Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nhà xe, sân đường, hệ thống thoát nước khuôn viên Trụ sở UBND xã Long Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nhà xe, sân đường, hệ thống thoát nước khuôn viên Trụ sở UBND xã Long Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 10:58:00 đến ngày 2021-06-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,453,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,700,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC: NHÀ THỦY TẠ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,762 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m |
| B | PHẦN KẾT CẤU: NHÀ THỦY TẠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,668 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,225 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,876 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| C | PHẦN KẾT CẤU: NHÀ THỦY TẠ | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá Slate qui cách vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,344 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, đá Slate qui cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,364 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,254 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,254 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,254 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,032 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,032 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,928 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m |
| 18 | Gia công lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,866 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,507 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: NHÀ THỦY TẠ | |||
| 1 | Lắp đèn LED BULB + chóa đèn Þ-300 (20W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn rọi LED (10W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 lỗ có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nổi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 8 | Bảng taplo điện 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CVV - 2x4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Kẹp giữ ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 16 | Giá treo đèn + quạt thép Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC: NHÀ THỦY TẠ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC: NHÀ THỦY TẠ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH: NHÀ THỦY TẠ | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 13 | Rải Tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 15 | Bản mã 200x200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,788 | kg |
| 16 | Bulông neo chân cột Þ20mm, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 17 | Bulong nở Þ12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 18 | Cung cấp ống thép Þ90x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,257 | kg |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 21 | Cung cấp kèo thép hộp STK 50x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,532 | kg |
| 22 | Cung cấp xà gồ thép STK 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,196 | kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 24 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | m2 |
| I | PHẦN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 13 | Rải Tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 15 | Cung cấp bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,925 | kg |
| 16 | Bulông neo chân cột Þ20mm, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Cung cấp ống thép Þ90x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,954 | kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 20 | Cung cấp vách thép hộp STK 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,764 | kg |
| 21 | Lắp dựng thép khung vách tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 22 | Lợp vách Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 23 | Bulong nở Þ12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| J | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Bulong nở Þ12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Cung cấp kèo thép hộp STK 50x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,479 | kg |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,605 | kg |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 5 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| K | PHẦN CỬA THÉP | |||
| 1 | Thép hộp STK 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,158 | kg |
| 2 | Thép V40x40x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,419 | kg |
| 3 | Thép hộp STK 20x20x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,999 | kg |
| 4 | Cung cấp tole phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,778 | m2 |
| 5 | Cung cấp lưới B40, dày 3,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 6 | Cung cấp bản lề Þ20, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Cung cấp bản lề Þ12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,817 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m2 |
| L | PHẦN CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bulông chữ L Þ14mm, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Bản mã liên kết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Ống Inox Þ72x2,5mm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống Inox Þ60x2,5mm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống Inox Þ34x1,5mm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tăng đơ + cáp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Quả cầu inox Þ72mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lá cờ (900x1400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT: HỐ GA | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT: ÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| O | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 3 | Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,798 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,739 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,67 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.878,42 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| P | PHẦN SAN LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tràm Þ gốc>=8,0cm, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I, đóng 13 cây/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,653 | 100m |
| 2 | Cung cấp đất để đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| Q | PHẦN TƯỚI NƯỚC CÂY XANH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa mềm PE Þ16x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ34, 135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Þ34-27mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm PVC Þ27-16mm (ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ34-27mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Béc phun mưa 360° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ16, 90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm tăng áp 1HP, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bộ lọc thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bộ hẹn giờ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | PHẦN TIỂU CẢNH, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 2 | Trồng cây Hồng Lộc (ĐK tàn ≥ 0,8m, cao ≥ 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 3 | Trồng cây Lộc Vừng (Þ gốc >=0,2, cao 2,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | Trồng cây Cao Đuôi Chồn (Þ gốc >=0,2, cao 3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 5 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây/90 ngày |
| 6 | Bón lót phân hữu cơ (2 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,507 | 100 m2/lần |
| 7 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | 100m2 |
| 8 | Trồng Cây Ác Ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,044 | 100m2/tháng |
| 10 | Đất hữu cơ (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi