Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210540002-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210539931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 09:45:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,542,636,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 2,062 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,669 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,515 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền Theo chương V 97,65 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 40,994 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 13,492 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 13,264 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 25,041 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 5,12 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 13,92 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 12,14 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 33,049 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 3,434 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 12,994 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,56 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V 0,645 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V 2,559 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 1,242 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 5,482 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 0,422 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V 1,299 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk cốt thép Theo chương V 1,02 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk cốt thép Theo chương V 1,396 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,828 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 4,266 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V 0,024 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 1,43 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 2,666 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 2,139 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 0,139 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,294 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 6,57 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao Theo chương V 3,938 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 3,285 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 9,766 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V 27,743 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 90,409 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 38,228 m3
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 66,28 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 40,96 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 70,057 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 171,72 m
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 18,99 m2
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 252,34 m2
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 266,68 m2
46 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 1.096,074 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 102,468 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 490,98 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 118,98 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V 427,67 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trong (tính bằng diện tích trát) Theo chương V 1.096,074 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính bằng diện tích trát) Theo chương V 712,428 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng diện tích bả tường ngoài) Theo chương V 427,67 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng diện tích bả tường trong, cột, dầm, trần) Theo chương V 1.811,502 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 119,58 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 334,21 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 334,21 m2
58 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V 411,6 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 21,66 m2
60 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V 28,92 m2
61 Cung cấp ô thoáng hoa văn trang trí bằng sắt hộp 50x100x1,4 Theo chương V 36 m2
62 Lắp dựng ô thoáng hoa văn trang trí bằng sắt hộp Theo chương V 36 m2
63 Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm sơn hoàn thiện, hoa sắt, không kính) Theo chương V 57,12 m2
64 Cung cấp kính trong dày 8 ly Theo chương V 64,05 m2
65 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly Theo chương V 9,44 m2
66 Cung cấp cửa sổ khung sắt (bao gồm sơn hoàn thiện, hoa sắt, không kính) Theo chương V 53,55 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 120,11 m2
68 CCLD thang lên mái, nắp ô lên mái (phụ kiện, khóa, …) Theo chương V 1,12 m2
69 Cung cấp ổ khóa cửa đi sắt kính Theo chương V 15 bộ
70 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 2,532 tấn
71 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 2,532 tấn
72 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,699 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,699 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 185,821 m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 4,064 100m2
76 Đóng trần tole lạnh Theo chương V 11,02 m2
77 Cung cấp trần bằng thạch cao khung chìm Theo chương V 383,96 m2
78 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Theo chương V 383,96 m2
79 CCLD bộ chữ inox "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO – HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG XÃ" Theo chương V 1 bộ
80 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 8,244 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V 4,682 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo chương V 18,726 100m2
83 Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 Theo chương V 1 hộp
84 Lắp đặt MCB 3P-50A Theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt MCB 2P-16A Theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt MCB 3P-32A Theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt MCB 1P-16A Theo chương V 14 cái
88 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m - 2*18W Theo chương V 31 bộ
89 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m - 1*9W Theo chương V 6 bộ
90 Đèn báo pha Theo chương V 3 bộ
91 Đèn led âm trần 12W Theo chương V 9 bộ
92 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 Theo chương V 5 cái
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 14 cái
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 29 cái
97 Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2 Theo chương V 700 m
98 Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 Theo chương V 1.136 m
99 Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 Theo chương V 1.570 m
100 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 Theo chương V 800 m
101 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Theo chương V 500 m
102 Lắp đặt ống luồn dây PVC D42 Theo chương V 100 m
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V 25 hộp
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đk ống 32mm Theo chương V 0,34 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đk ống 25mm Theo chương V 0,16 100m
106 Van khóa D60 Theo chương V 1 cái
107 Van khóa D34 Theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt co uPVC D27mm (HSVLP:0,8;HSNC:0,8;HSMTC:0,8;) Theo chương V 47 cái
109 Lắp đặt co uPVC D34mm Theo chương V 15 cái
110 Lắp đặt tê uPVC D34 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 40 cái
111 Lắp đặt tê uPVC D27mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 90 cái
112 Lắp đặt tê uPVC D42mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 24 cái
113 Lắp đặt bồn nước inox 2000L Theo chương V 1 bể
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đk ống 100mm Theo chương V 0,5 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đk ống 89mm Theo chương V 0,7 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đk ống 60mm Theo chương V 0,3 100m
117 Lắp đặt co uPVC D114mm Theo chương V 15 cái
118 Lắp đặt co uPVC D90mm Theo chương V 25 cái
119 Lắp đặt co uPVC D60mm Theo chương V 15 cái
120 Lắp đặt tê uPVC D114mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 35 cái
121 Lắp đặt tê uPVC D90mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 40 cái
122 Lắp đặt tê uPVC D60mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 21 cái
123 Lắp đặt giảm PVC D114x60 mm Theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt giảm PVC D90x60 mm Theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt giảm PVC D60x34 mm Theo chương V 3 cái
126 Lắp đặt giảm PVC D60x42 mm Theo chương V 3 cái
127 Lắp đặt giảm PVC D34x27 mm Theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu lavabo) Theo chương V 2 bộ
129 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 4 bộ
130 Vòi rửa vệ sinh Theo chương V 4 bộ
131 Vòi rửa lavabo Theo chương V 2 bộ
132 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 2 bộ
133 Lắp đặt gương soi Theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V 4 cái
136 Lắp đặt Nắp đậy D114 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 18 cái
137 Lắp đặt Nắp đậy D90 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 6 cái
138 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Theo chương V 6 cái
139 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo chương V 15 cái
140 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,297 100m3
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 2,584 m3
142 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,918 m3
143 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,044 100m2
144 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,079 tấn
145 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 6,671 m3
146 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 44,68 m2
147 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 11,04 m2
148 CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại Theo chương V 1 t.bộ
B NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,064 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,043 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,585 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,272 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,243 m3
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 31 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 3,32 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,029 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V 0,032 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V 0,079 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk cốt thép Theo chương V 0,057 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk cốt thép Theo chương V 0,029 tấn
13 CCLD bu lông bắt cột D18 - L500 Theo chương V 12 con
14 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,121 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 0,143 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,285 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,121 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 0,143 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,285 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 31,045 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,451 100m2
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 1,298 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,933 100m3
3 Khối lượng đất thừa tận dụng san nền Theo chương V 27,17 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 10,373 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 24,09 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,968 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 5,904 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 17,542 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 18,411 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,478 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 84 cái
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,64 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V 1,574 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 1,754 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 3,071 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,148 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,134 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,779 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,174 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,838 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,733 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 2,994 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,075 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 17,01 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 67,454 m3
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 7,827 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 284,559 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 279,276 m2
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 703,974 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 563,835 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 703,974 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.267,809 m2
33 SXLD cổng đẩy inox 304 Theo chương V 8,4 m2
34 Láng tam giác đỉnh cột rào, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,766 m2
35 CCLD bộ chữ inox mạ đồng "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO - HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG XÃ VĨNH THANH, XÃ VĨNH THANH - HUYỆN NHƠN TRẠCH - TỈNH ĐỒNG NAI" trên tường cổng rào Theo chương V 1 bộ
D SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V 4,05 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V 16,17 10m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V 64,68 10m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 12,15 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền Theo chương V 1.111,55 m3
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 216,26 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 216,26 m3
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V 29,138 10m
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 5,2 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 7,28 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V 1,976 100m2
7 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V 171,6 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,23 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 2,617 100m3
10 Trồng cây me tây, đk 10-12cm, h= 2.5 - 3m Theo chương V 6 cây
11 Trồng cây xà cừ, đk 10-12cm, h= 2.5 - 3m Theo chương V 17 cây
12 Trồng cỏ đậu phộng (bồn cỏ gốc cây) Theo chương V 12,164 100m2
13 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 Theo chương V 12,164 100m2/tháng
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Theo chương V 23 cây/90ngày
F CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,203 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,033 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,041 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,2 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,128 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,033 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,006 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V 0,899 m3
9 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 3,36 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 5,368 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,273 100m2
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo chương V 1 cột
13 Lắp đặt tủ điện MDB Theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt MCB loại 3 pha, 150A Theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCB loại 3 pha, 50A Theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB loại 3 pha, 30A Theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt MCB loại 1 pha, 16A Theo chương V 2 cái
18 Cáp điện treo CVV 4x25 mm2 Theo chương V 30 m
19 Cáp điện ngầm CXV/DSTA 4x25 mm2 Theo chương V 50 m
20 Cáp điện ngầm CXV 4(1x16) mm2 Theo chương V 50 m
21 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo chương V 3 bộ
22 Dây đồng trần M25 Theo chương V 20 m
23 Kéo rải dây chống sét loại dây đồng trần M25 Theo chương V 20 m
24 Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 80 m
25 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V 11 cột
26 Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Theo chương V 12 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk 40mm Theo chương V 100 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2(1x4)mm2 Theo chương V 100 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2(1x2,5)mm2 Theo chương V 100 m
G CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V 0,78 100m
3 Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm Theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 32mm (HSVLP:0,8;HSNC:0,8;HSMTC:0,8;) Theo chương V 25 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 60mm Theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt vòi tưới cây Theo chương V 3 bộ
7 Máy bơm hỏa tiễn 2.5HP Theo chương V 1 máy
8 Máy bơm trục ngang 2HP Theo chương V 1 máy
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 1,08 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,468 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,576 100m3
12 Khối lượng đất thừa tận dụng Theo chương V 50,4 m3
13 Gạch thẻ làm dấu (hòn dấu) Theo chương V 2.400 viên
14 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V 30 m
15 Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV Theo chương V 1 lần
16 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo chương V 30 m
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V 0,187 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,813 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V 0,055 100m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,84 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,051 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,003 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,006 tấn
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 1,788 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,83 100m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,427 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 3,643 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,529 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,231 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 305 cái
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 12,912 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V 16,162 m3
33 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 143,186 m2
34 Lắp đặt ống bê tông vỉa hè D300, đoạn ống dài 2,5m Theo chương V 80,8 đoạn ống
35 Lắp đặt ống bê tông D300, H10, đoạn ống dài 2,5m Theo chương V 25,6 đoạn ống
36 Lắp đặt ống bê tông D500, H10, đoạn ống dài 2,5m Theo chương V 19,6 đoạn ống
37 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mm Theo chương V 107 cái
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mm Theo chương V 20 cái
39 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo chương V 107 mối nối
40 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm Theo chương V 20 mối nối
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,428 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,248 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,162 100m3
4 Khối lượng đất thừa tận dụng Theo chương V 26,6 m3
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Theo chương V 1,68 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn, đường kính ống 76mm Theo chương V 0,22 100m
7 Lắp bích thép, đường kính ống 114mm Theo chương V 5 cặp bích
8 Lắp bích mù thép, đường kính ống 114mm Theo chương V 4 cặp bích
9 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm (NC, máy x1,5) Theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt co thép STK đường kính 114mm Theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt co thép STK đường kính 60mm Theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, đường kính côn 100mm Theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt van góc đường kính van 90mm Theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 90mm Theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 60mm Theo chương V 1 cái
16 Van chữa cháy đường kính 60mm Theo chương V 17 cái
17 Van an toàn đường kính 60mm Theo chương V 3 cái
18 Van phao điện Theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 Theo chương V 1 bể
22 Phần cơ khí hệ thống bơm Theo chương V 1 bộ
23 Tủ điện điều khiển cấp nước PCCC Theo chương V 1 tủ
24 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 ZONE + ACQUY Theo chương V 1 hộp
25 Đầu báo khói Theo chương V 1 10 đầu
26 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo chương V 0,4 5 nút
27 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V 0,4 5 chuông
28 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo chương V 300 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 20mm Theo chương V 300 m
30 Lắp đặt kim thu sét INGESCO R=70m Theo chương V 1 cái
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D70mm Theo chương V 65 m
32 Dây đồng trần D70mm Theo chương V 65 m
33 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V 40 m
34 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V 2 cọc
35 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V 1 hộp
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 30 m
37 CCLĐ giá lắp đặt kim thu sét Theo chương V 1 bộ
38 CCLĐ cáp neo cột đỡ kim thu sét D3 Theo chương V 20 m
39 CCLĐ giá đỡ cáp Theo chương V 15 cái
40 CCLĐ tăng đơ cáp Theo chương V 4 cái
41 Ốc siết cáp Theo chương V 5 Con
42 CCLĐ khớp nối kim thu sét Theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 20mm Theo chương V 30 m
44 Hàn hóa nhiệt Theo chương V 2 mối
I BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 1,452 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 Theo chương V 0,222 100m3
3 Khối lượng đất thừa tận dụng Theo chương V 120,78 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 5,184 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 9,776 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 16,6 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,264 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 3,776 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,064 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V 0,029 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V 1,627 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V 0,375 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,004 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,02 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,127 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,051 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,241 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V 1,295 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V 2,329 tấn
20 Mạch ngừng đổ bêtông tường Theo chương V 27,6 md
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 86,4 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 42,236 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 37,84 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 85,436 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->