28,92 | m2 |
| 61 | Cung cấp ô thoáng hoa văn trang trí bằng sắt hộp 50x100x1,4 | Theo chương V | 36 | m2 |
| 62 | Lắp dựng ô thoáng hoa văn trang trí bằng sắt hộp | Theo chương V | 36 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm sơn hoàn thiện, hoa sắt, không kính) | Theo chương V | 57,12 | m2 |
| 64 | Cung cấp kính trong dày 8 ly | Theo chương V | 64,05 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly | Theo chương V | 9,44 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (bao gồm sơn hoàn thiện, hoa sắt, không kính) | Theo chương V | 53,55 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 120,11 | m2 |
| 68 | CCLD thang lên mái, nắp ô lên mái (phụ kiện, khóa, …) | Theo chương V | 1,12 | m2 |
| 69 | Cung cấp ổ khóa cửa đi sắt kính | Theo chương V | 15 | bộ |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 2,532 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 2,532 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,699 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,699 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 185,821 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 4,064 | 100m2 |
| 76 | Đóng trần tole lạnh | Theo chương V | 11,02 | m2 |
| 77 | Cung cấp trần bằng thạch cao khung chìm | Theo chương V | 383,96 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo chương V | 383,96 | m2 |
| 79 | CCLD bộ chữ inox "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO – HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG XÃ" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 8,244 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 4,682 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V | 18,726 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m - 2*18W | Theo chương V | 31 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m - 1*9W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Đèn led âm trần 12W | Theo chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 29 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2 | Theo chương V | 700 | m |
| 98 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Theo chương V | 1.136 | m |
| 99 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Theo chương V | 1.570 | m |
| 100 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Theo chương V | 800 | m |
| 101 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chương V | 500 | m |
| 102 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D42 | Theo chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V | 25 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đk ống 32mm | Theo chương V | 0,34 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đk ống 25mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 106 | Van khóa D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Van khóa D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt co uPVC D27mm (HSVLP:0,8;HSNC:0,8;HSMTC:0,8;) | Theo chương V | 47 | cái |
| 109 | Lắp đặt co uPVC D34mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê uPVC D34 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 40 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê uPVC D27mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 90 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê uPVC D42mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt bồn nước inox 2000L | Theo chương V | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đk ống 100mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đk ống 89mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đk ống 60mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co uPVC D114mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt co uPVC D90mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 119 | Lắp đặt co uPVC D60mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê uPVC D114mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 35 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê uPVC D90mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 40 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê uPVC D60mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt giảm PVC D114x60 mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt giảm PVC D90x60 mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt giảm PVC D60x34 mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt giảm PVC D60x42 mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt giảm PVC D34x27 mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu lavabo) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 130 | Vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Vòi rửa lavabo | Theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Nắp đậy D114 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt Nắp đậy D90 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V | 15 | cái |
| 140 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 2,584 | m3 |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,918 | m3 |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 6,671 | m3 |
| 146 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,68 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 11,04 | m2 |
| 148 | CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,585 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,272 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,243 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 31 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 3,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk cốt thép | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk cốt thép | Theo chương V | 0,029 | tấn |
| 13 | CCLD bu lông bắt cột D18 - L500 | Theo chương V | 12 | con |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,121 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,143 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,285 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,121 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,143 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,285 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 31,045 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,933 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất thừa tận dụng san nền | Theo chương V | 27,17 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 10,373 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 24,09 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,968 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 5,904 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 17,542 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 18,411 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,478 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 84 | cái |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 1,574 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,754 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 3,071 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,134 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,779 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,174 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,838 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,733 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,994 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 17,01 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 67,454 | m3 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 7,827 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 284,559 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 279,276 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 703,974 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 563,835 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 703,974 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.267,809 | m2 |
| 33 | SXLD cổng đẩy inox 304 | Theo chương V | 8,4 | m2 |
| 34 | Láng tam giác đỉnh cột rào, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,766 | m2 |
| 35 | CCLD bộ chữ inox mạ đồng "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO - HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG XÃ VĨNH THANH, XÃ VĨNH THANH - HUYỆN NHƠN TRẠCH - TỈNH ĐỒNG NAI" trên tường cổng rào | Theo chương V | 1 | bộ |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 4,05 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 16,17 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 64,68 | 10m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 12,15 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền | Theo chương V | 1.111,55 | m3 |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 216,26 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 216,26 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 29,138 | 10m |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 7,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,976 | 100m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 171,6 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 2,617 | 100m3 |
| 10 | Trồng cây me tây, đk 10-12cm, h= 2.5 - 3m | Theo chương V | 6 | cây |
| 11 | Trồng cây xà cừ, đk 10-12cm, h= 2.5 - 3m | Theo chương V | 17 | cây |
| 12 | Trồng cỏ đậu phộng (bồn cỏ gốc cây) | Theo chương V | 12,164 | 100m2 |
| 13 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Theo chương V | 12,164 | 100m2/tháng |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V | 23 | cây/90ngày |
| F | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,128 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,899 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,36 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo chương V | 1 | cột |
| 13 | Lắp đặt tủ điện MDB | Theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCB loại 3 pha, 150A | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB loại 3 pha, 50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB loại 3 pha, 30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cáp điện treo CVV 4x25 mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 19 | Cáp điện ngầm CXV/DSTA 4x25 mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 20 | Cáp điện ngầm CXV 4(1x16) mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Dây đồng trần M25 | Theo chương V | 20 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng trần M25 | Theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 80 | m |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V | 11 | cột |
| 26 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk 40mm | Theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2(1x4)mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2(1x2,5)mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 32mm (HSVLP:0,8;HSNC:0,8;HSMTC:0,8;) | Theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 60mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tưới cây | Theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Máy bơm hỏa tiễn 2.5HP | Theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Máy bơm trục ngang 2HP | Theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 12 | Khối lượng đất thừa tận dụng | Theo chương V | 50,4 | m3 |
| 13 | Gạch thẻ làm dấu (hòn dấu) | Theo chương V | 2.400 | viên |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Theo chương V | 1 | lần |
| 16 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo chương V | 30 | m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,187 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,813 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,84 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,051 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,788 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,427 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 3,643 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,529 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 305 | cái |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 12,912 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 16,162 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 143,186 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông vỉa hè D300, đoạn ống dài 2,5m | Theo chương V | 80,8 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông D300, H10, đoạn ống dài 2,5m | Theo chương V | 25,6 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông D500, H10, đoạn ống dài 2,5m | Theo chương V | 19,6 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mm | Theo chương V | 107 | cái |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V | 107 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Theo chương V | 20 | mối nối |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất thừa tận dụng | Theo chương V | 26,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 1,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn, đường kính ống 76mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 5 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích mù thép, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 4 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm (NC, máy x1,5) | Theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép STK đường kính 114mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép STK đường kính 60mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, đường kính côn 100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van góc đường kính van 90mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van chữa cháy đường kính 60mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Van an toàn đường kính 60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Phần cơ khí hệ thống bơm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tủ điện điều khiển cấp nước PCCC | Theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 ZONE + ACQUY | Theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Đầu báo khói | Theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 28 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Theo chương V | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO R=70m | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D70mm | Theo chương V | 65 | m |
| 32 | Dây đồng trần D70mm | Theo chương V | 65 | m |
| 33 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V | 40 | m |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 2 | cọc |
| 35 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 30 | m |
| 37 | CCLĐ giá lắp đặt kim thu sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | CCLĐ cáp neo cột đỡ kim thu sét D3 | Theo chương V | 20 | m |
| 39 | CCLĐ giá đỡ cáp | Theo chương V | 15 | cái |
| 40 | CCLĐ tăng đơ cáp | Theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Ốc siết cáp | Theo chương V | 5 | Con |
| 42 | CCLĐ khớp nối kim thu sét | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Theo chương V | 30 | m |
| 44 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 2 | mối |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,452 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất thừa tận dụng | Theo chương V | 120,78 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,184 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 9,776 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 16,6 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,264 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 3,776 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 1,627 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,127 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,051 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,241 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,295 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,329 | tấn |
| 20 | Mạch ngừng đổ bêtông tường | Theo chương V | 27,6 | md |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 86,4 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,236 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,84 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 85,436 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi