Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563156-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210519349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 10:08:00 đến ngày 2021-06-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,386,534,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤70m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9004 100m2
3 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5102 100m3
4 Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5102 100m3
5 Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1213 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0068 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo (ĐM*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0068 100m3/km
8 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9075 100m3
9 Rãi bạt ni lông lót bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3835 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6234 100m2
11 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,136 m3
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Đào đất móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
14 Sản xuất cột biến báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
15 Sản xuất biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Sản xuất biển báo đường tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Sản xuất biển báo hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B CẦU GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m3
2 Vận chuyển phế liệu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
3 Vận chuyển phế liệu đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
4 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3438 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7703 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2091 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m2
11 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3663 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,904 m3
13 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m
14 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
15 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo, Điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén từ 51- 100 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3927 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3927 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo (ĐM*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3927 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 100m3
20 Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9713 100m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0856 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1252 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3846 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,89 m3
26 Bê tông đá kê gối, tường tai, đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,746 m3
29 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa mac 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m3
30 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2105 tấn
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2541 100m2
32 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dài 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m
34 Bao đay tẩm nhựa đường 2 lớp dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
35 Bê tông đá 4x6 chân dầm kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 m3
36 Cung cấp dầm BTCT dự ứng lực L=15M Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
37 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu cảng trọng lượng cấu kiện ≤15 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 tấn
40 CC gỗ KT 50x60x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 CC và lắp đặt bu lông D16mm, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6989 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,586 m2
46 Sản xuất bê tông mác 350 dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9234 m3
47 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9515 m3
48 lớp phòng nước bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m2
49 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
50 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
51 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
53 Cung cấp lắp đặt bulong D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
54 Bê tông không co ngót đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
55 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
56 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,75 m2
57 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 kg
58 cung cấp bulong D20, L600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
59 Nạo vét, khơi dòng Thượng lưu, hạ lưu cầu bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->