Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553474-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210519155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 12:01:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,101,965,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU PHÒNG KHÁM
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 1.043,01 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 708,7775 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 645,659 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 197,445 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 590,59 m2
6 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 213,3 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 123,5918 m2
8 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 2,2518 100m2
9 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 6 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 6 bộ
11 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 1.043,01 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 708,7775 m2
13 Bả bằng bột bả vào dầm, trần Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 645,659 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 1.688,669 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 708,7775 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 197,445 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 197,445 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 590,59 1m2
19 Lắp dựng ổ khóa cửa đi SOLEX Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 31 cái
20 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 38,72 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 123,5918 m2
22 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 213,3 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 2,311 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 6,7486 100m2
25 Lắp đặt đèn dơn NEON 0.6m Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 10 bộ
26 Lắp đặt đèn đôi NEON 1.2m Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 55 bộ
27 Lắp đặt quạt trần đảo Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 18 cái
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 59 cái
29 Lắp đặt ô cắm đơn Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 21 cái
30 Lắp đặt CB 30A Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt CB 15A Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 21 cái
32 Lắp đặt dây điện đơn 1.5mm2 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 500 m
33 Lắp đặt dây điện đơn 4.0mm2 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 90 m
34 Lắp đặt dây điện đơn 6.0mm2 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 128 m
35 Lắp đặt bảng điện nhựa 150x200 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 21 hộp
36 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 3 máy
B KHU BẾP + GIẶT PHƠI
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 85,08 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 99,4185 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 79,356 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 40,44 m2
5 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 42,84 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 5,8 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 6,93 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 85,08 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 99,4185 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 79,356 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 85,08 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 172,3545 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 40,44 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 5,8 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 40,44 m2
16 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 42,84 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 6,93 1m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,9828 100m2
C SÂN NỀN+RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 1,2992 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 24,36 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 1,7868 100m3
4 Lót cao su chống mất nước bêtông (ĐMVD) Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 14,89 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 119,12 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,2864 100m2
7 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 190 cấu kiện
8 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 12,3301 m3
9 Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 12,3301 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 3,5866 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 90,528 m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép đk 08MM Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,1113 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,084 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 1,4 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 190 1cấu kiện
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0109 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 1,089 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,1837 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 1,4375 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 7,986 m2
21 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0463 100m2
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,8349 100m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 9,075 m3
D HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 2,5625 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,72 m3
3 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,164 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 695,986 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 217,39 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 57,76 m2
7 Tháo dỡ lan can sắt (ĐMVD) Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 66,1 m
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 30,65 m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,408 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,5216 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0849 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0816 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0096 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0438 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0103 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0289 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0261 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 1,1484 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 2,88 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 11,756 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 32,55 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 946,642 m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 16,32 m2
24 Lắp dựng song sắt hàng rào (ĐMVD) Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 103,475 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 23,131 m2
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (ĐMVD) Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0708 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (ĐMVD) Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0708 tấn
E NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0109 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0017 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,581 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,128 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,234 m3
6 Lót cao su chống mất nước bêtông (ĐMVD) Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,4908 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,108 100m3
8 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0336 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,5113 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 4,21 m3
11 Ván khuôn thép nền nhà xe (ĐMVD) Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0247 100m2
12 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,1505 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,3609 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,3609 tấn
15 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,1505 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm (L=76.3m) Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,1966 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,638 100m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 31,02 1m2
F VƯỜN THUỐC NAM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0067 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,665 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,3192 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 2,3552 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 73,11 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0571 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,2807 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 2,5578 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu thiết kế được duyệt 0,0213 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->