Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Canh Nậu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 11:09:00 đến ngày 2021-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,445,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO ĐẬP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 36,5765 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 36,5765 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 67,6469 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 45,5325 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 82,109 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,5968 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 0,8893 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1987 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 3,055 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,967 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,815 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 25,8258 | m3 |
| 14 | Đắp CPĐD I mái đập bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2918 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,8258 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 7,3788 | m2 |
| 17 | ống thoát nước D27 | Chương V của E-HSMT | 11,88 | m |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 7,9602 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 20,4864 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,632 | m3 |
| 23 | Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D400- tải trọng A | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4911 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3992 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,7159 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1003 | 100m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0011 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0905 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0795 | 100m2 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,9045 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,396 | m3 |
| 37 | Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D1000- tải trọng A | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 39 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,6642 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,8451 | m2 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5342 | 100m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,0468 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3489 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,537 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 105,8904 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | Ô tô chở cống ly tâm D400 và D1000 từ Tân Yên về công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8713 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,353 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 132,7376 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Máy đóng mở V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | PHẦN KÊNH DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,1019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,6862 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 3,3725 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 56,2085 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 112,417 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 202,268 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.919,7429 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V của E-HSMT | 0,5413 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2654 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 23,596 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 347 | cái |
| 12 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 249,6874 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo. VC bình quân 100m | Chương V của E-HSMT | 249,6874 | m3 |
| 14 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 121,2235 | m3 |
| 15 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo. VC bình quân 100m | Chương V của E-HSMT | 121,2235 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 61,355 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm. VC bình quân 100m | Chương V của E-HSMT | 61,355 | tấn |
| 18 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 111,247 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo. VC bình quân 100m | Chương V của E-HSMT | 111,247 | 1000v |
| C | ĐƯỜNG BỜ ĐẬP | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,4122 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,7834 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3911 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 38,1465 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,8719 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 152,586 | m3 |
| 7 | Gỗ làm khe giãn | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 152,586 | m |
| 9 | Nhựa đường khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 94,1265 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi