Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 10:12:00 đến ngày 2021-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,797,099,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo chương V | 6,3948 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo chương V | 21,612 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 104,61 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 26,09 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 64 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn nhà để xe bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 102,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung thép nhà để xe | Mô tả theo chương V | 1 | T.bộ |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả theo chương V | 13,5158 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo chương V | 27,9188 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 2,6149 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 2,0598 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 1,5804 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,3803 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 1,5216 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,1466 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 9,936 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vỉ móng + cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vỉ móng + cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,0569 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,5016 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 40,1845 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,6876 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 7,11 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,1167 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 32,69 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2734 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,2926 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 1,3488 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 11,646 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,364 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,8742 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 1,5875 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,048 | m3 |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,18 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,2459 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,001 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,0466 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 3,9938 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 35,091 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 5,4548 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 4,5322 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 45,322 | m3 |
| 34 | Gia công Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 35 | Gia công Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,3596 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép , khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,1878 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,9181 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,1289 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,3136 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,9005 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,424 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 30,8176 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 18,7796 | m3 |
| 3 | Xây hộp gen bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 17,012 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,1311 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 352,516 | m2 |
| 6 | Trát hộp gen tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 42,6 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 120,23 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 376,6403 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 186,767 | m2 |
| 10 | Kẻ ron trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 17,59 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả theo chương V | 241,63 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả theo chương V | 31,3 | m2 |
| 13 | CCLD vách ngăn WC bằng tấm MDF 12cm | Mô tả theo chương V | 22,008 | m2 |
| 14 | Cửa đi khung nhôm kính trắng , kính CL 8,38mm, ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 17,254 | m2 |
| 15 | Cửa sổ nhôm trắng, kính CL mờ 8,38mm, (bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 71,76 | m2 |
| 16 | Cửa lùa nhôm trắng , kính CL mờ 8,38mm, (bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 6 | m2 |
| 17 | Vách kính chết khung nhôm trắng, kính CL mờ 8,38mm, (bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 13 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả theo chương V | 13 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả theo chương V | 95,014 | m2 |
| 20 | Tay vịn cầu thang sắt ống, sơn xám tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 10,6155 | m2 |
| 21 | LD Tay vịn cầu thang sắt ống | Mô tả theo chương V | 10,6155 | m2 |
| 22 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo chương V | 12,604 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên Len cầu thang | Mô tả theo chương V | 1,6154 | m2 |
| 24 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả theo chương V | 18,6689 | m2 |
| 25 | Ốp đá granite Lavabo, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,76 | m2 |
| 26 | Trát chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 35,225 | m2 |
| 27 | Ốp gạch đỏ, móng chân tường - Tiết diện gạch 100*200 | Mô tả theo chương V | 35,22 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M125, XM PCB40 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 23,717 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 733,54 | m2 |
| 30 | Lát nền ceramic 600x600 nhám vữa M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 460,57 | m2 |
| 31 | Ốp len chân tường, Gạch ceramic 100x600 vữa M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 15,992 | m2 |
| 32 | Lát nền WC ceramic 300x600 nhám chống trượt vữa M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 31,09 | m2 |
| 33 | ốp tường WC gạch ceramic 300x600, vữa M75 XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 126,508 | m2 |
| 34 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 13,5 | m2 |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả theo chương V | 506,2575 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương chìm | Mô tả theo chương V | 31,09 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 395,116 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 403,6403 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 844,3445 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.247,9848 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 395,116 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 4,263 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 600*450*220, chiều cao lắp đặt | Mô tả theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-80A , 15KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 15KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-25A, 6KA | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt CT80/5A | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cầu chì | Mô tả theo chương V | 3 | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV-4*1C-25 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây 1 ruột E/CV-16mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV-4*1C-16 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện 1 ruột E/CV-10mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CV/2*1C-4.0 mm2 | Mô tả theo chương V | 202 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện E4.0mm2 | Mô tả theo chương V | 202 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CV/2*1C-2.5 mm2 | Mô tả theo chương V | 606 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả theo chương V | 800 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả theo chương V | 2 | 1đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn xạc khẩn cấp 2x5W | Mô tả theo chương V | 8 | đèn |
| 26 | Đèn xạc khẩn cấp 3W | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn hộp ốp trần 18W | Mô tả theo chương V | 31 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Led âm trần chống ẩm | Mô tả theo chương V | 78 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V | 8 | máy |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3+chân đế | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo chương V | 0,26 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo chương V | 0,22 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van phao điện - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt co PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt co thu PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt co răng trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Van 2 chiều đồng D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Van 2 chiều đồng D32 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 59 | ống nhựa uPVC Ф114 bằng phương pháp dán keo | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | ống nhựa uPVC Ф90 bằng phương pháp dán keo | Mô tả theo chương V | 0,48 | 100m |
| 61 | ống nhựa uPVC Ф60 bằng phương pháp dán keo | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 62 | Co thông tắc D114 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Cút nhựa D90mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Co uPVC D60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Co lơi uPVC 114 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Co lơi uPVC 90 | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 67 | Co lơi uPVC 60 | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 68 | Chữ Y giảm D90/60 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Chữ Y giảm D114/90 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Tê Y D114/60 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Tê Y chếch D90/60 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 72 | T bảo vệ ông thông hơi D60 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác Inox D120 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Cùm Omega neo ống D90 | Mô tả theo chương V | 49 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả theo chương V | 1 | 1 máy |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,2128 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,3754 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,1627 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 3,0168 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 10,6565 | m3 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V | 55 | cái |
| 84 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 53,52 | m2 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,4565 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,0619 | m3 |
| 89 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 16,3428 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Mô tả theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V | 0,5905 | m3 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| E | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 16,4784 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 16,4784 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo chương V | 16,4784 | 1m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi