Gói thầu: Cải tạo Nhà làm việc Trung Tâm Điều độ HTĐ miền Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Điều Độ Hệ Thống Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Cải tạo Nhà làm việc Trung Tâm Điều độ HTĐ miền Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 09:28:00 đến ngày 2021-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 567,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo hàng rào phía sau nhà làm việc 80 Duy Tân | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào cũ bằng sắt thoáng | Xem chi tiết Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 99,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào, trụ rào xây gạch | Xem chi tiết Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,77 | m3 |
| 3 | Bốc và vận chuyển xà bần ra bãi thải | Xem chi tiết Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,77 | m3 |
| 4 | Xây lại tường rào bằng gạch không nung | Xem chi tiết Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,8 | m2 |
| 5 | Gia công cốt thép tường rào | Xem chi tiết Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 191,81 | m2 |
| 6 | Bê tông trụ | Xem chi tiết Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trụ | Xem chi tiết Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,52 | m2 |
| 8 | Trát tường rào | Xem chi tiết Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 117,8 | m2 |
| 9 | Trát trụ | Xem chi tiết Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,52 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào, trụ | Xem chi tiết Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 165,32 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt hàng rào sắt thoáng dẹt 40 x 6mm | Xem chi tiết Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 99,2 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép 3 lớp bằng sơn Epoxy hoặc tương đương | Xem chi tiết Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 99,2 | m2 |
| 13 | Vận chuyển thủ công vật liệu | Xem chi tiết Chương V | 1 | Lô |
| B | Chống thấm sàn tầng mái nhà làm việc 7 tầng (khu A) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm pin NLMT, kèm giá đỡ | Xem chi tiết Chương V | 48 | tấm |
| 2 | Tháo dỡ và lợp lại mái tôn | Xem chi tiết Chương V. | 144,98 | m2 |
| 3 | Thay tôn phẳng làm các tấm tè chống thấm, chân bể, tôn dày 3zem | Xem chi tiết Chương V | 45,34 | m2 |
| 4 | Đục lớp vữa cũ dày 3cm, vận chuyển xà bần xuống tầng 1 và đi đổ; | Xem chi tiết Chương V. | 321,27 | m2 |
| 5 | Vệ sinh nền trước khi quét chống thấm bằng sika | Xem chi tiết Chương V | 321,27 | m2 |
| 6 | Quét 1 lớp chống thấm bằng SI ka | Xem chi tiết Chương V | 321,27 | m2 |
| 7 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh mặt sàn và chân tường gạch không nung | Xem chi tiết Chương V | 321,27 | m2 |
| 8 | Quét 02 lớp Sika chống thấm | Xem chi tiết Chương V. | 321,27 | m2 |
| 9 | Cán vữa tạo dốc có trộn hóa chất chống thấm, láng nền sàn dày 3-5cm | Xem chi tiết Chương V | 321,27 | m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Xem chi tiết Chương V | 10,99 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Xem chi tiết Chương V. | 10,99 | m3 |
| C | Cải tạo khu nhà phụ trợ Nhà làm việc 80 Duy Tân | |||
| 1 | Chặt tỉa bớt cành cây đa | Xem chi tiết Chương V. | 1 | cây |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt trên sân thượng | Xem chi tiết Chương V. | 15 | m |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Xem chi tiết Chương V | 101 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa xi măng chống thấm trên mái | Xem chi tiết Chương V. | 112,7806 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chi tiết Chương V. | 15,4283 | m3 |
| 6 | Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấm | Xem chi tiết Chương V. | 112,7806 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Xem chi tiết Chương V | 112,7806 | m2 |
| 8 | Xây gạch ống, xây tường thu hồi trên mái, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết Chương V | 2,6235 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết Chương V | 34,98 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết Chương V | 130,78 | m2 |
| 11 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Xem chi tiết Chương V | 130,25 | m2 |
| 12 | Chống thấm lỗ thoát sàn | Xem chi tiết Chương V | 6 | cái |
| 13 | Chống thấm bằng màng khò | Xem chi tiết Chương V | 9 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung | Xem chi tiết Chương V. | 9 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết Chương V | 0,6156 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết Chương V. | 0,6156 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Xem chi tiết Chương V | 0,0109 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn | Xem chi tiết Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 19 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu ≤ 3 cm | Xem chi tiết Chương V | 29,43 | m |
| 20 | Gia công lắp dựng tôn tè chống thấm chân tường | Xem chi tiết Chương V | 29,43 | m |
| 21 | Gia công lắp dựng máng xối inox | Xem chi tiết Chương V | 7 | m |
| 22 | Thay thế ống thoát nước sàn đường kính ống 100mm | Xem chi tiết Chương V. | 30 | m |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao, sỏi, đá dăm các loại | Xem chi tiết Chương V | 9,1836 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường bê tông phía sau | Xem chi tiết Chương V. | 5,185 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 10x10x20, bức tường sau | Xem chi tiết Chương V. | 4,789 | m3 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, sê nô | Xem chi tiết Chương V | 30 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết Chương V | 30 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Xem chi tiết Chương V | 3,375 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chi tiết Chương V | 2,746 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết Chương V | 0,324 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Xem chi tiết Chương V | 0,169 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Xem chi tiết Chương V | 0,0038 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Xem chi tiết Chương V | 0,0555 | tấn |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Xem chi tiết Chương V | 15 | lỗ khoan |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết Chương V | 0,596 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết Chương V. | 0,0472 | 100m2 |
| 37 | Trát tường, chiều dày trát 2cm | Xem chi tiết Chương V | 69,92 | m2 |
| 38 | Trát trần, sê nô vữa XM mác 100 | Xem chi tiết Chương V | 30 | m2 |
| 39 | Gia công lắp đặt cửa nhựa lõi thép, mở hắt, kính trắng 5li | Xem chi tiết Chương V | 1,8 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết Chương V. | 99,62 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết Chương V | 70,1 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết Chương V | 118,1 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết Chương V. | 79,12 | m2 |
| 44 | Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển xà bần bằng ô tô, tự đổ đúng nơi quy định | Xem chi tiết Chương V | 0,2135 | 100m3 |
| 45 | Phá dỡ BT nền để đào móng | Xem chi tiết Chương V | 0,324 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi