Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559830-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210555511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 11:06:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,165,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,480,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bốn trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2480235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.496047E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.732.279.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng tương tự có giá trị từ 1.732.279.000 đồng trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (File scan bản gốc):1/ Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp File scan bản gốc hồ sơ thanh toán các đợt.3/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.4/ Hóa đơn giá trị gia tăng. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.279.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.196.837.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình;+ File scan bản gốc Hợp đồng thi công;+ File scan bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ File scan bản gốc các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng hoặc Kế toán.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công trình thủy hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến nêu rõ ngành nghề đào tạo- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Thợ xây dựng: tối thiểu 10 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).- Thợ điện: tối thiểu 02 người.- Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 03 ngườiTài liệu chứng minh: File scan bản gốc giấy chứng nhận bậc thợ hoặc giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≤ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa hàng rào cổng sau:
1Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện hữu (mặt đá rửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,72m2
2Công tác phun sơn bề mặt tường cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,72m2
3Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt194,515m2
4Dặm vá tường bị bong tróc lớp vữa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (khoảng 10% diện tích tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,125m2
5Bả bằng matit vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt194,515m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt194,515m2
7GCLD cửa cổng chính, ray trượt (phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5m2
8GCLD cửa phụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,148m2
9GCLD khung thép hình / mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,16m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,128100m2
B Sửa chữa nhà xe cổng sau:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,133m3
2Đào bỏ lớp đất hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,36m3
3Phá dỡ nền bê tông hiện hữu (vị trí sau bồn hoa hiện hữu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,28m3
4Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,672100m2
5Tháo tấm che tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,538100m2
6Công tác vận chuyển xà bần thừa đi đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Chuyến
7Cạo gỉ, vệ sinh khung cột, vì kèo hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3m2
9Gia công vì kèo thép hình (đoạn hàn thêm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
10Lắp dựng vì kèo thép hình (đoạn hàn thêm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,055m2
12GCLD mái tôn lấy sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,58100m2
13Đắp cát nâng nền (bồn hoa sau phá dỡ), độ chặt yêu cầu K>=0.90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,26m3
14Bê tông nền (bồn hoa sau phá dỡ), đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,751m3
15Bê tông nền (bồn hoa sau phá dỡ), đá 4x6 mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,834m3
16Lớp vữa xi măng cán nền tạo dốc, mác 100 dày 30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt203,18m2
17Bê tông đáy mương thoát nước, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,426m3
18Láng mương, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,17m2
C Sửa chữa sân vườn và sân khu vực cổng sau:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,56m3
2Đầm lèn lại nền sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,178100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,78M3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,78m3
5Cán vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,8m2
6Lát nền vỉa hè bằng gạch con sâu KT 60x110x220, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,8m2
7Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (1Km đầu tiên)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,236100m3
8Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (4Km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,236100m3
9Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (5Km còn lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,236100m3
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,55m3
11Đầm lèn lại nền sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,428100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,275M3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,275m3
14Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (1Km đầu tiên)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,286100m3
15Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (4Km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,286100m3
16Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (5Km còn lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,286100m3
17Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,61M3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,203M3
19Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,707M3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,494M2
21Lát đá granite mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,537M2
22Vận chuyển đất trồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,515M3
23Trồng cây lộc vừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cây
24Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,157100M2/ lần
25Trồng cây trúc quân tửTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,10610m2/ lần
26Tưới nước thảm cỏ, sau khi trồng - bằng nước máy tưới thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,263100M2
27Trồng dặm cỏ lá gừng (dự tính 5% khối lượng x 3 lần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,358M2/ lần
28Trồng dặm cây trúc quân tử (dự tính 5% khối lượng x 3 lần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5931m2/ lần
29Bón phân thảm cỏ - phân vô cơ (1 lần / tháng x 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,791100M2/ lần
30Bón phân thảm cỏ - phân hữu cơ (1 lần / tháng x 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,791100M2/ lần
31Tưới nước thảm cỏ - bằng nước máy tưới thủ công (3 lần / tuần x 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100M2/ lần
D Sửa chữa khu nhà bảo vệ cổng sau:
1Tháo dỡ khối nhà hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,441M2
2Đào đất hố móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,133m3
3Đào đất đà kiềng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,856m3
4Đắp (lấp) đất móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,139m3
5Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K>=0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,943m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (1km đầu tiên)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (4km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (5km còn lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,546m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,471m3
11Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,481m3
12Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa BT M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,481m3
13Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,342m3
14Bê tông thân cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,314m3
15Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,454m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,157m3
17Bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,69m3
18Bê tông đà lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,327m3
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m2
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân cột (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,263100m2
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,248100m2
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,353100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà lanh tô, tấm đan (BT đúc sẵn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,418100m2
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m2
27SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095tấn
28SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
29SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,313tấn
30SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066tấn
31SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,366tấn
32SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069tấn
33SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,303tấn
34SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, lam đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,119tấn
35SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, lam đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
36Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,262m3
37Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,577m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,775m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,2m2
40Trát đáy sê nô, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9m2
41Trát trụ, cột, lam chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,548m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,3m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,8m2
44Bả bằng matit vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,775m2
45Bả bằng matit vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155,2m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114,548m2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,775m2
48Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt269,748m2
49Lớp vữa xi măng cán nền, mác 100 dày 30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,86m2
50Lát nền sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,131m2
51Láng vữa tạo dốc về hướng thoát nước sê nô, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9m2
52Quét chống thấm sê nô, mái theo đúng qui trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,72m2
53GCLD cửa đi khung nhôm, kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,78m2
54GCLD cửa đi sắt xếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
55GCLD cửa sổ khung nhôm, kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,48m2
56Gia công xà gồ mái thép hình/mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,295tấn
57Lắp dựng xà gồ mái thép hình/mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,295tấn
58Tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm/ Cát TườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,502100m2
59GCLD mái tôn mạ màu dày 0.50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,502100m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,986100m2
61Lắp đặt đèn Led 2x1.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
62Lắp đặt đèn Led 1x0.6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
63Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
64Lắp đặt công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
65Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt dây điện CV 2x4.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61m
67Lắp đặt dây điện CV 2x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61m
68Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
69CB 2P 32A 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70CB 1P 16A 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
72Nẹp nhựa vuông 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
73Vật tư phụ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1
74Lắp đặt bàn cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
75Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
76Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
77Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
78Lắp đặt vòi tắm hương sen + van khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
79Lắp đặt phễu thu sàn D150mm (chống mùi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Lắp đặt ống nhựa cấp nước uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
83Lắp đặt ống nhựa cấp nước uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
85Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
86Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
88Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
89Lắp đặt co răng trong D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
90Lắp đặt co nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
91Lắp đặt co nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
92Lắp đặt tê nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
93Lắp đặt co nhựa D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
94Lắp đặt lơi nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
95Lắp đặt co nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
96Lắp đặt lơi nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
97Lắp đặt côn đổi D34/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
98Lắp đặt côn đổi D114/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Vật tư phụ hệ thống nước: keo dán, kẹp ống, thun quấn, ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1
100Nạo vét, hút hầm tự hoại hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1HT
E Sửa chữa khu tiểu cảnh trang trí trồng cây:
1Đào đất hồ nước, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,584m3
2Đầm lèn đáy hồ nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,365100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,646M3
4Bê tông thành, đá 1x2 vữa BT M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,635m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,292m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hồ nước (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,367100m2
7Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,365100m2
8Lớp vữa xi măng cán nền, mác 75 dày 50mm (tạo dốc về hướng thu nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,46m2
9Lát nền bằng gạch men, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,46m2
10Ốp thành bằng gạch men, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,175m2
11Đá sắp xung quanh thành hồ tạo dángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1
12Vật tư phụ ống nước, ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1
13Vận chuyển đất trồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,45M3
14Trồng cây hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100M2/ lần
15Trồng cây kèn hồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 cây
16Lu gốm trồng hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Chậu
17Trồng cây bóng mát (cây hiện hữu di chuyển) - tính công và vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cây
18Tưới nước thảm cỏ, cây sau khi trồng - bằng nước máy tưới thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,445100m2
19Trồng dặm cây hàng rào (dự tính 5% khối lượng x 3 lần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6251m2/ lần
20Bón phân thảm cỏ - phân vô cơ (1 lần / tháng x 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,335100m2/ lần
21Bón phân thảm cỏ - phân hữu cơ (1 lần / tháng x 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,022100m2/ lần
22Tưới nước thảm cỏ - bằng nước máy tưới thủ công (3 lần / tuần x 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,021100m2/ lần
23Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,364M3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,682M3
25Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,514M3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,619M2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,23M2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,23M2
29Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,88M3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,94M3
31Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,365M3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,23M2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,1M2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,1M2
35Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,696M3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,848M3
37Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,908M3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,016M2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,016M2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,016M2
41Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,152M3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,076M3
43Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,422M3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,38M2
45Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,161M3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,579M3
47Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,484M3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,311M2
49Đào đất bó vỉa, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,014M3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,712M3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,898m3
52Trát tường ngoài (mặt trên), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,423M2
53Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,024M3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512M3
55Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152M3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2M2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8M2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,16M2
59Lát đá granite mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3M2
60Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,069M3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,035M3
62Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,578M3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,216M2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,173M2
65Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,173M2
66Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,809M3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,904M3
68Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,035M3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,096M2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,077M2
71Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,077M2
72Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,168M3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,584M3
74Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,064M3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,04M2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,04M2
77Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,04M2
78Đào hố móng, bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6M3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5M3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92M3
81Bê tông đầu cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100M2
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
84SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084Tấn
85Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,24M3
86Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36M2
87Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36M2
88Sơn cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36M2
89Lắp đặt đèn trang trí trụ hàng rào loại cổ điểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
90Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
91Lắp đặt trang trí sân vườnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
93Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
F Sửa chữa khuôn viên khu Nhà hồi phục chức năng:
1Tháo dỡ hàng rào song sắt hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt226,665m2
2Phá dỡ cột cổng hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,15m3
3Phá dỡ chân tường rào xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,826m3
4Phá dỡ nền vỉa hè hiện hữu, dày 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148,12m2
5Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (1Km đầu tiên)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,797100m3
6Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (4Km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,797100m3
7Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (5Km còn lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,797100m3
8Đào hố móng, bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,232M3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,468M3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100M2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049Tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102tấn
16GCLD, cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
17Cung cấp, lắp đặt bu lông định vị chân cột D12, L=300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52Bộ
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
19Gia công hệ khung thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cột)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,156m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hệ khung)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,937m2
22Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54tấn
24Đào hố móng, bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,196M3
25Đào đất đà kiềng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,448m3
26Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,535m3
27Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ 7T (1Km đầu tiên)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m3
28Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ 7T (4Km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m3
29Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ 7T (5Km còn lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,728M3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,159m3
32Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224m3
33Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,728m3
34Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,512m3
35Đổ bê tông đà giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,504m3
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100M2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,146100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
43SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064Tấn
44SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
45SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
46SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065tấn
47SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
48SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,178tấn
49SXLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
50SXLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,18m2
54Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7M2
55Trát đà giằng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
56Trát tấm đan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
57Công tác ốp đá ong, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,52m2
58Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,18M2
59Sơn tường cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,18M2
60Lắp đặt đèn lục giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
62Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
63Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên tường rào hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159,5m2
64Dặm vá tường bị bong tróc lớp vữa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (khoảng 10% diện tích tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,95m2
65Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159,5M2
66Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159,5M2
67Dọn dẹp vệ sinh, chuẩn bị mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,692100m2
68Đầm lèn lại mặt nền hiện hữu, độ chặt K>=0.90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,377100M2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,776M3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,776m3
71Tạo nhám mặt nền, cắt ron chống nứt @4000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt737,76M2
72Đầm lèn lại mặt nền hiện hữu, độ chặt K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,52100M2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,204M3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,204m3
75Lát nền vỉa hè bằng gạch con sâu KT 60x110x220, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,04m2
76Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,288M3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,144M3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,825m3
79SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,482100m2
80SXLD cốt thép thành bó vỉa, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118tấn
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,24M2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,52M2
83Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,52M2
84Lát đá granite mặt bó vỉa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,08M2
85Đào đất, phá bỏ hố ga hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,438m3
86Đào đất đặt cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt198,36m3
87Đắp cát lót móng cống, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,375m3
88Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,194100m3
89Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,369100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (1km đầu tiên)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,805100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (4km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,805100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (5km còn lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,805100m3
93Bê tông lót hố ga, đá 4x6, vữa BT M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,792m3
94Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,75m3
95Bê tông chèn lưng cống, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m3
96Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,024m3
97Bê tông đúc sẵn đà hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m3
98SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,735100m2
99SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà hầm (BT đúc sẵn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m2
100SXLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,917tấn
101SXLD cốt thép đà hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042tấn
102SXLD cốt thép đà hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14tấn
103Sản xuất kết cấu thép L50x50x5 bọc đà hầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,287Tấn
104Lắp đặt kết cấu thép L50x50x5 bọc đà hầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,287tấn
105Sản xuất kết cấu thép, nắp thép nhúng kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,127tấn
106GCLD thang thăm hầm D16 @400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
107Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
108Lắp đặt cống BTCT, đường kính D300H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,5đoạn ống
109Phá dỡ thành hố ga hiện hữu để đấu nối cống D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,188m3
110Trám trét lại thành hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071m2
111Nạo vét hố ga hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
112Công tác nạo vét hố ga, cống thoát nước hiện hữu (cả công vận chuyển rác thải, xà bần thừa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63Md
113Lắp đặt ống nhựa cấp nước uPVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,145100m
114Lắp đặt vòi tưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
115Lắp đặt van khóa đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Lắp đặt vòi phun (hồ cảnh quan)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
117Vật tư phụ hệ thống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2480235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.496047E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.732.279.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng tương tự có giá trị từ 1.732.279.000 đồng trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (File scan bản gốc):1/ Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp File scan bản gốc hồ sơ thanh toán các đợt.3/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.4/ Hóa đơn giá trị gia tăng. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.279.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.196.837.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình;+ File scan bản gốc Hợp đồng thi công;+ File scan bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ File scan bản gốc các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.31
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng hoặc Kế toán.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.31
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công trình thủy hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.31
7 Công nhân 15 - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến nêu rõ ngành nghề đào tạo- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Thợ xây dựng: tối thiểu 10 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).- Thợ điện: tối thiểu 02 người.- Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 03 ngườiTài liệu chứng minh: File scan bản gốc giấy chứng nhận bậc thợ hoặc giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 4,5 tấn Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy hàn Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.1
3 Máy cắt Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.1
4 Máy trộn bê tông ≤ 500 lít Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
6 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->