Gói thầu: Gói thầu số 49.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Tăng cường công suất trạm biến thế trên địa bàn các xã Bình Mỹ, Trung An, Hòa Phú, Phú Hòa Đông năm 2021; MCT: F05F05F05.LT0C.20104
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 49.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Tăng cường công suất trạm biến thế trên địa bàn các xã Bình Mỹ, Trung An, Hòa Phú, Phú Hòa Đông năm 2021; MCT: F05F05F05.LT0C.20104 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 09:27:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,479,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp) | |||
| B | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP VẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3.895 | Lít |
| 2 | sắt tròn @12mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 375 | kgs |
| 3 | kẽm buộc 1ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7,5 | kgs |
| 4 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Lọ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 14m-8,5 kN (k=2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | trụ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 14m -8,5 kN (k=2) (2 đoạn) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | trụ |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2,0m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Đà |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 49 | Đà |
| 9 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Thanh |
| 10 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 98 | Thanh |
| 11 | Potelet l50-2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Đà |
| 12 | Sứ ống chỉ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 13 | Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 97 | Cái |
| 14 | Sứ treo 24kv polymer | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 187 | cái |
| 15 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 374 | cái |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,5 | Kg |
| 17 | Cáp nhôm trần ac 70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 425,04 | mét |
| 18 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 19 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (70-95/25-50) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 90 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (70-95/70-95) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | Cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 23 | kẹp quai cu-al 4/0 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 45 | Cái |
| 24 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 25 | Hotline clamp 4/0 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 45 | Cái |
| 26 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | Cái |
| 27 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 28 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 150mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 29 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | Cái |
| 30 | Giáp níu cho cáp al ac trần 70/8mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 31 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | Bộ |
| 32 | Cọc tiếp địa đk16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 33 | Uclevis | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 34 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | Mét |
| 35 | Fuse link 12k | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21 | Cái |
| 36 | Fuse link 15k | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 37 | Fuse link 20k | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Cái |
| 38 | Fuse link 30k | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 39 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 27 | cuộn |
| 40 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16,92 | m3 |
| 41 | Cát xây dựng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9,31 | m3 |
| 42 | Ciment PC40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5.850 | Kg |
| 43 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 117 | cái |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 43 | Cái |
| 46 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | Cái |
| 47 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 48 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 49 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 50 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 51 | Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 45 | Cái |
| 52 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 53 | ống PVC 25mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,5 | mét |
| 54 | Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | Tấm |
| 55 | Cống Betong D800/100 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| C | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU: Hạng mục trạm biến thế | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 90 | Lọ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,0m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Đà |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 34 | Đà |
| 4 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 68 | Thanh |
| 5 | Xà thép u100 - 0,5m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | Cái |
| 6 | Đà U100-0,7m (4 lỗ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 54 | Cái |
| 7 | xà thép u100 - 1,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 72 | Cái |
| 8 | Xà thép u160 - 0,7m (2 lỗ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 9 | đà u160 - 1,457m - 20,689kg | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 10 | đà u160 - 1,7m - 24,14kg | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 11 | xà thép u160 - 2,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | Cái |
| 12 | Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 135 | Kg |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 15 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 16 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 17 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 80 | Cái |
| 18 | Cọc tiếp địa đk16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 90 | Bộ |
| 19 | Cosse nhị thứ 2,5mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 266 | Cái |
| 20 | Cosse ép cu 150mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40 | Cái |
| 21 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 114 | Cái |
| 22 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 99,6 | Mét |
| 23 | Fuse link 08K | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Cái |
| 24 | Fuse link 12K | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | Cái |
| 25 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 38 | Cuộn |
| 26 | Đầu chụp cách điện sứ cao thế MBT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | cái |
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 98 | cái |
| 28 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 396 | Cái |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 72 | Cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 74 | Cái |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 144 | Cái |
| 32 | Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 108 | Cái |
| 33 | Vis mạ zn 6*30 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 76 | cái |
| 34 | ống PVC 25mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | mét |
| 35 | ống nhựa pvc đk 125mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 190 | Mét |
| 36 | ống nhựa pvc đk 34mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 114 | Mét |
| 37 | Co pvc đk 34 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 38 | Cái |
| 38 | CO PVC @125 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 114 | cái |
| 39 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | Cái |
| 40 | Nắp che đầu cực LA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | cái |
| 41 | Bảng tên trạm, nhánh rẽ, thiết bị | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 42 | Keo silicon | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | Bình |
| D | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ LẮP VẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi hạ thế | |||
| 1 | Máy cắt 3p 230/380v 100a | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | Cái |
| 2 | Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33 | Cái |
| 3 | Nước ngọt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.045 | Lít |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 31 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 112,5 | Kg |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 208 | Mét |
| 7 | Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | mét |
| 8 | Cáp duplex 2*10mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 262 | Mét |
| 9 | Vỏ hộp domino 6 cực (để lắp CB 100A) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | Cái |
| 10 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 193 | Cái |
| 11 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 123 | Cái |
| 12 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 63 | Cái |
| 13 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 331 | Cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp abc | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 117 | Cái |
| 15 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 164 | Bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa đk16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 90 | Bộ |
| 17 | Cosse ép cu-al 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 223 | Cái |
| 18 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 164 | Mét |
| 19 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 81 | Cuộn |
| 20 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8,71 | m3 |
| 21 | Cát xây dựng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33,88 | m3 |
| 22 | Ciment pc30 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3.056 | Kg |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 52 | Cái |
| 25 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*450 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | Cái |
| 26 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | Cái |
| 27 | Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | Cái |
| 28 | Boulon xoắn 12*250 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33 | Cái |
| 29 | Boulon móc cáp abc 16*250 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 82 | Cái |
| 30 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 156 | Cái |
| 31 | ống PVC 25mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 115 | mét |
| 32 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 90 | Lọ |
| E | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU (Hạng mục dây nổi trung thế) | |||
| 1 | Lắp mới FCO 24kV - 100A: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Bộ 1 pha |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC: Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC: Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | cột |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m (2 đoạn) ghép - live line: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | cột |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm trụ 14m đơn (1,2x1,4x0,6)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,98 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm trụ 14m đôi (1,4x1,6x0,6)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,19 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm trụ 14m đôi (1,4x1,6x0,6)m - móng trạm: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12,79 | m3 |
| 8 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn (HH 1 đà): Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đà lệch L75*75*8 dài 2,0m đôi trụ đơn : Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đà lệch L75*75*8 dài 2,0m đôi trụ đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | bộ |
| 16 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 52 | bộ |
| 17 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 95mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,26 | km |
| 18 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 70mm2: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,41 | km |
| 19 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 56 | mét |
| 20 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiệnLắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | sứ |
| 21 | Lắp tắm Inox ngừa động vật: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | Bộ |
| 22 | Lắp tiếp địa lặp lại, FCO: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 01 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 23 | Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Chỉ tiêu |
| 24 | Phần tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo và sử dụng lại xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 25 | Phần tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo và thu hồi dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,8 | km |
| 26 | Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 27 | Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 28 | Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 29 | Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | sứ |
| 30 | Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hố sứ cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 31 | Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công (sứ ống chỉ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | sứ |
| 32 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,83 | tấn |
| F | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP THIỆT BỊ (Hạng mục trạm biến thế) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3 pha 400kVA trên giàn: Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến thế 3 pha 250kVA trên giàn: Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | Máy |
| 3 | Lắp máy biến thế 1 pha 100kVA treo trên cột: Lắp đặt máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4 kV ≤100KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Máy |
| 4 | Lắp mới FCO 24kV - 100A : Lắp cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | Bộ 1 pha |
| 5 | Lắp mới LA 18kV - 10kA : Lắp chống sét van trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 54 | Bộ 1 pha |
| 6 | Lắp tủ điện hạ thế 1CB tổng 600A + 4CB 250 A: Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | Cái |
| 7 | Lắp tủ điện hạ thế 1CB tổng 500A + 3CB 250 A: Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 8 | Lắp tủ điện hạ thế 1CB tổng 400A + 3CB 250 A: Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | Cái |
| G | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục trạm biến thế) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,0m đỡ cáp ABC: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 3 | Lắp giàn đỡ máy biến thế cho trạm ngồi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 180 | Bộ |
| 4 | Lắp giàn đỡ máy biến thế cho trạm ngồi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 54 | bộ |
| 5 | Lắp giàn đỡ máy biến thế cho trạm ngồi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | sứ |
| 7 | Lắp cáp M25mm2-24kV xuống thiết bị: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 417 | mét |
| 8 | Lắp cáp xuất hạ thế M240mm2-600V: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 267 | mét |
| 9 | Lắp cáp xuất hạ thế M150mm2-600V: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 89 | mét |
| 10 | Ép đầu cosse Cu 240mm2: ép đầu cốt đồng tiết diện cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 114 | Cái |
| 11 | Ép đầu cosse Cu 150mm2: ép đầu cốt đồng tiết diện cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40 | Cái |
| 12 | Lắp tiếp địa LA: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 02 cọc và 4kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Bộ |
| 13 | Lắp tiếp địa thiết bị: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 04 cọc và 6,5kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Bộ |
| 14 | Lắp bảng tên trạm: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi giá chùm treo 1 MBA 1pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi giá chùm treo 3 MBA 1pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi chống sét van ≤35kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | bộ 1 pha |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 45 | bộ 1 pha |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi máy biến áp 1 pha 15;10;6/0,4kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Máy |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi máy biến áp 1 pha 15;10;6/0,4kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | Máy |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4, công suất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Cái |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi cầu dao hạ thế, loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi Aptomat-khởi động từ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | Cái |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | km |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,01 | km |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi: Tháo đo đếm các loại (TI hạ thế + điện kế 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | Cái |
| 28 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8,18 | tấn |
| H | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU ( Hạng mục dây nổi hạ thế) | |||
| 1 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 20kVAr: Lắp đặt hệ thống tụ bù 0,4kv, trên cột (20kVAr) và Lắp đặt áptômát - khởi động từ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộp Domino 6 cực: Lắp hộp domino | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33 | Bộ |
| 3 | Lắp trụ BTLT 8,5m đơn bằng máy thi công: Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 23 | cột |
| 4 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 móng trụ đơn BTLT 8,4m (1x0,8x0,4): gồn Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,9 | m3 |
| 5 | Lắp trụ BTLT 8,4m ghép bằng máy thi công: Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | cột |
| 6 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 móng trụ đôi BTLT 8,4m (1x1.2x0.4): gồn Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,52 | m3 |
| 7 | Kéo cáp ABC4x95mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,11 | km |
| 8 | Lắp phụ kiện hộp domino : Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 132 | mét |
| 9 | Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 76 | m |
| 10 | Lắp tiếp địa lặp lại (luồn thân trụ): gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 02 cọc và 2,5kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 11 | Lắp tiếp địa lặp lại (ngoài thân trụ): gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 02 cọc và 2,5kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 37 | Bộ |
| 12 | Kéo rải dây duplex 2x10mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 (cáp 2 lõi) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,26 | km |
| 13 | Ép đầu cose Cu-Al 95mm2: ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 223 | đầu |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cột |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | cột |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 (2x10mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,49 | km |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,01 | km |
| 18 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,03 | tấn |
| I | Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây nổi trung thế, Hạng mục trạm biến thế và Hạng mục hạ thế nổi) | |||
| 1 | Thiết bị - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 31,17 | tấn |
| 2 | Vật liệu - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 91,26 | tấn |
| J | Chi phí thí nghiệm VTTB | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 97 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện sứ treo | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 244 | Chuỗi |
| K | Chi phí thuê vận hành máy phát (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ) | |||
| 1 | Máy phát 50kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Máy |
| 2 | Máy phát 150kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | Máy |
| 3 | Máy phát 250kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| L | Chi phí chung; Thu nhập chịu thuế tính trước và Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí chung (Không vượt quá 229.645.052 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 107.594.540 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi