Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp đường giao thông liên khu 6, khu 7 xã Hương Nộn, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp đường giao thông liên khu 6, khu 7 xã Hương Nộn, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 09:54:00 đến ngày 2021-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,717,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình giao thông: mặt đường bê tông, hệ thống thoát nước) có cấp công trình tương tự (đường giao thông cấp IV), hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc mình đảm nhận.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(*) Tài liệu chứng minh tính tương tự của hợp đồng nhà thầu đã thực hiện: nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu sau: (i) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; (ii) Tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành như Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự… hoặc tài liệu khác tương đương; (iii) Tài liệu chứng minh quy mô công việc, cấp công trình của hợp đồng tương tự như QĐ duyệt thiết kế hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-áy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Đào nền thủ công, đất C3 (tận dụng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,385 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 (tận dụng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9732 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, thủ công, đất C3 (tận dụng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1095 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất C3 (tận dụng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh đất C2 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4229 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3-đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6952 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6779 | 100m3 |
| 10 | Đào xử lý nền đường bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6227 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3606 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8516 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0659 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2734 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2734 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5283 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5283 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9398 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9398 | 100m3 |
| 20 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8839 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8839 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8839 | 100m3 |
| 23 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8404 | 100m2 |
| B | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6409 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt đổ bê tông tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.418,52 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1253 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,79 | m3 |
| 5 | Thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | 100m |
| 7 | Phên tre làm bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m2 |
| 8 | Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 9 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | ca |
| 10 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m3 |
| 11 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m3 |
| 12 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bụi |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 14 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
| 15 | Phá dỡ trụ bê tông hàng rào bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2288 | m3 |
| 16 | Phá dỡ chuồng lợn + tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8488 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 19,8488 | m3 | |
| C | Gia cố rãnh thoát nước dọc KT (120+40)40cm | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công,đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0825 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 100m3 |
| 3 | Cát sạn làm lớp đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây rãnh thoát nước dọc dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,95 | m3 |
| D | Xây trả kênh thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1815 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 6 | Xây tường + trụ kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,28 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 11 | Lắp đặt giằng bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 12 | Xây tường + trụ kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,57 | m2 |
| E | Cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,43 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4017 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,706 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sân cống và gia cống sân cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m3 |
| 6 | Bê tông đầu, móng, thân cống thượng, hạ lưu , M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,47 | m3 |
| 7 | Cát sạn làm lớp đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4894 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7351 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8375 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ tường+ khớp nối, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 20 | Bê tông khớp nối tấm bản + gờ chắn bánh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| F | Hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2988 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6892 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4492 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1cấu kiện |
| 7 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Biển báo tròn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 10 | Biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Tuyến nhánh | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,791 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,312 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2773 | m3 |
| 4 | Lát gạch bậc tam cấp Gạch gốm chống trơn 50x50cm màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8858 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9088 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9088 | m2 |
| 7 | Thuế phí bảo vệ tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.559 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình giao thông: mặt đường bê tông, hệ thống thoát nước) có cấp công trình tương tự (đường giao thông cấp IV), hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc mình đảm nhận.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(*) Tài liệu chứng minh tính tương tự của hợp đồng nhà thầu đã thực hiện: nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu sau: (i) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; (ii) Tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành như Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự… hoặc tài liệu khác tương đương; (iii) Tài liệu chứng minh quy mô công việc, cấp công trình của hợp đồng tương tự như QĐ duyệt thiết kế hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo | 1 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110CV | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 16T | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 10 | áy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Có hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi