Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nhà xe, sân đường, hệ thống thoát nước khuôn viên Trụ sở UBND xã Long Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511619-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nhà xe, sân đường, hệ thống thoát nước khuôn viên Trụ sở UBND xã Long Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210511613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 10:58:00 đến ngày 2021-06-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,453,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,700,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC: NHÀ THỦY TẠ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,762 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,114 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 100m
B PHẦN KẾT CẤU: NHÀ THỦY TẠ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,668 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,478 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,225 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,876 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
C PHẦN KẾT CẤU: NHÀ THỦY TẠ
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m2
5 Công tác ốp đá Slate qui cách vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,344 m2
6 Lát nền, sàn, đá Slate qui cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,364 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,254 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,254 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,254 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,032 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,032 m2
16 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,928 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m
18 Gia công lan can STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
19 Lắp dựng lan can STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,866 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,507 m2
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 tấn
22 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 100m2
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: NHÀ THỦY TẠ
1 Lắp đèn LED BULB + chóa đèn Þ-300 (20W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn rọi LED (10W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt quạt trần đảo + Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi (2 lỗ có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp nổi + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
7 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
8 Bảng taplo điện 300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CVV - 2x4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
13 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Kẹp giữ ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Cung cấp băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
16 Giá treo đèn + quạt thép Þ10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
E PHẦN CẤP NƯỚC: NHÀ THỦY TẠ
1 Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC: NHÀ THỦY TẠ
1 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH: NHÀ THỦY TẠ
1 Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H PHẦN NHÀ XE
1 Phá dỡ nền bê tông để đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
13 Rải Tấm nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
15 Bản mã 200x200x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,788 kg
16 Bulông neo chân cột Þ20mm, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
17 Bulong nở Þ12, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
18 Cung cấp ống thép Þ90x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,257 kg
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
21 Cung cấp kèo thép hộp STK 50x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,532 kg
22 Cung cấp xà gồ thép STK 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,196 kg
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 tấn
24 Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 100m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 m2
I PHẦN NHÀ BẾP
1 Phá dỡ nền bê tông để đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
13 Rải Tấm nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
15 Cung cấp bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,925 kg
16 Bulông neo chân cột Þ20mm, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
17 Cung cấp ống thép Þ90x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,954 kg
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
20 Cung cấp vách thép hộp STK 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,764 kg
21 Lắp dựng thép khung vách tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
22 Lợp vách Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
23 Bulong nở Þ12, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
J PHẦN MÁI
1 Bulong nở Þ12, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Cung cấp kèo thép hộp STK 50x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,479 kg
3 Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,605 kg
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
5 Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
K PHẦN CỬA THÉP
1 Thép hộp STK 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,158 kg
2 Thép V40x40x3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,419 kg
3 Thép hộp STK 20x20x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,999 kg
4 Cung cấp tole phẳng dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,778 m2
5 Cung cấp lưới B40, dày 3,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
6 Cung cấp bản lề Þ20, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
7 Cung cấp bản lề Þ12, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
8 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
9 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,817 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 m2
L PHẦN CỘT CỜ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
6 Ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
7 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,022 m2
8 Lắp đặt bulông chữ L Þ14mm, L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
9 Lắp đặt Bản mã liên kết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Lắp đặt Ống Inox Þ72x2,5mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
11 Lắp đặt Ống Inox Þ60x2,5mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
12 Lắp đặt Ống Inox Þ34x1,5mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m
13 Lắp đặt Tăng đơ + cáp cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Quả cầu inox Þ72mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lá cờ (900x1400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT: HỐ GA
1 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
2 Đắp cát đệm nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
6 Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,509 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
8 SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
N PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT: ÔNG CỐNG
1 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
2 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m
3 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
O PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m3
3 Nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,798 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,739 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,67 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.878,42 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
P PHẦN SAN LẮP
1 Đóng cọc tràm Þ gốc>=8,0cm, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I, đóng 13 cây/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,653 100m
2 Cung cấp đất để đắp bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,25 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
Q PHẦN TƯỚI NƯỚC CÂY XANH
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
3 Lắp đặt ống nhựa mềm PE Þ16x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt tê nhựa PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt co nhựa PVC Þ34, 135° Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Þ34-27mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt nối giảm PVC Þ27-16mm (ren ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ34-27mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Béc phun mưa 360° Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC Þ16, 90° Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt van nhựa PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Máy bơm tăng áp 1HP, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Bộ lọc thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Bộ hẹn giờ tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
R PHẦN TIỂU CẢNH, CÂY XANH
1 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
2 Trồng cây Hồng Lộc (ĐK tàn ≥ 0,8m, cao ≥ 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
3 Trồng cây Lộc Vừng (Þ gốc >=0,2, cao 2,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
4 Trồng cây Cao Đuôi Chồn (Þ gốc >=0,2, cao 3,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
5 Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây/90 ngày
6 Bón lót phân hữu cơ (2 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,507 100 m2/lần
7 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 100m2
8 Trồng Cây Ác Ó Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
9 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,044 100m2/tháng
10 Đất hữu cơ (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->