Gói thầu: Gói thầu SCL04-2021: Thi công xây lắp khoan tiêu nước, xử lý thấm hố móng Đường ống áp lực giai đoạn 2.3.1 (đợt 1) Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL04-2021: Thi công xây lắp khoan tiêu nước, xử lý thấm hố móng Đường ống áp lực giai đoạn 2.3.1 (đợt 1) Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 09:40:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,070,080,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Chi phí khác | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | Công tác khoan | |||
| 1 | Khoan thoát nước bằng máy khoan xoay đập tự hành fi105mm - Khoan qua đất có đặt ống vách D105mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,105 | 100m |
| 2 | Bơm vữa xi măng M300 gia cố, cố kết lỗ khoan | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 100kg |
| C | Lắp ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, dày 4.9mm, đục lỗ D10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,777 | 100m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,625 | 100m2 |
| D | Kênh xây đá | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 167,9938 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào bằng thủ công 300m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 167,9938 | m3 |
| 3 | Xúc đất đào lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6799 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6799 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6799 | 100m3 |
| 6 | Đá xây vữa M100 dày 25cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120,4425 | m3 |
| E | Vận chuyển, quét bitum, trát vữa, vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | Vận chuyển đá thủ công 10m khởi điểm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 151,3962 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá 260m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 151,3962 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xi măng thủ công 10m khởi điểm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7828 | tấn |
| 4 | Vận chuyển xi măng 260m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7828 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cát thủ công 10m khởi điểm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2942 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát 260m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2942 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán vỏ bao xi măng, 1 lớp vỏ bao xi măng 2 lớp nhựa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,25 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng M100, dày 2cm bề mặt kênh | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 457,67 | m2 |
| 9 | Vận chuyển xi măng thủ công 10m khởi điểm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5698 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng 260m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5698 | tấn |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5502 | 100m2 |
| F | Khoan bổ sung hố quan trắc mực nước ngầm QT5C, QT9C | |||
| 1 | Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Đổ bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát thủ công 10m khởi điểm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2208 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát 260m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2208 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá thủ công 10m khởi điểm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3636 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá 260m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3636 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xi măng thủ công 10m khởi điểm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng 260m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 10 | Chèn cát | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát thủ công 10m khởi điểm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát 260m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 13 | Chèn vữa xi măng Bentonit | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100kg |
| 14 | Vận chuyển xi măng thủ công 10m khởi điểm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 15 | Vận chuyển xi măng 260m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D=48mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D=48mm, 3mm; bằng phương pháp ren | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nắp đậy cho ống bảo vệ D150mm ; 3,9mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt ống bảo vệ D150mm ; 3,96mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thép 260m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 23 | Lắp đặt lưới inox 1x1mm, 3 bước quấn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 24 | Gia công vòng tròn định tâm D48mm (3m/cái) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bích |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 26 | Khoan lỗ ống lọc dài 3m; khoảng cách 100mm /lỗ; D 5mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | Lỗ |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | m3 |
| 29 | Vận chuyển gỗ 260m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | m3 |
| 30 | Phát rừng bằng thủ công, ( tuyến đường dây 1km) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m2 |
| G | Thiết bị trạm T5-500KV-35/0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 35kV (LA-42) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tủ hạ thế TBA công suất 500kVA ( Tủ bao gồm: Vỏ tủ, Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp 5 (6)A; Biến dòng đo lường 800/5A;MCCB-3P-800A-85KA; MCCB-3P-400A-42KA;Đồng hồ Volt; Đồng hồ Ampe 800/5A; Biến dòng MCT 800/5A; Cầu chì 2A + đế; Đèn báo pha ; Thanh đồng mạ thiếc; Phụ kiện đấu nối trong tủ). | Số lượng từng thiết bị trong tủ và yêu cầu về thông số kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Chi phí thí nghiệm, hiệu chinh thiết bị (Gồm: Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA; Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Phù hợp với quy định hiện hành | 1 | trọn gói |
| H | Vật tư phần Trạm T5-500KV-35/0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bộ cầu chì tự rơi 35kV (Kèm dây chảy 12K) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 35kV (Kèm ty sứ) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Dây buộc cổ sứ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp quai rẽ nhánh dây AC50÷120 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp hot line | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Cáp bọc trung thế 35kV XLPE-M(1x35)mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Mét |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng 0,66kV CVV-185-1kV lộ tổng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | Mét |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa (Dây đồng PVC-M35) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Mét |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp đồng dây tiếp địa PVC-M35 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng hạ thế cho dây M-35 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Đai buộc thép kèm khóa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Mét |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp f 195/150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm luồn dây tiếp địa f 27 (dài 2,5mét/ống) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Biển cấm vào | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Biển tên trạm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ cáp lộ tổng TBA | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | T |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Móc UMT-9 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi