Gói thầu: Gói thầu 04: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, hệ thống điện, hệ thống trần, hệ thống tường lớp học: nhà vệ sinh, hệ thống tường rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, hệ thống điện, hệ thống trần, hệ thống tường lớp học: nhà vệ sinh, hệ thống tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 12:20:00 đến ngày 2021-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 202,654 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 178,825 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 202,654 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,943 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,246 | 100m2 |
| 6 | Cắt bỏ lan can vây lỗ thoàng trên sàn phòng tắm nam, nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,814 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,92 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,453 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Keo 2 thành phần bơm vào lỗ để căm ram sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85 | lỗ |
| 13 | Thép làm ram sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,75 | kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,69 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,995 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,033 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 184,422 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 295,028 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 184,422 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,246 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,92 | m2 |
| 26 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,453 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,336 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 167,204 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 167,204 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,843 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,964 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 169,66 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 259,807 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 169,659 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,794 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,081 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126,049 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8 | m2 |
| 43 | Thay cửa nhôm Việt Pháp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8 | m2 |
| 44 | Phụ kiện đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bô |
| 45 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,032 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,984 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,984 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần âm trần 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Mặt bàn đá đặt chậu đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 62 | Khung Inox đặt chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối nút xả nhấn: Inax AC-832VN, Aqua Ceramic | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inux U411V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Toto BW824J | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ga thu sàn 100x100mm inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 67 | Vòi sịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 68 | Van xả tiểu nam WF9802 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 69 | Máy sấy tay American Standard WF 8005 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Móc giấy CE416V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 72 | Vách compac | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,36 | m2 |
| 73 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,146 | 100m3/1km |
| B | CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,524 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480,441 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 209,086 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 271,355 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480,441 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,3 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,3 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Phụ cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | bộ |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,06 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,06 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,096 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,096 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,096 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,56 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,501 | 100m2 |
| 18 | Trần thả thạch cao 600x600 hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,699 | m2 |
| 19 | Phào cổ trền 2 buồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,84 | m |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,321 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,321 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,404 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,404 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,321 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,404 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 183,003 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 183,003 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,832 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,8 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 181,766 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 181,766 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 181,766 | m2 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,8 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,8 | m2 |
| 40 | Thay cửa nhôm Việt Pháp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,8 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | bô |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,248 | 100m3/1km |
| 44 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,126 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,126 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,086 | 100m2 |
| 47 | Trần thả thạch cao 600x600 hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,609 | m2 |
| 48 | Phào cổ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,04 | m |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,04 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,46 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Phụ cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 178,772 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 178,772 | m2 |
| 55 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,76 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,76 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,609 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,609 | m2 |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 35mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 70 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,118 | 100m3/1km |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,346 | 100m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,784 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,784 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,784 | m2 |
| 76 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,55 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,55 | m2 |
| 78 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 79 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,602 | m2 |
| 80 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,6 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,6 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 83 | Vật liệu; nhân công chít lỗ vít cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lần |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi