Gói thầu: Gói thầu số 52.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Tăng cường công suất trạm biến thế trên địa bàn Thị trấn Củ Chi và các xã Tân An Hội, Phước Hiệp, Phước Thạnh, Thái Mỹ, Phước Vĩnh An năm 2021; MCT: F05F05F05.LT0C.20105
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 52.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Tăng cường công suất trạm biến thế trên địa bàn Thị trấn Củ Chi và các xã Tân An Hội, Phước Hiệp, Phước Thạnh, Thái Mỹ, Phước Vĩnh An năm 2021; MCT: F05F05F05.LT0C.20105 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 09:33:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,128,976,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,900,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp) | |||
| B | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP VẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m loại 2 khúc | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | trụ |
| 3 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21,6 | m3 |
| 4 | Cát xây dựng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11,85 | m3 |
| 5 | Ciment PC40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7.457,63 | Kg |
| 6 | Nước ngọt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4.963 | Lít |
| 7 | Neo bêtông 1,2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 8 | Sắt tròn d10 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 245,41 | kgs |
| 9 | KẼM BUỘC 1LY | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,5 | kgs |
| 10 | Đà sắt U100 dài 2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Đà |
| 11 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Đà |
| 12 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Thanh |
| 13 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | Đà |
| 14 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | Thanh |
| 15 | Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 62 | Cái |
| 16 | Sứ treo 24kv polymer | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 138 | cái |
| 17 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 180 | cái |
| 18 | Cáp nhôm trần ac 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18,076 | kgs |
| 19 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | mét |
| 20 | Uclevis | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 21 | Sứ ống chỉ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 22 | Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | Tấm |
| 23 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | Mét |
| 24 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | Bộ |
| 25 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | cuộn |
| 26 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 27 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | Cái |
| 28 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | Cái |
| 29 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | Cái |
| 30 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | Cái |
| 31 | Kẹp quai ép 50-70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 32 | Kẹp quai Cu-Al 95-150 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 27 | Cái |
| 33 | Kẹp quai ép 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 34 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | cái |
| 35 | Fuse link 8K | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 36 | Fuse link 12K | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 37 | Fuse link 20K | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 38 | Fuse link 25K | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 39 | Fuse link 32K | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 40 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 41 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 42 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 43 | Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | Cái |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 46 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 47 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 48 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| C | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU: Hạng mục trạm biến thế | |||
| 1 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | Đà |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | Đà |
| 3 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | Thanh |
| 4 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 64 | Thanh |
| 5 | Bộ đà trạm ngồi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | Bộ |
| 6 | Đà U100-1,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | Cái |
| 7 | Boulon móc cáp 16*400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 72 | Cái |
| 8 | Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | Cái |
| 9 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | Cái |
| 10 | Keo silicon | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | Chai |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 133 | Kg |
| 12 | Cosse ép cu 150mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 13 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 114 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa đk16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 114 | Bộ |
| 15 | Ống nhựa phẳng PVC 27mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Mét |
| 16 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 46 | Cái |
| 18 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 114 | Lọ |
| 19 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | Cái |
| 20 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 266 | Cái |
| 21 | Ống nhựa phẳng PVC 125 (đường kính trong min 127,4mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 76 | Mét |
| 22 | Co pvc đk 125 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 76 | Cái |
| 23 | Vis Inox 4*20 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | Cái |
| 24 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 38 | Cuộn |
| 25 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 276 | Mét |
| 26 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 138 | Bộ |
| 27 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | Cuộn |
| 28 | Nắp chụp đầu sứ cao máy biến thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | Bộ |
| 29 | Bảng tên trạm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | Cái |
| 30 | Biển báo cấm lại gần | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | Cái |
| 31 | Thanh đồng nối lộ hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 171 | Cái |
| 32 | Fuse link 8k | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 33 | Fuse link 12k | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | Cái |
| 34 | Nắp chụp LA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | Cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 74 | cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 74 | cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | Cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| D | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀVẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi hạ thế | |||
| 1 | Máy cắt 3p 230/380v 100A | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | Cái |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | trụ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 12m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | trụ |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Cái |
| 5 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 6 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*500 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 7 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 8 | Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | Cái |
| 9 | Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 10 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,26 | m3 |
| 11 | Cát xây dựng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,94 | m3 |
| 12 | Ciment p400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.834,47 | Kg |
| 13 | Nước ngọt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.223 | Lít |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 120 | Kg |
| 15 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 76 | mét |
| 16 | Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | mét |
| 17 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 76 | cái |
| 18 | Vỏ hộp domino 9 cực | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 19 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 648 | cái |
| 20 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 128 | Cái |
| 21 | Cọc tiếp địa đk16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | Bộ |
| 22 | Ống nhựa phẳng PVC 27mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 96 | Mét |
| 23 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 72 | Mét |
| 24 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 96 | Bộ |
| 25 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | Lọ |
| 26 | Cosse cu-al cáp abc 4x95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 296 | Cái |
| 27 | Kẹp ngừng cáp abc4x95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 166 | Cái |
| 28 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 130 | Cái |
| 29 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 296 | Cái |
| 30 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Cuộn |
| 31 | ống nối ép bọc cách điện 11 - 16 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 380 | Cái |
| 32 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Bộ |
| 33 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 95 | cái |
| 34 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 38 | Cái |
| 35 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 292 | Cái |
| 36 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 76 | Cái |
| E | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC -LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục dây nổi trung thế) | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - Thi công liveline (phần thân trên): Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | cột |
| 4 | Gia cố bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế : Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,6x0,8)m trụ trạm biến thế: Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17,74 | m3 |
| 6 | Đổ (Gia cố) bê tông móng trụ bê tông ly tâm 12m đơn (1,2x1,2x0,6)m: Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,22 | m3 |
| 7 | Đổ (Gia cố) bê tông móng bê tông ly tâm 12m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế: Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,78 | m3 |
| 8 | Lắp đà sắt U100 dài 2,4m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi : Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Sứ |
| 12 | Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 13 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 95mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,23 | km |
| 14 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,08 | km |
| 15 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | mét |
| 16 | Lắp tắm Inox ngừa động vật: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | Bộ |
| 17 | Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Chỉ tiêu |
| 18 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay cách điện polymer néo đơn dây dẫn, điện áp ≤35KV (Tháo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 19 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay xà, chụp đầu cột - Trọng lượng xà 25kg (Tháo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 20 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,13 | km |
| 21 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | cột |
| 22 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,44 | tấn |
| F | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP THIỆT BỊ (Hạng mục trạm biến thế) | |||
| 1 | Lắp mới MBT 250kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 2 | Lắp mới MBT 400kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | máy |
| 3 | Lắp mới FCO 24kV - 100A: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | bộ 1 pha |
| 4 | Lắp mới LA 18kV - 10kA: Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | bộ 1 pha |
| 5 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 400A + 3MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 6 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 600A + 4MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Tháo và thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ 1 pha |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21 | bộ 1 pha |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp đặt chống sét van ≤35kV (tháo chống sét van) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | bộ 1 pha |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21 | bộ 1 pha |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤180KVA (tháo và thu hồi MBT 160kVA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVA (tháo và thu hồi MBT 250kVA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 35 | máy |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | máy |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Thay tủ điện hạ thế 3 pha (tháo thu hồi) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| G | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục trạm biến thế) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 160 | bộ |
| 4 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 5 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | sứ |
| 7 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 384 | mét |
| 8 | Lắp mới cosse 150mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 9 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 150mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 76 | m |
| 10 | Lắp mới cosse 240mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 114 | cái |
| 11 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2: Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 228 | mét |
| 12 | Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn trong thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 4 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Bộ |
| 13 | Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn ngoài thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 4 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp tiếp địa LA, FCO luồn trong thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 2 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa LA, FCO luồn ngoài thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 2 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp thùng điện kế và phụ kiện: Lắp thùng điện kế và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤150mm (04m/bộ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | Bộ |
| 17 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo đà thép, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 18 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo đà thép, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 19 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Căng lại dây đồng M ≤150mm2 bằng thủ công (Tháo thu hồi) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 138 | mét |
| 20 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Căng lại dây đồng M ≤240mm2 bằng thủ công (Tháo thu hồi) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 184 | mét |
| 21 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,63 | tấn |
| H | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU ( Hạng mục dây nổi hạ thế) | |||
| 1 | Lắp mới tụ bù hạ thế 20kVAR: Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4kV -Trên Cột và Lắp đặt áptômát - khởi động từ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | Hộp |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đôi - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | cột |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 12m đơn - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | cột |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn (1,0x0,8x0,4)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đôi (1,0x1,2x0,4)m: gồn Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm 12m đơn (1,2x1,2x0,6)m: gồn Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,41 | m3 |
| 8 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,36 | Km |
| 9 | Lộ ra cáp xuất HT TBT ABC4x95mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 358 | mét |
| 10 | Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | m |
| 11 | Lắp tiếp địa lưới hạ thế + tụ bù hạ thế luồn trong thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 1 cọc và 2,5kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa lưới hạ thế + tụ bù hạ thế luồn ngoài thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 1 cọc và 2,5kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 43 | Bộ |
| 13 | Lắp mới cosse cu-al cáp abc 4x95mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 296 | Cái |
| 14 | Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tin: Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg (Lắp giá D và sang dây thông tin vào giá D) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Bộ |
| 15 | Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Chỉ tiêu |
| 16 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn chiếu sáng công cộng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 17 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn chiếu sáng công cộng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 18 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,118 | Km |
| 19 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,236 | Km |
| 20 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | cột |
| 21 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,28 | tấn |
| I | Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây nổi trung thế, Hạng mục trạm biến thế và Hạng mục hạ thế nổi) | |||
| 1 | Thiết bị - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 64,78 | tấn |
| 2 | Vật liệu - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 82,38 | tấn |
| J | Chi phí thí nghiệm VTTB | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 110 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện sứ treo | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 138 | Chuỗi |
| K | Chi phí thuê vận hành máy phát (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ) | |||
| 1 | Máy phát 50kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| 2 | Máy phát 75kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| 3 | Máy phát 150kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Máy |
| 4 | Máy phát 160kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| 5 | Máy phát 250kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Máy |
| L | Chi phí chung; Thu nhập chịu thuế tính trước và Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí chung (Không vượt quá 179.111.023 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 87.186.966 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi