Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trường THCS xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp trường THCS xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 10:16:00 đến ngày 2021-06-04 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,405,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,4914 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,732 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4971 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8899 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6146 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2236 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7559 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1476 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0141 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2259 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,539 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9779 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9295 | m3 |
| 18 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3485 | m2 |
| 19 | Láng bể phốt không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6343 | m2 |
| 20 | Đánh màu chống thấm thành bể bằng VXM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3485 | m2 |
| 21 | Ngâm chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Ống thông bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9136 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,508 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,65 | m3 |
| 30 | Mua sẵn và rải nilon chống mất nước ximăng bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,8462 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4846 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6965 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9578 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6879 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9183 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,786 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0949 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0102 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2667 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0334 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4778 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0206 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8362 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5733 | m3 |
| 45 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,912 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng 5.5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,1532 | kg |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2684 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5211 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7297 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9423 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1208 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,1004 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2544 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9588 | m3 |
| 56 | Xây lan can bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0819 | m3 |
| 57 | Xây lan can bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4949 | m3 |
| 58 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | tấn |
| 61 | Mua, lắp dựng con tiện xi măng lan can lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785 | con |
| 62 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9766 | m3 |
| 63 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5649 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7034 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6529 | tấn |
| 69 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9076 | 100m2 |
| 70 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.223 | cái |
| 71 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7 | m |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,1248 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486,12 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,0792 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,7139 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.046,172 | m2 |
| 77 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,22 | m2 |
| 78 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5663 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,67 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,22 | m |
| 81 | Mua hoa văn đúc sẵn chương sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,8776 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5232 | m2 |
| 84 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,86 | m2 |
| 85 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,91 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng vách kính ô cầu thang, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3874 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,19 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500,6368 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.623,5476 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7613 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1088 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5665 | m3 |
| 97 | Xây móng chân thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5234 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2849 | 100m2 |
| 99 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5527 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8796 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8428 | tấn |
| 102 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2527 | m3 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6088 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,912 | m2 |
| 105 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4336 | m2 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2848 | m2 |
| 107 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,36 | m |
| 108 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5208 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng nắp tôn đậy cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng sẵn bộ thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,024 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót tam cấp, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9256 | m3 |
| 114 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2072 | m3 |
| 115 | Trát lót bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,948 | m2 |
| 116 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5488 | m2 |
| 117 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2 | m |
| 118 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5325 | m3 |
| 119 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,264 | m3 |
| 120 | Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,676 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | 100m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1047 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5463 | tấn |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 125 | Mua sẵn và rải nilon chống mất nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 126 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5168 | m3 |
| 127 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 128 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m |
| 130 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 131 | Mua sẵn cút góc 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| B | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện tôn dày 0.5mm sơn tĩnh điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Cầu dao đảo chiều 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat 2P-100A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 2P-50A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 2P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Hộp 1 Aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 7 | Mua, lắp đặt đèn LED tube TT01 - CSLH 18wx2 trắng Led SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 8 | Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần 18W, KT: 220x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 9 | Mua, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 11 | Hộp đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 12 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 14 | Mặt công tắc 1, 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bảng |
| 17 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | hộp |
| 18 | Mua, lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Mua, lắp đặt dây dẫn (3x6+1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Mua, lắp đặt dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 21 | Mua, lắp đặt dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 22 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 23 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 24 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | 1m3 |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3 | m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | m3 |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 31 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 32 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đầu nối PPR ren trong, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê thép ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Côn PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Rắc co PPR D25, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đai giữ ống D25, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Ống PVC D42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Ống PVC D75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Ống PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Mua, lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ, đường kính chếch d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt Y PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt Y PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn thu PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu chụp thông hơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đai giữ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Mua, lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Phễu thu inox chống mùi kt 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Vòi đồng tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Máy bơm Q=3m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi