Gói thầu: Gói thầu số 49.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Tăng cường công suất trạm biến thế trên địa bàn các xã Bình Mỹ, Trung An, Hòa Phú, Phú Hòa Đông năm 2021; MCT: F05F05F05.LT0C.20104

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558530-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
Tên gói thầu Gói thầu số 49.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Tăng cường công suất trạm biến thế trên địa bàn các xã Bình Mỹ, Trung An, Hòa Phú, Phú Hòa Đông năm 2021; MCT: F05F05F05.LT0C.20104
Số hiệu KHLCNT 20210543176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 09:27:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,479,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp)
B Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP VẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi trung thế
1 Nước ngọt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3.895 Lít
2 sắt tròn @12mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 375 kgs
3 kẽm buộc 1ly Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7,5 kgs
4 Thuốc hàn Cadwell Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Lọ
5 Trụ bê tông ly tâm 14m-8,5 kN (k=2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 25 trụ
6 Trụ bê tông ly tâm 14m -8,5 kN (k=2) (2 đoạn) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 10 trụ
7 Xà thép l75*75*8*2,0m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 Đà
8 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 49 Đà
9 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 Thanh
10 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 98 Thanh
11 Potelet l50-2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Đà
12 Sứ ống chỉ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 cái
13 Sứ đứng 24kv+ty Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 97 Cái
14 Sứ treo 24kv polymer Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 187 cái
15 Móc treo chữ u 018 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 374 cái
16 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3,5 Kg
17 Cáp nhôm trần ac 70mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 425,04 mét
18 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 18 Cái
19 Kẹp nối ép rẽ dạng h (70-95/25-50) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 90 Cái
20 Kẹp nối ép rẽ dạng h (70-95/70-95) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 Cái
21 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Cái
22 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 Cái
23 kẹp quai cu-al 4/0 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 45 Cái
24 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Cái
25 Hotline clamp 4/0 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 45 Cái
26 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7 Cái
27 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 70mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Cái
28 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 150mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
29 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 36 Cái
30 Giáp níu cho cáp al ac trần 70/8mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 10 cái
31 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 57 Bộ
32 Cọc tiếp địa đk16*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Bộ
33 Uclevis Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 cái
34 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 57 Mét
35 Fuse link 12k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 21 Cái
36 Fuse link 15k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
37 Fuse link 20k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 Cái
38 Fuse link 30k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
39 Băng keo trung thế 0,2*15mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 27 cuộn
40 Đá dăm 1*2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16,92 m3
41 Cát xây dựng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9,31 m3
42 Ciment PC40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 5.850 Kg
43 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 117 cái
44 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 cái
45 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 43 Cái
46 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 36 Cái
47 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 26 cái
48 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 46 cái
49 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 cái
50 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 cái
51 Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 45 Cái
52 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 cái
53 ống PVC 25mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,5 mét
54 Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 28 Tấm
55 Cống Betong D800/100 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Cái
C Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU: Hạng mục trạm biến thế
1 Thuốc hàn Cadwell Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 90 Lọ
2 Xà thép l75*75*8*2,0m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 Đà
3 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 34 Đà
4 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 68 Thanh
5 Xà thép u100 - 0,5m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 36 Cái
6 Đà U100-0,7m (4 lỗ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 54 Cái
7 xà thép u100 - 1,1m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 72 Cái
8 Xà thép u160 - 0,7m (2 lỗ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 18 Cái
9 đà u160 - 1,457m - 20,689kg Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 18 cái
10 đà u160 - 1,7m - 24,14kg Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 36 cái
11 xà thép u160 - 2,1m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 36 Cái
12 Sứ đứng 24kv+ty Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60 Cái
13 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 135 Kg
14 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60 Cái
15 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60 Cái
16 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60 Cái
17 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 80 Cái
18 Cọc tiếp địa đk16*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 90 Bộ
19 Cosse nhị thứ 2,5mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 266 Cái
20 Cosse ép cu 150mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 40 Cái
21 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 114 Cái
22 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 99,6 Mét
23 Fuse link 08K Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 Cái
24 Fuse link 12K Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 30 Cái
25 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 38 Cuộn
26 Đầu chụp cách điện sứ cao thế MBT Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 57 cái
27 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 98 cái
28 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 396 Cái
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 72 Cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 74 Cái
31 Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 144 Cái
32 Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 108 Cái
33 Vis mạ zn 6*30 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 76 cái
34 ống PVC 25mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 mét
35 ống nhựa pvc đk 125mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 190 Mét
36 ống nhựa pvc đk 34mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 114 Mét
37 Co pvc đk 34 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 38 Cái
38 CO PVC @125 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 114 cái
39 Thùng điện kế composite 500*300*200 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 Cái
40 Nắp che đầu cực LA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 57 cái
41 Bảng tên trạm, nhánh rẽ, thiết bị Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 cái
42 Keo silicon Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 57 Bình
D Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ LẮP VẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi hạ thế
1 Máy cắt 3p 230/380v 100a Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 Cái
2 Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 33 Cái
3 Nước ngọt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2.045 Lít
4 Trụ bê tông ly tâm 8,5m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 31 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 112,5 Kg
6 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 208 Mét
7 Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 mét
8 Cáp duplex 2*10mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 262 Mét
9 Vỏ hộp domino 6 cực (để lắp CB 100A) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 Cái
10 ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 193 Cái
11 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 123 Cái
12 Móc treo dây mắc điện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 63 Cái
13 Nối bọc cđ 95-95/cu-al Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 331 Cái
14 Kẹp ngừng cáp abc Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 117 Cái
15 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 164 Bộ
16 Cọc tiếp địa đk16*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 90 Bộ
17 Cosse ép cu-al 95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 223 Cái
18 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 164 Mét
19 Băng keo hạ thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 81 Cuộn
20 Đá dăm 1*2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8,71 m3
21 Cát xây dựng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 33,88 m3
22 Ciment pc30 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3.056 Kg
23 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 cái
24 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 52 Cái
25 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*450 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Cái
26 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 Cái
27 Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 39 Cái
28 Boulon xoắn 12*250 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 33 Cái
29 Boulon móc cáp abc 16*250 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 82 Cái
30 Boulon móc cáp abc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 156 Cái
31 ống PVC 25mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 115 mét
32 Thuốc hàn Cadwell Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 90 Lọ
E Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU (Hạng mục dây nổi trung thế)
1 Lắp mới FCO 24kV - 100A: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 Bộ 1 pha
2 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC: Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 cột
3 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC: Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 cột
4 Trụ bê tông ly tâm 14m (2 đoạn) ghép - live line: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 10 cột
5 Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm trụ 14m đơn (1,2x1,4x0,6)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3,98 m3
6 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm trụ 14m đôi (1,4x1,6x0,6)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3,19 m3
7 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm trụ 14m đôi (1,4x1,6x0,6)m - móng trạm: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12,79 m3
8 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn (HH 1 đà): Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 bộ
9 Lắp đà lệch L75*75*8 dài 2,0m đôi trụ đơn : Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 bộ
10 Lắp đà lệch L75*75*8 dài 2,0m đôi trụ đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 bộ
11 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
12 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 18 bộ
13 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
14 Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7 bộ
15 Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 44 bộ
16 Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 52 bộ
17 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 95mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,26 km
18 Kéo dây nhôm lõi thép trần 70mm2: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,41 km
19 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 56 mét
20 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiệnLắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 11 sứ
21 Lắp tắm Inox ngừa động vật: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 28 Bộ
22 Lắp tiếp địa lặp lại, FCO: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 01 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Bộ
23 Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Chỉ tiêu
24 Phần tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo và sử dụng lại xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 bộ
25 Phần tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo và thu hồi dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,8 km
26 Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7 cột
27 Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 bộ
28 Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
29 Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 32 sứ
30 Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hố sứ cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 bộ
31 Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công (sứ ống chỉ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 sứ
32 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2,83 tấn
F Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP THIỆT BỊ (Hạng mục trạm biến thế)
1 Lắp máy biến thế 3 pha 400kVA trên giàn: Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Máy
2 Lắp máy biến thế 3 pha 250kVA trên giàn: Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 5 Máy
3 Lắp máy biến thế 1 pha 100kVA treo trên cột: Lắp đặt máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4 kV ≤100KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Máy
4 Lắp mới FCO 24kV - 100A : Lắp cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 39 Bộ 1 pha
5 Lắp mới LA 18kV - 10kA : Lắp chống sét van trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 54 Bộ 1 pha
6 Lắp tủ điện hạ thế 1CB tổng 600A + 4CB 250 A: Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Cái
7 Lắp tủ điện hạ thế 1CB tổng 500A + 3CB 250 A: Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Cái
8 Lắp tủ điện hạ thế 1CB tổng 400A + 3CB 250 A: Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 5 Cái
G Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục trạm biến thế)
1 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 34 bộ
2 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,0m đỡ cáp ABC: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 bộ
3 Lắp giàn đỡ máy biến thế cho trạm ngồi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 180 Bộ
4 Lắp giàn đỡ máy biến thế cho trạm ngồi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 54 bộ
5 Lắp giàn đỡ máy biến thế cho trạm ngồi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 36 Bộ
6 Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60 sứ
7 Lắp cáp M25mm2-24kV xuống thiết bị: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 417 mét
8 Lắp cáp xuất hạ thế M240mm2-600V: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 267 mét
9 Lắp cáp xuất hạ thế M150mm2-600V: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 89 mét
10 Ép đầu cosse Cu 240mm2: ép đầu cốt đồng tiết diện cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 114 Cái
11 Ép đầu cosse Cu 150mm2: ép đầu cốt đồng tiết diện cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 40 Cái
12 Lắp tiếp địa LA: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 02 cọc và 4kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 Bộ
13 Lắp tiếp địa thiết bị: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 04 cọc và 6,5kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 Bộ
14 Lắp bảng tên trạm: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 Bộ
15 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi giá chùm treo 1 MBA 1pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Bộ
16 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi giá chùm treo 3 MBA 1pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 Bộ
17 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi chống sét van ≤35kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 48 bộ 1 pha
18 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 45 bộ 1 pha
19 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi máy biến áp 1 pha 15;10;6/0,4kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Máy
20 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi máy biến áp 1 pha 15;10;6/0,4kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 48 Máy
21 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4, công suất Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 Cái
22 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi cầu dao hạ thế, loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Cái
23 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi Aptomat-khởi động từ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Cái
24 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 11 bộ
25 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,4 km
26 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,01 km
27 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo đo đếm các loại (TI hạ thế + điện kế 3 pha) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 17 Cái
28 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8,18 tấn
H Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU ( Hạng mục dây nổi hạ thế)
1 Lắp đặt tụ bù hạ thế 20kVAr: Lắp đặt hệ thống tụ bù 0,4kv, trên cột (20kVAr) và Lắp đặt áptômát - khởi động từ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 Cái
2 Lắp đặt hộp Domino 6 cực: Lắp hộp domino Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 33 Bộ
3 Lắp trụ BTLT 8,5m đơn bằng máy thi công: Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 23 cột
4 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 móng trụ đơn BTLT 8,4m (1x0,8x0,4): gồn Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6,9 m3
5 Lắp trụ BTLT 8,4m ghép bằng máy thi công: Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 cột
6 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 móng trụ đôi BTLT 8,4m (1x1.2x0.4): gồn Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3,52 m3
7 Kéo cáp ABC4x95mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 5,11 km
8 Lắp phụ kiện hộp domino : Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 132 mét
9 Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 76 m
10 Lắp tiếp địa lặp lại (luồn thân trụ): gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 02 cọc và 2,5kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Bộ
11 Lắp tiếp địa lặp lại (ngoài thân trụ): gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 02 cọc và 2,5kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 37 Bộ
12 Kéo rải dây duplex 2x10mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 (cáp 2 lõi) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,26 km
13 Ép đầu cose Cu-Al 95mm2: ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 223 đầu
14 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 cột
15 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 5 cột
16 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 (2x10mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,49 km
17 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,01 km
18 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,03 tấn
I Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây nổi trung thế, Hạng mục trạm biến thế và Hạng mục hạ thế nổi)
1 Thiết bị - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 31,17 tấn
2 Vật liệu - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 91,26 tấn
J Chi phí thí nghiệm VTTB
1 Thí nghiệm cách điện sứ đứng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 97 Cái
2 Thí nghiệm cách điện sứ treo Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 244 Chuỗi
K Chi phí thuê vận hành máy phát (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ)
1 Máy phát 50kVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Máy
2 Máy phát 150kVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Máy
3 Máy phát 250kVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Máy
L Chi phí chung; Thu nhập chịu thuế tính trước và Chi phí bảo hiểm
1 Chi phí chung (Không vượt quá 229.645.052 đồng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
2 Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 107.594.540 đồng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
3 Chi phí bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->