Gói thầu: Gói thầu số 43.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Tăng cường công suất trạm biến thế trên địa bàn các xã An Nhơn Tây, An Phú, Nhuận Đức, Phạm Văn Cội, Trung Lập Hạ, Tân Thông Hội, Tân Thạnh Tây năm 2021; Mã công trình: F05F05F05.LT0C.20102

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558354-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
Tên gói thầu Gói thầu số 43.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Tăng cường công suất trạm biến thế trên địa bàn các xã An Nhơn Tây, An Phú, Nhuận Đức, Phạm Văn Cội, Trung Lập Hạ, Tân Thông Hội, Tân Thạnh Tây năm 2021; Mã công trình: F05F05F05.LT0C.20102
Số hiệu KHLCNT 20210543032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 09:19:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,441,081,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp)
B Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP VẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi trung thế
1 Trụ bê tông ly tâm 14m_8,5kN Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 trụ
2 Trụ BTLT 14m loại 2 khúc_8,5kN Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 24 trụ
3 Đá dăm 1*2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 24,95 m3
4 Cát xây dựng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13,68 m3
5 Ciment PC40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8.614,63 Kg
6 Nước ngọt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 5.734 Lít
7 Sắt tròn d10 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 312,34 kgs
8 KẼM BUỘC 1LY Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7 kgs
9 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Đà
10 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Thanh
11 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 26 Đà
12 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 52 Thanh
13 Sứ đứng 24kv+ty Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 78 Cái
14 Sứ treo 24kv polymer Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 156 cái
15 Móc treo chữ u 018 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 180 cái
16 Cáp nhôm trần ac 50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 42,23 kgs
17 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 mét
18 Uclevis Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 cái
19 Sứ ống chỉ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 cái
20 Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 40 Tấm
21 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 80 Mét
22 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 80 Bộ
23 Cọc tiếp địa đk16*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Bộ
24 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 Kg
25 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Cái
26 Thuốc hàn Cadwell Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Lọ
27 Băng keo trung thế 0,2*15mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 17 cuộn
28 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 39 Cái
29 Kẹp quai cu-al 50-70mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 Cái
30 Kẹp quai Cu-Al 95-150 mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 27 Cái
31 Kẹp quai ép 240mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 24 Cái
32 Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 57 cái
33 Fuse link 12K Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 18 Cái
34 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Cái
35 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Cái
36 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 34 cái
37 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 cái
38 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 cái
39 Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 40 Cái
40 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60 cái
41 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 23 cái
42 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 24 cái
43 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 10 cái
44 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 cái
C Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP VẬT LIỆU: Hạng mục trạm biến thế
1 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 34 Đà
2 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Đà
3 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Thanh
4 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 68 Thanh
5 Bộ đà trạm ngồi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 17 Bộ
6 Đà U100-1,1m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 34 Cái
7 Xà thép u160 - 3,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Bộ
8 Xà thép u100 - 1m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Cái
9 Xà thép u100 - 0,5m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Cái
10 Sứ đứng 24kv+ty Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 51 Cái
11 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 51 Cái
12 Keo silicon Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60 Chai
13 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 408 mét
14 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 127,5 Kg
15 Cosse ép cu 150mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 40 cái
16 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 120 cái
17 Cọc tiếp địa đk16*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 124 Bộ
18 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 80 Mét
19 Ống nhựa phẳng PVC 27mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 24 Mét
20 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 66 Cái
21 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 50 Cái
22 Thuốc hàn Cadwell Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 124 Lọ
23 Thùng điện kế composite 500*300*200 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 Cái
24 Cosse ép cu 5,5 mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 280 Cái
25 Ống nhựa phẳng PVC 125 (đường kính trong min 127,4mm) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 80 Mét
26 Co pvc đk 125 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 80 Cái
27 Vis Inox 4*20 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60 Cái
28 Băng keo hạ thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 40 Cuộn
29 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 288 Mét
30 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 144 Bộ
31 Băng keo trung thế 0,2*15mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 Cuộn
32 Nắp chụp đầu sứ cao máy biến thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60 Bộ
33 Bảng tên trạm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 Cái
34 Biển báo cấm lại gần Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 Cái
35 Thanh đồng nối lộ hạ thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 120 Cái
36 Fuse link 8k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 Cái
37 Fuse link 12k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 48 Cái
38 Nắp chụp LA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60 Cái
39 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 76 cái
40 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 76 cái
41 Boulon móc cáp 16*400 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 76 Cái
42 Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 22 Cái
43 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 22 Cái
44 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Cái
45 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Cái
46 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 Cái
47 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 cái
D Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ-VẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi hạ thế
1 Máy cắt 3p 230/380v 100a Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 Cái
2 Trụ bê tông ly tâm 8,5m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 34 trụ
3 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7 cái
4 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*500 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7 cái
5 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7 cái
6 Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 34 Cái
7 Đá dăm 1*2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7,59 m3
8 Cát xây dựng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4,27 m3
9 Ciment p400 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2.663 Kg
10 Nước ngọt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1.782 Lít
11 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 95,5 Kg
12 Cáp đồng bọc 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 80 mét
13 Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 mét
14 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 80 cái
15 Vỏ hộp domino 9 cực Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 cái
16 Nối bọc cđ 95-35/cu-al Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 788 cái
17 Nối bọc cđ 95-95/cu-al Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 116 Cái
18 Cọc tiếp địa đk16*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 52 Bộ
19 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 149,5 Mét
20 Ống nhựa phẳng PVC 27mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 104 Mét
21 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 78 Mét
22 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 104 Bộ
23 Thuốc hàn Cadwell Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 52 Lọ
24 Cosse cu-al cáp abc 4x95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 312 Cái
25 Kẹp ngừng cáp abc4x95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 163 Cái
26 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 176 Cái
27 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 339 Cái
28 Băng keo hạ thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 27 Cuộn
29 ống nối ép bọc cách điện 11 - 16 mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 400 Cái
30 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Bộ
31 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 26 Cái
32 Móc treo dây mắc điện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 117 cái
33 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 40 Cái
34 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 316 Cái
35 Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 125 Cái
E Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC -LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục dây nổi trung thế)
1 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 cột
2 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - Thi công liveline (phần thân trên): Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 22 cột
3 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - bằng MTC (phần thân gốc + thân trên): gồm Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) và Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 cột
4 Gia cố bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế: Gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3,49 m3
5 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,6x0,8)m trụ trạm biến thế: Gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 22,58 m3
6 Đổ (Gia cố) bê tông móng trụ bê tông ly tâm 12m đơn (1,2x1,2x0,6)m: Gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3,22 m3
7 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 bộ
8 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi : Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 bộ
9 Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 sứ
10 Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 21 bộ
11 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 95mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,49 km
12 Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,2 km
13 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 mét
14 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đường dây trung thế): Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 sứ
15 Lắp tắm Inox ngừa động vật: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 40 Bộ
16 Lắp tiếp địa FCO luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 2 cọc và 3kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Bộ
17 Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7 Chỉ tiêu
18 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay cách điện polymer néo đơn dây dẫn, điện áp ≤35KV (Tháo và thu hồi cách điện POLIME) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 bộ
19 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay cách điện đứng trung thế điện áp 15-22KV trên cột tròn (Tháo và thu hồi sứ đứng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 sứ
20 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay xà, chụp đầu cột - Trọng lượng xà 25kg (Tháo đà thép) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 bộ
21 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,18 km
22 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (Tháo và thu hồi cột bê tông) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 cột
23 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2,97 tấn
F Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP THIỆT BỊ (Hạng mục trạm biến thế)
1 Lắp mới MBT 250kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 máy
2 Lắp mới MBT 400kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 máy
3 Lắp mới FCO 24kV - 100A: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 18 bộ 1 pha
4 Lắp mới LA 18kV - 10kA: Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 18 bộ 1 pha
5 Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 400A + 3MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Cái
6 Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 600A + 4MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 18 Cái
7 Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Thay cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ (Tháo và thu hồi ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 bộ 1 pha
8 Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV (Tháo và lắp lại) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 10 bộ 1 pha
9 Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp đặt chống sét van ≤35kV (tháo thu hồi chống sét van) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 bộ 1 pha
10 Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp đặt chống sét van ≤35kV (Tháo và lắp lại) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 bộ 1 pha
11 Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 39 máy
12 Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 máy
13 Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 máy
14 Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤180KVA (tháo và thu hồi MBT 160kVA) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 máy
15 Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVA (tháo và thu hồi MBT 320kVA) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 máy
16 Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Tháo và thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7 bộ
G Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục trạm biến thế)
1 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 34 bộ
2 Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 bộ
3 Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 170 bộ
4 Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 51 bộ
5 Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 34 bộ
6 Lắp bộ đà MBT trạm giàn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 bộ
7 Lắp bộ đà MBT trạm giàn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 bộ
8 Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 51 sứ
9 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 408 mét
10 Lắp mới cosse 150mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 40 Cái
11 Lắp mới cáp xuất hạ thế 150mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 81 m
12 Lắp mới cosse 240mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 120 Cái
13 Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 243 mét
14 Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 4 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 17 Bộ
15 Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn ngoài thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 4 cọc, 1,5kg Cáp đồng trần 25mm2 và 10 mét Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Bộ
16 Lắp tiếp địa LA, FCO luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 2 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 Bộ
17 Lắp tiếp địa LA, FCO luồn ngoài thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm ((1 bộ gồm 02 cọc, 1,5kg Cáp đồng trần 25mm2 và 10 mét Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Bộ
18 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo đo đếm các loại (TI hạ thế + điện kế 3 pha) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 74 Cái
19 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo đà thép, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 10 bộ
20 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo đà thép, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 bộ
21 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo đà thép, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 bộ
22 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo đà thép, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 bộ
23 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 sứ
24 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo đà thép, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
25 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay dây đồng xuống thiết bị Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 68 mét
26 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay dây đồng xuống thiết bị Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 263 mét
27 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7,1 tấn
H Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU ( Hạng mục dây nổi hạ thế)
1 Lắp mới tụ bù hạ thế 20kVAR: gồm Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4kV -Trên Cột và Lắp đặt áptômát - khởi động từ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 Hộp
2 Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 cột
3 Trụ bê tông ly tâm 8,5m đôi - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 cột
4 Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn (1,0x0,8x0,4)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 m3
5 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đôi (1,0x1,2x0,4)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3,01 m3
6 Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6,72 Km
7 Lộ ra cáp xuất HT TBT ABC4x95mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 401 mét
8 Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 m
9 Lắp tiếp địa lưới hạ thế + tụ bù hạ thế luồn trong thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 1 cọc và 2,5kg Cáp đồng trần 25mm2) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 29 Bộ
10 Lắp tiếp địa lưới hạ thế luồn ngoài thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 01 cọc, 1,0kg Cáp đồng trần 25mm2 và 6,5 mét Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 23 Bộ
11 Lắp mới cosse cu-al cáp abc 4x95mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 312 Cái
12 :Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tinLắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg (Lắp giá D và sang dây thông tin vào giá D) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Bộ
13 Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7 Chỉ tiêu
14 Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn chiếu sáng công cộng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Cái
15 Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn chiếu sáng công cộng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Cái
16 Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 cột
17 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,44 tấn
I Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây nổi trung thế, Hạng mục trạm biến thế và Hạng mục hạ thế nổi)
1 Thiết bị - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 68,5 tấn
2 Vật liệu - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 108,44 tấn
J Chi phí thí nghiệm VTTB
1 Thí nghiệm cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 129 Cái
2 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 159 Chuỗi
K Chi phí thuê vận hành máy phát (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ)
1 Máy phát 50kVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Máy
2 Máy phát 150kVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Máy
3 Máy phát 250kVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Máy
L Chi phí chung; Thu nhập chịu thuế tính trước và Chi phí bảo hiểm
1 Chi phí chung (Không vượt quá 211.194.210 đồng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
2 Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 104.090.018 đồng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
3 Chi phí bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->