Gói thầu: Gói thầu số 46.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Tăng cường công suất trạm biến thế trên địa bàn các xã Tân Phú Trung, Tân Thạnh Đông năm 2021; MCT: F05F05F05.LT0C.20103

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558503-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
Tên gói thầu Gói thầu số 46.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Tăng cường công suất trạm biến thế trên địa bàn các xã Tân Phú Trung, Tân Thạnh Đông năm 2021; MCT: F05F05F05.LT0C.20103
Số hiệu KHLCNT 20210543115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 09:23:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,975,281,827 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp)
B Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi trung thế
1 Nước ngọt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 5.188 Lít
2 sắt tròn @10mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 300 kgs
3 kẽm buộc 1ly Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 kgs
4 Dây chống sét TK50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 473,28 mét
5 Thuốc hàn Cadwell Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Lọ
6 Trụ bê tông ly tâm 14m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 27 trụ
7 Trụ bê tông ly tâm 14m (2 đoạn) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 trụ
8 Xà thép l75*75*8*2,0m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Đà
9 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60 Đà
10 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Thanh
11 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 96 Thanh
12 Potelet l50-2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 Đà
13 Sứ ống chỉ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 26 cái
14 Sứ đứng 24kv+ty Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 123 Cái
15 Sứ treo 24kv polymer Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 198 cái
16 Móc treo chữ u 018 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 396 cái
17 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 31,6 Kg
18 Cáp nhôm trần ac 70mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 627,14 mét
19 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 51 mét
20 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 Cái
21 Kẹp nối ép rẽ dạng h (70-95/25-50) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 50 Cái
22 Kẹp nối ép rẽ dạng h (70-95/70-95) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 44 Cái
23 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Cái
24 kẹp quai cu-al 4/0 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 39 Cái
25 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Cái
26 Hotline clamp 4/0 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 39 Cái
27 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Cái
28 Giáp níu cho cáp al ac trần 70/8mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 cái
29 Giáp níu cho cáp al ac trần 120/19mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 cái
30 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
31 Giáp níu cáp thép 50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 cái
32 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 62 Bộ
33 Cọc tiếp địa đk16*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Bộ
34 Uclevis Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 26 cái
35 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 62 Mét
36 Fuse link 12k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 Cái
37 Fuse link 15k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 Cái
38 Fuse link 20k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
39 Fuse link 25k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 Cái
40 Fuse link 30k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 Cái
41 Fuse link 120k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 Cái
42 Băng keo trung thế 0,2*15mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 61 cuộn
43 Đá dăm 1*2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 22,54 m3
44 Cát xây dựng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12,4 m3
45 Ciment PC30 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7.800 Kg
46 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 117 cái
47 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 11 cái
48 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 93 Cái
49 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 26 Cái
50 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 22 cái
51 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 42 cái
52 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 cái
53 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 cái
54 Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 68 Cái
55 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 29 cái
56 Boulon mắt có đai ốc 16*350 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
57 ống PVC 25mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 mét
58 Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 27 Tấm
59 Cống Betong D800/100 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Cái
C Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU: Hạng mục trạm biến thế
1 Thuốc hàn Cadwell Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 78 Lọ
2 Xà thép l75*75*8*2,0m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Đà
3 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 30 Đà
4 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60 Thanh
5 Xà thép u100 - 0,5m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 32 Cái
6 Đà U100-0,7m (4 lỗ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 48 Cái
7 xà thép u100 - 1,1m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 64 Cái
8 Xà thép u160 - 0,7m (2 lỗ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 Cái
9 đà u160 - 1,457m - 20,689kg Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 cái
10 đà u160 - 1,7m - 24,14kg Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 32 cái
11 xà thép u160 - 2,1m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 32 Cái
12 Sứ đứng 24kv+ty Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 51 Cái
13 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 110,5 Kg
14 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 52 Cái
15 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 65 Cái
16 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 51 Cái
17 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 178 Cái
18 Cọc tiếp địa đk16*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 78 Bộ
19 Cosse nhị thứ 2,5mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 266 Cái
20 Cosse ép cu 150mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 38 Cái
21 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 114 Cái
22 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 223,6 Mét
23 Fuse link 12K Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 51 Cái
24 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 35 Cuộn
25 Đầu chụp cách điện sứ cao thế MBT Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 57 cái
26 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 86 cái
27 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 352 Cái
28 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 64 Cái
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 68 Cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 128 Cái
31 Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 96 Cái
32 Vis mạ zn 6*30 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 76 cái
33 ống PVC 25mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 mét
34 ống nhựa pvc đk 125mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 190 Mét
35 ống nhựa pvc đk 34mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 114 Mét
36 Co pvc đk 34 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 76 Cái
37 CO PVC @125 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 95 cái
38 Thùng điện kế composite 500*300*200 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 Cái
39 Nắp che đầu cực LA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 48 cái
40 Bảng tên trạm, nhánh rẽ, thiết bị Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 cái
41 Keo silicon Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 95 Bình
D Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀVẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi hạ thế
1 Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 70 Cái
2 Máy cắt 3p 230/380V 100a Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 Cái
3 Nước ngọt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4.169 Lít
4 Thuốc hàn Cadwell Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 28 Lọ
5 Que hàn Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 37 Cây
6 Trụ bê tông ly tâm 8,5m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 69 Cái
7 Xà thép L75*75*8*0,8m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Đà
8 Thanh chống thép dẹp 50*5-0,72m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Thanh
9 Thép tròn đk8mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 129,5 Kg
10 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 42,4 Kg
11 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 432 Mét
12 Cáp duplex 2*10mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 95 Mét
13 ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 239 Cái
14 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 151 Cái
15 Móc treo dây mắc điện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 132 Cái
16 Nối bọc cđ 95-95/cu-al Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 623 Cái
17 Kẹp ngừng cáp abc Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 128 Cái
18 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 176 Bộ
19 Cọc tiếp địa đk16*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 102 Bộ
20 Cosse ép cu-al 95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 228 Cái
21 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 176 Mét
22 Băng keo hạ thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 99 Cuộn
23 Đá dăm 1*2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 17,71 m3
24 Cát xây dựng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 84,28 m3
25 Ciment p400 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6.224 Kg
26 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 cái
27 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 112 Cái
28 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*450 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Cái
29 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 Cái
30 Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 75 Cái
31 Boulon xoắn 12*250 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 74 Cái
32 Boulon móc cáp abc 16*250 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 119 Cái
33 Boulon móc cáp abc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 106 Cái
34 Boulon móc cáp abc 16*400 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 50 Cái
35 Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 Mét
36 Vỏ hộp domino 6 cực (lắp CB100a) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 Cái
37 ống PVC 25mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 118 mét
E Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC -LẮP THIẾT BỊ (Hạng mục dây nổi trung thế)
1 Lắp mới FCO 24kV - 100A : Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 Bộ 1 pha
2 Lắp mới LBFCO 24kV - 100A : Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Bộ 1 pha
F Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC -LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục dây nổi trung thế)
1 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC: Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 cột
2 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC: Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 cột
3 Trụ bê tông ly tâm đơn 14m (2 đoạn) ghép - live line: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7 cột
4 Trụ bê tông ly tâm đôi 14m (2 đoạn) ghép - live line: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 cột
5 Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm trụ 14m đơn (1,2x1,4x0,6)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9,56 m3
6 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm trụ 14m đôi (1,4x1,6x0,6)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4,26 m3
7 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm trụ 14m đôi (1,4x1,6x0,6)m - móng trạm: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12,79 m3
8 Lắp đà lệch L75*75*8 dài 2,0m đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 bộ
9 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 bộ
10 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
11 Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 31 sứ
12 Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 sứ
13 Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 45 bộ
14 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 95mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,84 km
15 Kéo dây nhôm lõi thép trần 70mm2: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,61 km
16 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 51 mét
17 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện: Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 sứ
18 Lắp tắm Inox ngừa động vật: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 27 Bộ
19 Lắp tiếp địa lặp lại, FCO: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 01 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Bộ
20 Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ: Chi phí thí nghiệm bê tông Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Chỉ tiêu
21 Kéo dây chống sét TK50mm2: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,46 km
22 Lắp đà Potelet L50 dài 2,4m đơn cho dây chống sét: Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 bộ
23 Lắp đà sắt 2,4m đôi cho dây chống sét: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 bộ
24 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đường dây chống sét): Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 11 sứ
25 Lắp tiếp địa luồn thân trụ (đường dây chống sét): gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 01 cọc và 4,4kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Bộ
26 Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (Tháo và lắp lại cột bê tông) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 cột
27 Phần tháo dỡ, thu hồi: Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (Tháo và thu hồi cột bê tông) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 cột
28 Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 bộ
29 Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
30 Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,36 km
31 Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV (tháo thu hồi) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Bộ 1 pha
32 Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2,8 sứ
33 Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hố sứ cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 26 bộ
34 Phần tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công (sứ ống chỉ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 5 sứ
35 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3,25 tấn
G Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP THIỆT BỊ (Hạng mục trạm biến thế)
1 Lắp máy biến thế 3 pha 400kVA trên giàn: Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 Máy
2 Lắp mới FCO 24kV - 100A : Lắp cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 39 Bộ 1 pha
3 Lắp mới LA 18kV - 10kA: Lắp đặt chống sét van ≤35kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 48 Bộ 1 pha
4 Lắp tủ điện hạ thế 1CB tổng 600A + 3CB 250 A: Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 Cái
H Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục trạm biến thế)
1 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 30 bộ
2 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,0m đỡ cáp ABC: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 bộ
3 Lắp giàn đỡ máy biến thế cho trạm ngồi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 160 Bộ
4 Lắp giàn đỡ máy biến thế cho trạm ngồi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 48 bộ
5 Lắp giàn đỡ máy biến thế cho trạm ngồi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 32 Bộ
6 Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 51 sứ
7 Lắp cáp M25mm2-24kV xuống thiết bị: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 510 mét
8 Lắp cáp xuất hạ thế M240mm2-600V: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 285 mét
9 Lắp cáp xuất hạ thế M150mm2-600V: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 95 mét
10 Ép đầu cosse Cu 240mm2: ép đầu cốt đồng tiết diện cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 114 Cái
11 Ép đầu cosse Cu 150mm2: ép đầu cốt đồng tiết diện cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 38 Cái
12 Lắp tiếp địa LA: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 02 cọc và 4kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Bộ
13 Lắp tiếp địa trạm: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 04 cọc và 6,5kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Bộ
14 Lắp bảng tên trạm: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 Bộ
15 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi giá chùm treo 1 MBA 1pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Bộ
16 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi giá bộ đà trạm giàn 3pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Bộ
17 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi giá chùm treo 3 MBA 1pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 Bộ
18 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi chống sét van ≤35kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 46 bộ 1 pha
19 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 46 bộ 1 pha
20 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi máy biến áp 1 pha 15;10;6/0,4kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 40 Máy
21 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi máy biến áp 1 pha 15;10;6/0,4kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Máy
22 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4, công suất Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Máy
23 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi cầu dao hạ thế, loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Cái
24 Tháo dỡ, thu hồi: Thu hồi Aptomat-khởi động từ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 33 Cái
25 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 bộ
26 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,51 km
27 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo và thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,08 km
28 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo đo đếm các loại (TI hạ thế + điện kế 3 pha) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 55 Cái
29 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7,66 tấn
I Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP THIẾT BỊ ( Hạng mục dây nổi hạ thế)
1 Lắp đặt tụ bù hạ thế 20kVAr: gồm Lắp đặt áptômát - khởi động từ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 Bộ
2 Lắp đặt hộp Domino 6 cực: Lắp hộp domino Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 70 Bộ
J Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP VẬT LIỆU ( Hạng mục dây nổi hạ thế)
1 Lắp trụ BTLT 8,5m đơn bằng máy thi công: Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 53 cột
2 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 móng trụ đơn BTLT 8,5m (1x0,8x0,4): gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16,96 m3
3 Lắp trụ BTLT 8,5m ghép bằng máy thi công: Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 cột
4 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 móng trụ đôi BTLT 8,5m (1x1.2x0.4): gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3,52 m3
5 Kéo cáp ABC4x95mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 (bao gồm lắp kẹp treo, kẹp ngừng cáp) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6,18 km
6 Lắp phụ kiện hộp domino : Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 356 mét
7 Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 76 m
8 Lắp tiếp địa lặp lại (luồn thân trụ): gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 02 cọc và 2,5kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 Bộ
9 Lắp tiếp địa lặp lại (ngoài thân trụ): gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 02 cọc; 3,5kg Thép tròn đk8mm và 0,2kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 37 Bộ
10 Kéo rải dây duplex 2x10mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 (cáp xoắn 2 sợi) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,09 km
11 Ép đầu cose Cu-Al 95mm2: ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 228 đầu
12 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 bộ
13 Tháo dỡ, sử dụng lại hộp domino 6 cực Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Bộ
14 Tháo dỡ, sử dụng lại đèn chiếu sáng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Bộ
15 Tháo dỡ, sử dụng lại giá E,D treo cáp viễn thông Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 Bộ
16 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 (2x10mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,7 km
17 Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 18 cột
18 Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 cột
19 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,04 km
20 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,16 km
21 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,18 tấn
K Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây nổi trung thế, Hạng mục trạm biến thế và Hạng mục hạ thế nổi)
1 Thiết bị - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 43,89 tấn
2 Vật liệu - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 118,85 tấn
L Chi phí thí nghiệm VTTB
1 Thí nghiệm cách điện sứ đứng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 174 Cái
2 Thí nghiệm cách điện sứ treo Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 198 Chuỗi
M Chi phí thuê vận hành máy phát (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ)
1 Máy phát 50kVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Máy
2 Máy phát 150kVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Máy
3 Máy phát 250kVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 5 Máy
N Chi phí chung; Thu nhập chịu thuế tính trước và Chi phí bảo hiểm
1 Chi phí chung (Không vượt quá 258.053.232 đồng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
2 Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 127.495.348 đồng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
3 Chi phí bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->