Gói thầu: Gói thầu 02: “Cải tạo, sửa chữa xưởng công nghệ ô tô X11”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210564417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ khí nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: “Cải tạo, sửa chữa xưởng công nghệ ô tô X11” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển HĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 11:55:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,394,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Ceramic các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 2.202,586 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót nền | Theo yêu cầu của HSMT | 2.202,586 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSMT | 16,162 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường khu vệ sinh để chống thấm | Theo yêu cầu của HSMT | 35,136 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt xếp, vách và cửa kính nhựa lõi thép để thay mới và cải tạo lại | Theo yêu cầu của HSMT | 253,49 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT | 3,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái lòng seno + thành | Theo yêu cầu của HSMT | 197,24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem trục 1-2 từ D-E | Theo yêu cầu của HSMT | 23,16 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSMT | 118,594 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu của HSMT | 118,594 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 1.993,14 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hành lang, trong nhà (Các vị trí sửa nền) từ sàn đến đáy dầm (Cos +3,3m so với sàn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2.220,826 | m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 23,587 | 100kg |
| 14 | Bê tông sàn mái, vữa BT M250 (đổ các vị trí đục nền tại sảnh và hành lang tầng 2+ tầng 3) | Theo yêu cầu của HSMT | 57,204 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông nền khu vệ sinh tầng 1, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,776 | 1 m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 600x600, vữa XM M75 dày vữa lót TB 4,3cm (trong các lớp học) Gạch CMC hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 853,351 | 1m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn + chân tường khu vệ sinh tầng 2 + tầng 3 bằng Sika CT11A hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 154,807 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 men khô, vữa XM M75 Gạch CMC hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 190,706 | 1m2 |
| 19 | Ốp chân tường khu vệ sinh bằng gạch 300*450, vữa XM M75 Gạch Tasa hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 35,136 | 1m2 |
| 20 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo yêu cầu của HSMT | 6,739 | 1m2 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng Sơn lót sàn chịu mài mòn Kova KL5T aquaGold và Sơn phủ sàn chịu mài mòn KL5T - Gold hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1.144,08 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái Tôn Suntex 11 múi dầy 0,40mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 16,162 | 100m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Sika CT11A hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 220,4 | m2 |
| 24 | Láng sân dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,16 | 1m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 134,94 | 1m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 - Trát thành se no | Theo yêu cầu của HSMT | 62,3 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng lam ngang hình thoi Austrong 200x25x1,5 phụ kiện đồng bộ sơn màu ghi sáng hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 23,36 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng vách nhựa chớp nhựa thông gió cho hành lang trục 7 (vị trí vách V8) - nhựa Jatek profile hệ shide hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 39,336 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách nhựa V8 sau khi cải tạo | Theo yêu cầu của HSMT | 27,6 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 47,684 | m3 |
| 31 | SX, lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp hệ 5500 phụ kiện + khóa cửa huy hoàng I nốc 304 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 15,93 | m2 |
| 32 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 434,283 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 2.655,109 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.993,14 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,763 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,763 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn phẳng (chùm lên mái sảnh alumilum) Tôn Suntex phẳng dầy 0,40mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2,75 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 23,36 | m2 |
| 39 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm không chìa (cửa khu vệ sinh) - khóa Huy hoàng hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1bộ |
| 40 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm loai 1 chìa khóa Huy hoàng hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1bộ |
| 41 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) cửa nhựa khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | 1bộ |
| 42 | Lắp crêmôn cửa đi crêmôn Huy Hoàng sơn tĩnh điện màu trắng hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 59 | 1bộ |
| 43 | Lắp chốt khóa cửa ngang inoc 304 đặc to | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | 1bộ |
| 44 | Khóa cầu ngang bằng đồng Việt Tiệp | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | cái |
| 45 | Dán kính cửa các phòng học hướng đông , đề can thường | Theo yêu cầu của HSMT | 73,393 | m2 |
| 46 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo yêu cầu của HSMT | 1,54 | 1m2 |
| 47 | SX,lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac HPL dày 12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,5 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bồn chậu rửa, đá đen Bình định hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,61 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 30,24 | 100m2 |
| 50 | Biển tên "X11" cao 1,2m chữ nổi rộng 23cm chất liệu hợp kim nhôm màu vàng lắp đặt ở độ cao 13 m so với sân | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 113,7323 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 11,1157 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch xây | Theo yêu cầu của HSMT | 26,2262 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 11,1157 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 2,529 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 46,9035 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 58,1808 | m3 |
| 58 | Mài nhẵn nền bằng máy đánh mặt bê tông chuyên dụng | Theo yêu cầu của HSMT | 1.144,08 | m2 |
| B | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi + siphong chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Viglacera VG103 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera 1 khối V40 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt siphong + vòi chậu tiểu nam Vigracera VG841 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt Vigracera VG826 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi