Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563290-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ÁNH NHẬT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210558497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 10:12:00 đến ngày 2021-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,797,099,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo chương V 6,3948 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo chương V 21,612 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả theo chương V 104,61 m2
4 Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 26,09 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả theo chương V 64 m
6 Tháo dỡ mái tôn nhà để xe bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 102,96 m2
7 Tháo dỡ khung thép nhà để xe Mô tả theo chương V 1 T.bộ
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả theo chương V 13,5158 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả theo chương V 27,9188 m3
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo chương V 2,6149 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo chương V 0,0312 100m3
3 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo chương V 2,0598 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo chương V 1,5804 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả theo chương V 0,3803 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả theo chương V 1,5216 100m3/1km
7 Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,1466 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 9,936 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vỉ móng + cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0936 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vỉ móng + cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 3,0569 tấn
11 Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,5016 100m2
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 40,1845 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,6876 100m2
14 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 7,11 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 5,1167 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 32,69 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2734 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 1,2926 tấn
19 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 1,3488 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 11,646 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,364 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 2,8742 tấn
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 1,5875 100m2
24 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 6,048 m3
25 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 6,18 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 1,2459 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 3,001 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V 3,0466 tấn
29 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 3,9938 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 35,091 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 5,4548 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 4,5322 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 45,322 m3
34 Gia công Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0463 tấn
35 Gia công Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,3596 tấn
36 Ván khuôn thép , khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,1878 100m2
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,9181 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,1289 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,3136 tấn
40 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,9005 100m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 6,424 m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả theo chương V 30,8176 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả theo chương V 18,7796 m3
3 Xây hộp gen bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 17,012 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 1,1311 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 352,516 m2
6 Trát hộp gen tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 42,6 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 120,23 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 376,6403 m2
9 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 186,767 m2
10 Kẻ ron trang trí, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 17,59 m
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả theo chương V 241,63 m2
12 Quét dung dịch chống thấm WC Mô tả theo chương V 31,3 m2
13 CCLD vách ngăn WC bằng tấm MDF 12cm Mô tả theo chương V 22,008 m2
14 Cửa đi khung nhôm kính trắng , kính CL 8,38mm, ( bao gồm phụ kiện) Mô tả theo chương V 17,254 m2
15 Cửa sổ nhôm trắng, kính CL mờ 8,38mm, (bao gồm phụ kiện) Mô tả theo chương V 71,76 m2
16 Cửa lùa nhôm trắng , kính CL mờ 8,38mm, (bao gồm phụ kiện) Mô tả theo chương V 6 m2
17 Vách kính chết khung nhôm trắng, kính CL mờ 8,38mm, (bao gồm phụ kiện) Mô tả theo chương V 13 m2
18 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả theo chương V 13 m2
19 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả theo chương V 95,014 m2
20 Tay vịn cầu thang sắt ống, sơn xám tĩnh điện Mô tả theo chương V 10,6155 m2
21 LD Tay vịn cầu thang sắt ống Mô tả theo chương V 10,6155 m2
22 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 Mô tả theo chương V 12,604 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên Len cầu thang Mô tả theo chương V 1,6154 m2
24 Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 Mô tả theo chương V 18,6689 m2
25 Ốp đá granite Lavabo, PCB40 Mô tả theo chương V 5,76 m2
26 Trát chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 35,225 m2
27 Ốp gạch đỏ, móng chân tường - Tiết diện gạch 100*200 Mô tả theo chương V 35,22 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M125, XM PCB40 dày 10cm Mô tả theo chương V 23,717 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 733,54 m2
30 Lát nền ceramic 600x600 nhám vữa M75, XM PCB40 Mô tả theo chương V 460,57 m2
31 Ốp len chân tường, Gạch ceramic 100x600 vữa M75, XM PCB40 Mô tả theo chương V 15,992 m2
32 Lát nền WC ceramic 300x600 nhám chống trượt vữa M75, XM PCB40 Mô tả theo chương V 31,09 m2
33 ốp tường WC gạch ceramic 300x600, vữa M75 XM PCB40 Mô tả theo chương V 126,508 m2
34 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả theo chương V 13,5 m2
35 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm Mô tả theo chương V 506,2575 m2
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương chìm Mô tả theo chương V 31,09 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả theo chương V 395,116 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả theo chương V 403,6403 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 844,3445 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1.247,9848 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V 395,116 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả theo chương V 4,263 100m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt Tủ điện âm tường 600*450*220, chiều cao lắp đặt Mô tả theo chương V 2 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 3P-80A , 15KA Mô tả theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P-50A, 15KA Mô tả theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1P-25A, 6KA Mô tả theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA Mô tả theo chương V 23 cái
6 Lắp đặt CT80/5A Mô tả theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả theo chương V 2 cái
9 Cầu chì Mô tả theo chương V 3
10 Lắp đặt dây dẫn điện CXV-4*1C-25 Mô tả theo chương V 20 m
11 Lắp đặt dây 1 ruột E/CV-16mm2 Mô tả theo chương V 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn điện CXV-4*1C-16 Mô tả theo chương V 10 m
13 Lắp đặt dây điện 1 ruột E/CV-10mm2 Mô tả theo chương V 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn điện CV/2*1C-4.0 mm2 Mô tả theo chương V 202 m
15 Lắp đặt dây dẫn điện E4.0mm2 Mô tả theo chương V 202 m
16 Lắp đặt dây dẫn điện CV/2*1C-2.5 mm2 Mô tả theo chương V 606 m
17 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả theo chương V 30 m
18 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả theo chương V 800 m
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả theo chương V 50 cái
24 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả theo chương V 2 1đèn
25 Lắp đặt đèn xạc khẩn cấp 2x5W Mô tả theo chương V 8 đèn
26 Đèn xạc khẩn cấp 3W Mô tả theo chương V 7 bộ
27 Lắp đặt đèn hộp ốp trần 18W Mô tả theo chương V 31 bộ
28 Lắp đặt đèn Led âm trần chống ẩm Mô tả theo chương V 78 bộ
29 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả theo chương V 8 máy
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả Mô tả theo chương V 7 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) Mô tả theo chương V 7 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Mô tả theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt xí bệt Mô tả theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mô tả theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo chương V 4 cái
40 Hộp giấy vệ sinh Mô tả theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3+chân đế Mô tả theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả theo chương V 0,45 100m
43 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả theo chương V 0,15 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả theo chương V 0,26 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả theo chương V 0,22 100m
47 Lắp đặt van phao điện - Đường kính 32mm Mô tả theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm Mô tả theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt co PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V 22 cái
50 Lắp đặt co thu PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt co răng trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V 22 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V 7 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V 4 cái
54 Tê thu PPR D32/25 Mô tả theo chương V 10 cái
55 Tê thu PPR D25/20 Mô tả theo chương V 16 cái
56 Dây cấp nước Inox 60cm Mô tả theo chương V 20 cái
57 Van 2 chiều đồng D25 Mô tả theo chương V 2 cái
58 Van 2 chiều đồng D32 Mô tả theo chương V 2 cái
59 ống nhựa uPVC Ф114 bằng phương pháp dán keo Mô tả theo chương V 0,3 100m
60 ống nhựa uPVC Ф90 bằng phương pháp dán keo Mô tả theo chương V 0,48 100m
61 ống nhựa uPVC Ф60 bằng phương pháp dán keo Mô tả theo chương V 0,25 100m
62 Co thông tắc D114 Mô tả theo chương V 4 cái
63 Cút nhựa D90mm Mô tả theo chương V 4 cái
64 Co uPVC D60 Mô tả theo chương V 4 cái
65 Co lơi uPVC 114 Mô tả theo chương V 10 cái
66 Co lơi uPVC 90 Mô tả theo chương V 48 cái
67 Co lơi uPVC 60 Mô tả theo chương V 28 cái
68 Chữ Y giảm D90/60 Mô tả theo chương V 5 cái
69 Chữ Y giảm D114/90 Mô tả theo chương V 3 cái
70 Tê Y D114/60 Mô tả theo chương V 3 cái
71 Tê Y chếch D90/60 Mô tả theo chương V 3 cái
72 T bảo vệ ông thông hơi D60 Mô tả theo chương V 2 cái
73 Cầu chắn rác Inox D120 Mô tả theo chương V 4 cái
74 Cùm Omega neo ống D90 Mô tả theo chương V 49 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả theo chương V 1 1 máy
76 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo chương V 0,33 100m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo chương V 0,0293 100m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 4,2128 m3
79 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,3754 tấn
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,1627 100m2
81 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả theo chương V 3,0168 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 10,6565 m3
83 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo chương V 55 cái
84 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 53,52 m2
85 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo chương V 0,147 100m3
86 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo chương V 0,0182 100m3
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,4565 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 3,0619 m3
89 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 16,3428 m2
90 Gia công, lắp đặt tấm đan, Mô tả theo chương V 0,0292 tấn
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,0156 100m2
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo chương V 0,5905 m3
93 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả theo chương V 5 cái
E CHỐNG MỐI
1 Đào hào chống mối bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả theo chương V 16,4784 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo chương V 16,4784 m3
3 Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hào Mô tả theo chương V 16,4784 1m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->