Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp đường giao thông liên khu 6, khu 7 xã Hương Nộn, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563534-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp đường giao thông liên khu 6, khu 7 xã Hương Nộn, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210561570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 09:54:00 đến ngày 2021-06-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,717,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình giao thông: mặt đường bê tông, hệ thống thoát nước) có cấp công trình tương tự (đường giao thông cấp IV), hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc mình đảm nhận.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(*) Tài liệu chứng minh tính tương tự của hợp đồng nhà thầu đã thực hiện: nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu sau: (i) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; (ii) Tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành như Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự… hoặc tài liệu khác tương đương; (iii) Tài liệu chứng minh quy mô công việc, cấp công trình của hợp đồng tương tự như QĐ duyệt thiết kế hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-áy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường tuyến chính
1Đào nền thủ công, đất C3 (tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V10,385m3
2Đào nền đường bằng máy, đất C3 (tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9732100m3
3Đào khuôn đường, thủ công, đất C3 (tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1095m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất C3 (tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7808100m3
5Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052m3
6Đào đất rãnh đất C2 bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1999100m3
7Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4229100m3
8Đào cấp bằng máy đào 1,25m3-đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6952100m3
9Đào bùn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6779100m3
10Đào xử lý nền đường bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6227100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3606100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V63,8516100m3
13Vận chuyển đất tận dụng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0659100m3
14Vận chuyển đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2734100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2734100m3
16Vận chuyển đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5283100m3
17Vận chuyển đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5283100m3
18Vận chuyển đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9398100m3
19Vận chuyển đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9398100m3
20Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8839100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8839100m3
22Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8839100m3
23Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8404100m2
B Mặt đường tuyến chính
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6409100m3
2Rải bạt đổ bê tông tránh mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V3.418,52m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1253100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V618,79m3
5Thép buộc D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1887tấn
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5100m
7Phên tre làm bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m2
8Nẹp tre Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
9Bơm hút nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V34ca
10Đắp đất bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m3
11Thanh thải bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m3
12Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V5bụi
13Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
14Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V312m2
15Phá dỡ trụ bê tông hàng rào bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2288m3
16Phá dỡ chuồng lợn + tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8488m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T19,8488m3
C Gia cố rãnh thoát nước dọc KT (120+40)40cm
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công,đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0825m3
2Đào đất rãnh đất C3 bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5857100m3
3Cát sạn làm lớp đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
4Đá hộc xây rãnh thoát nước dọc dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V54,95m3
D Xây trả kênh thủy lợi
1Đào móng băng, thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1815m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6045100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m3
4Ván khuôn đổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
5Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V9,98m3
6Xây tường + trụ kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V23,02m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V144,28m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
10Bê tông giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
11Lắp đặt giằng bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
12Xây tường + trụ kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V22,47m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V149,57m2
E Cống thoát nước ngang đường
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
2Đào móng cống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V28,43m3
3Đào móng cống bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4017100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,706100m3
5Bê tông sân cống và gia cống sân cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V6,31m3
6Bê tông đầu, móng, thân cống thượng, hạ lưu , M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V61,47m3
7Cát sạn làm lớp đệm toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V9,09m3
8Ván khuôn đổ bê tông toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,017100m2
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4894100m2
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK  Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7351tấn
12Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V134,8375m2
13Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V291cấu kiện
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
17Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m2
18Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
19Lắp dựng cốt thép mũ tường+ khớp nối, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
20Bê tông khớp nối tấm bản + gờ chắn bánh, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
F Hệ thống phòng hộ
1Đào móng cột biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
2Bê tông móng cột biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V6,02m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2988100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6892m3
5Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4492m2
6Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V831cấu kiện
7Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Biển báo tròn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Biển báo chữ nhật phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
10Biển báo tam giác phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G Tuyến nhánh
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V13,791m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V22,312m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2773m3
4Lát gạch bậc tam cấp Gạch gốm chống trơn 50x50cm màu nâu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V124,8858m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V153,9088m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V153,9088m2
7Thuế phí bảo vệ tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V6.559m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình giao thông: mặt đường bê tông, hệ thống thoát nước) có cấp công trình tương tự (đường giao thông cấp IV), hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc mình đảm nhận.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(*) Tài liệu chứng minh tính tương tự của hợp đồng nhà thầu đã thực hiện: nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu sau: (i) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; (ii) Tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành như Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự… hoặc tài liệu khác tương đương; (iii) Tài liệu chứng minh quy mô công việc, cấp công trình của hợp đồng tương tự như QĐ duyệt thiết kế hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo1
2 Máy ủi ≤ 110CV có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo2
3 Máy lu ≥ 16T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo2
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy2
6 Máy trộn vữa Có hóa đơn mua máy2
7 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy2
8 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy2
9 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
10 áy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->