Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trường THCS xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563073-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp trường THCS xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210531229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 10:16:00 đến ngày 2021-06-04 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,405,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,4914 1m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,732 100m
3 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,4971 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8899 100m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3856 100m2
6 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6146 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2236 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7559 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1476 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0141 tấn
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2259 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9734 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1322 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,539 tấn
16 Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9779 m3
17 Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9295 m3
18 Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3485 m2
19 Láng bể phốt không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6343 m2
20 Đánh màu chống thấm thành bể bằng VXM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3485 m2
21 Ngâm chống thấm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
22 Ống thông bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
25 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9136 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,508 m3
29 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,65 m3
30 Mua sẵn và rải nilon chống mất nước ximăng bê tông nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,8462 m2
31 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4846 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6965 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9578 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6879 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9183 tấn
36 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,786 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0949 100m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0102 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2667 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0334 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4778 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0206 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8362 tấn
44 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5733 m3
45 Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,912 m2
46 Ngâm nước xi măng 5.5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 883,1532 kg
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2684 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5211 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1737 tấn
50 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7297 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,9423 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1208 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,1004 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2544 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9588 m3
56 Xây lan can bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0819 m3
57 Xây lan can bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4949 m3
58 Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3522 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2133 tấn
61 Mua, lắp dựng con tiện xi măng lan can lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 785 con
62 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9766 m3
63 Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,052 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5649 100m2
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7034 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0882 tấn
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6529 tấn
69 Lợp mái bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9076 100m2
70 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.223 cái
71 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,7 m
72 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,1248 m2
73 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.486,12 m2
74 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,0792 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,7139 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.046,172 m2
77 Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,22 m2
78 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5663 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,67 m
80 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,22 m
81 Mua hoa văn đúc sẵn chương sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.310,8776 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5232 m2
84 Ốp tường bằng gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,86 m2
85 Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
86 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4 m2
87 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,91 m2
88 Sản xuất, lắp dựng vách kính ô cầu thang, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 m2
89 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3874 tấn
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,19 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.500,6368 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.623,5476 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7613 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1088 100m2
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100m2
96 Bê tông lót móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5665 m3
97 Xây móng chân thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5234 m3
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2849 100m2
99 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5527 m3
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8796 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8428 tấn
102 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2527 m3
103 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6088 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,912 m2
105 Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4336 m2
106 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2848 m2
107 Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,36 m
108 Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5208 m2
109 Sản xuất, lắp dựng nắp tôn đậy cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Sản xuất, lắp dựng sẵn bộ thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
111 Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,024 m3
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 100m2
113 Bê tông lót tam cấp, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9256 m3
114 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2072 m3
115 Trát lót bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,948 m2
116 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5488 m2
117 Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,2 m
118 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5325 m3
119 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,264 m3
120 Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,676 m2
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3524 100m2
122 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1047 m3
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5463 tấn
124 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
125 Mua sẵn và rải nilon chống mất nước ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,96 m2
126 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5168 m3
127 Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,96 m2
128 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100m
130 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
131 Mua sẵn cút góc 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
B Phần điện, chống sét
1 Mua, lắp đặt tủ điện tôn dày 0.5mm sơn tĩnh điện, KT: 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Cầu dao đảo chiều 2P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Aptomat 2P-100A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Aptomat 2P-50A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Aptomat 2P-25A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Hộp 1 Aptomat âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
7 Mua, lắp đặt đèn LED tube TT01 - CSLH 18wx2 trắng Led SS Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
8 Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần 18W, KT: 220x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
9 Mua, lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
10 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
11 Hộp đấu nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
12 Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
13 Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
14 Mặt công tắc 1, 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
15 Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Mua, lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bảng
17 Đế nhựa chống cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 hộp
18 Mua, lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
19 Mua, lắp đặt dây dẫn (3x6+1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Mua, lắp đặt dây 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368 m
21 Mua, lắp đặt dây 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
22 Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
23 Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
24 Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,45 1m3
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3 m
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,45 m3
30 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
31 Bật sắt đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
32 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
C Phần nước
1 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Mua, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Mua, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Đầu nối PPR ren trong, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tê thép ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Côn PPR D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Côn PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Rắc co PPR D25, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Đai giữ ống D25, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Ống PVC D42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
18 Ống PVC D75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
19 Ống PVC D110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
20 Mua, lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Mua, lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ, đường kính chếch d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Mua, lắp đặt Y PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Mua, lắp đặt Y PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Côn thu PVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Đầu chụp thông hơi D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Rọ chắn rác D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Đai giữ ống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Đai giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
29 Mua, lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Mua, lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Mua, lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Mua, lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Mua, lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Phễu thu inox chống mùi kt 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Vòi đồng tay gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Mua, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
39 Máy bơm Q=3m3/h, H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->