Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp 04 phòng học bộ môn Trường Tiểu học Lý Tự Trọng, xã Đắk Nuê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562881-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp 04 phòng học bộ môn Trường Tiểu học Lý Tự Trọng, xã Đắk Nuê
Số hiệu KHLCNT 20210562847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (trong đó: năm 2021: 900.000.000 đồng và 2022-2023: 2.351.358.000 đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 09:20:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,782,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
B Xây lắp
1 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,264 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8375 m3
4 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,429 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2206 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8766 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4245 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,656 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1861 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8997 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0744 m3
14 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8816 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4705 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4705 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4705 100m3/1km
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2218 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8784 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4842 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2045 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3544 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1119 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7631 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3492 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7517 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3521 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1843 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,194 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,024 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2402 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0475 m3
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1867 m3
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,8654 m3
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6446 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6446 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8127 100m2
40 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,99 m2
41 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày > 30cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4462 m3
42 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,423 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,4474 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,98 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7762 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,1939 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,308 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,8 m
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (bậc tam cấp, bậc thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,99 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 (sê nô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,32 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,82 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,32 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,99 m2
54 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,96 m2
55 Gia công Lắp dựng cửa sắt sắt kính, vách kính, kính trắng dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,78 m2
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
57 Gia công và Lắp dựng hoa sắt cửa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9824 m2
58 Gia công và Lắp dựng lan can sắt cầu sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3704 m2
59 Gia công và Lắp dựng cầu thang sắt thoát hiểm ngoài (thép U200x75x5,2 kết hợp thép hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m
60 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m
61 Phụ kiện tay vịn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Gia công và lắp dựng lan can sắt hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,365 m
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,96 m2
64 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,99 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168,4274 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 974,2781 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152,1201 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,5854 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,2656 m2
C Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D Phần điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
2 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
12 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
13 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
14 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
E Phần mạng
1 Lắp đặt tủ mạng thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt bộ chia Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
F Phần chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
3 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
10 Lắp đặt chân đỡ dây D=8 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Lắp đặt Eke thép D12 cố định kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
H Phần bể chữa cháy
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3862 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1562 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0338 100m2
6 Lắp đặt tấm Water stop (Băng cản nước PVC V200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3768 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,14 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,14 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 100m3/1km
I Phần PCCC ngoài nhà, trong nhà
1 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 15 l/s, H= 40 mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 15 l/s, H= 40 mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,465 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,535 m3
9 Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
10 Lắp đặt dây cao su tráng nilon D66, cuộn dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
11 Lắp đặt lăng phun D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Cụm van chữa cháy kết nối đường ống và trụ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Lắp đặt Cụm van kết nối từ bể lên máy bơm và ra đường ống (Bao gồm: van 1 chiều, van 2 chiều, lupbê, y lọc,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Bình MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
17 SXLĐ bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt đèn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 đèn
19 Lắp đặt đèn EXit Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 đèn
J Phần nhà đặt trạm bơm
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8823 m3
8 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3953 m3
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,495 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,97 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,465 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,495 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,97 m2
19 Gia công và lắp đặt cửa sắt kính + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m2
20 GC và lắp dựng hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8784 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->