Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210460156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 10:52:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,823,479,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẦN QUỐC TOẢN - SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | GC |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,919 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,197 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,47 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,426 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,943 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 14 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 15 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 16 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 18 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 19 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng khung cầu môn kích thước 2800x2000mm, thép ống D90x1,5mm, lưới bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Gia công khung cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 25 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10,5m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,494 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,94 | m2 |
| 32 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,94 | m2 |
| 33 | Trồng cây hoàng lan cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 34 | Trồng cây giáng hương cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 35 | Trồng cây cẩm lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 36 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 37 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 38 | Lắp đặt NLMT kích thước 260x290x50 công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Cung cấp bộ pin NLMT kt 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp bảng điều khiển tự động + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| B | TRẦN QUỐC TOẢN - SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | m2 |
| 3 | Sơn ACRYLIC nền N1 +Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch + Lớp gia cường elastic layer + Lớp đàn hồi elastic layer +Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 4 | Sơn ACRYLIC nền N2 +Lớp sơn acrylic tạo màu +Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| C | VĂN LANG - SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,839 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,913 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,788 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,88 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,812 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 13 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 14 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 15 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 17 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 18 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng khung cầu môn kích thước 2800x2000mm, thép ống D90x1,5mm, lưới bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Gia công khung cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10,5m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 31 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 32 | Trồng cây hoàng lan cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 33 | Trồng cây giáng hương cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 34 | Trồng cây cẩm lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 36 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 37 | Lắp đặt NLMT kích thước 260x290x50 công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Cung cấp bộ pin NLMT kt 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp bảng điều khiển tự động + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| D | VĂN LANG - SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 3 | Sơn ACRYLIC nền N1 +Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch + Lớp gia cường elastic layer + Lớp đàn hồi elastic layer +Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 4 | Sơn ACRYLIC nền N2 +Lớp sơn acrylic tạo màu +Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m2 |
| E | NGUYỄN THỊ ĐỊNH - SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,068 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,028 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,204 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,04 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,398 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 14 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 15 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 16 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 18 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 19 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng khung cầu môn kích thước 2800x2000mm, thép ống D90x1,5mm, lưới bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Gia công khung cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 25 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10,5m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 32 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 33 | Lắp đặt NLMT kích thước 260x290x50 công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Cung cấp bộ pin NLMT kt 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp bảng điều khiển tự động + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| F | NGUYỄN THỊ ĐỊNH - SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 3 | Sơn ACRYLIC nền N1 +Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch + Lớp gia cường elastic layer + Lớp đàn hồi elastic layer +Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 4 | Sơn ACRYLIC nền N2 +Lớp sơn acrylic tạo màu +Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| G | MỸ XUÂN - SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,939 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,403 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,53 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,801 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 14 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 15 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 16 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 18 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 19 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng khung cầu môn kích thước 2800x2000mm, thép ống D90x1,5mm, lưới bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Gia công khung cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 25 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,834 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 30 | Lắp đặt NLMT kích thước 260x290x50 công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Cung cấp bộ pin NLMT kt 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp bảng điều khiển tự động + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| H | MỸ XUÂN - SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 3 | Sơn ACRYLIC nền N1 +Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch + Lớp gia cường elastic layer + Lớp đàn hồi elastic layer +Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 4 | Sơn ACRYLIC nền N2 +Lớp sơn acrylic tạo màu +Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m2 |
| I | NGUYỄN DU - SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,682 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,865 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,015 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,341 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,41 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,753 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,649 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 13 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 14 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 15 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 17 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 18 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng khung cầu môn kích thước 2800x2000mm, thép ống D90x1,5mm, lưới bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Gia công khung cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10,5m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 29 | Trồng cây cẩm lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 31 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 32 | Lắp đặt NLMT kích thước 260x290x50 công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Cung cấp bộ pin NLMT kt 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp bảng điều khiển tự động + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| J | NGUYỄN DU - SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,05 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607 | m2 |
| 3 | Sơn ACRYLIC nền N1 +Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch + Lớp gia cường elastic layer + Lớp đàn hồi elastic layer +Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 4 | Sơn ACRYLIC nền N2 +Lớp sơn acrylic tạo màu +Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m2 |
| K | PHAN ĐÌNH PHÙNG - SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | GC |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,316 | m3 |
| 4 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,863 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,022 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,22 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 16 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 17 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 18 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 20 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 21 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng khung cầu môn kích thước 2800x2000mm, thép ống D90x1,5mm, lưới bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Gia công khung cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 27 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10,5m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 34 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 35 | Trồng cây giáng hương cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 36 | Trồng cây cẩm lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 37 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 38 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 39 | Lắp đặt NLMT kích thước 260x290x50 công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Cung cấp bộ pin NLMT kt 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp bảng điều khiển tự động + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| L | PHAN ĐÌNH PHÙNG - SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 3 | Sơn ACRYLIC nền N1 +Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch + Lớp gia cường elastic layer + Lớp đàn hồi elastic layer +Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 4 | Sơn ACRYLIC nền N2 +Lớp sơn acrylic tạo màu +Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m2 |
| M | CHÂU PHA A - SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,406 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,494 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,945 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,45 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,947 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 13 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 14 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 15 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 17 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 18 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng khung cầu môn kích thước 2800x2000mm, thép ống D90x1,5mm, lưới bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Gia công khung cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10,5m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 31 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 32 | Trồng cây giáng hương cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 33 | Trồng cây cẩm lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 35 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 36 | Lắp đặt NLMT kích thước 260x290x50 công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Cung cấp bộ pin NLMT kt 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp bảng điều khiển tự động + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| N | PHƯỚC HÒA - SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | GC |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,323 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,863 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,745 | 100m2 |
| 16 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,235 | m3 |
| 17 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174,5 | m2 |
| 18 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 20 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | 100m2 |
| 21 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng khung cầu môn kích thước 2800x2000mm, thép ống D90x1,5mm, lưới bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Gia công khung cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 100m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,355 | m3 |
| 27 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,074 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10,5m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m2 |
| 34 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,25 | m2 |
| 35 | Lắp đặt NLMT kích thước 260x290x50 công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Cung cấp bộ pin NLMT kt 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp bảng điều khiển tự động + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| O | PHƯỚC HÒA - SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 3 | Sơn ACRYLIC nền N1 +Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch + Lớp gia cường elastic layer + Lớp đàn hồi elastic layer +Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 4 | Sơn ACRYLIC nền N2 +Lớp sơn acrylic tạo màu +Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m2 |
| P | VÕ VĂN KIỆT - SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,494 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,323 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,181 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,81 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,858 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,745 | 100m2 |
| 13 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,235 | m3 |
| 14 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174,5 | m2 |
| 15 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 17 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | 100m2 |
| 18 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng khung cầu môn kích thước 2800x2000mm, thép ống D90x1,5mm, lưới bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Gia công khung cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,355 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,074 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6 | m2 |
| 31 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6 | m2 |
| 32 | Trồng cây hoàng lan cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 33 | Trồng cây giáng hương cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 34 | Trồng cây cẩm lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 36 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 37 | Lắp đặt NLMT kích thước 260x290x50 công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Cung cấp bộ pin NLMT kt 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp bảng điều khiển tự động + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| Q | TÓC TIÊN - SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | GC |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,784 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 14 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 15 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 16 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 18 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 19 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng khung cầu môn kích thước 2800x2000mm, thép ống D90x1,5mm, lưới bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Gia công khung cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 25 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10,5m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m2 |
| 32 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,875 | m2 |
| 33 | Lắp đặt NLMT kích thước 260x290x50 công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Cung cấp bộ pin NLMT kt 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp bảng điều khiển tự động + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trụ bóng rổ di động | Trụ bóng rổ di động điều chỉnh Chiều cao từ 2.30m đến 3.05m cho trẻ em và thiếu niên. Kích thước bảng rổ composite 100cm x 800cm Điều chỉnh chiều cao bằng tay quay |
14 | bộ |
| 2 | Bóng rổ | Size: 6 Chất liệu: Cao su Đường kính: 22.4 cm Thiết kế tiêu chuẩn Dành cho trẻ em Sản xuất: Việt Nam | 28 | cái |
| 3 | Trụ cầu lông di động | Trụ cầu lông di động Sơn tĩnh điện. Chiều cao điều chỉnh từ 1.55m - 2.55m Đối trọng đôi 115 kg. Di chuyển trên 2 bánh xe. 1 bộ gồm 2 cây. | 7 | bộ |
| 4 | Vợt cầu lông | Độ cứng: Cứng Điểm cân băng: Hơi nặng đầu Khung vợt: H.M. Graphite / Nanomesh NEO Thân vợt: H.M. Graphite / Nanomesh NEO / Tungsten Trọng lượng: (Ave.83g) Chiều dài tổng thể: 670 mm ( ngắn ) Chu vi cán vợt: G5 Sức căng dây: 20-28 lbs | 28 | bộ |
| 5 | Lưới cầu lông | Sợi PA dày 1.0mm Kích thước: 9.0 x 1 m. Ô lưới: 20 mm Băng trên PVC màu trắng. Căng lưới bằng sợi PP | 7 | bộ |
| 6 | Quả cầu lông | – Quả cầu có 16 lông vũ gắn vào đế cầu. – Các lông vũ phải được đồng dạng và có độ dài nằm trong khoảng 62mm đến 72mm tính từ lông vũ cho đến đế cầu. – Đỉnh của các lông vũ phải nằm trên vòng tròn có đường kính từ 58mm đến 68mm. – Các lông vũ được buộc khít lại bằng chỉ hoặc vật liệu thích hợp khác. – Đế cầu có đường kính từ 25mm đến 28mm và đáy tròn. – Quả cầu nặng từ 4,74 gram đến 5,50 gram. | 7 | bộ |
| 7 | Bóng đá | Size: 6 Chất liệu: Cao su Thiết kế tiêu chuẩn Dành cho trẻ em Sản xuất: Việt Nam | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi