Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559830-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 11:06:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,165,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,480,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bốn trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2480235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.496047E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.732.279.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng tương tự có giá trị từ 1.732.279.000 đồng trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (File scan bản gốc):1/ Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp File scan bản gốc hồ sơ thanh toán các đợt.3/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.4/ Hóa đơn giá trị gia tăng. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.279.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.196.837.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình;+ File scan bản gốc Hợp đồng thi công;+ File scan bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ File scan bản gốc các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng hoặc Kế toán.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công trình thủy hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến nêu rõ ngành nghề đào tạo- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Thợ xây dựng: tối thiểu 10 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).- Thợ điện: tối thiểu 02 người.- Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 03 ngườiTài liệu chứng minh: File scan bản gốc giấy chứng nhận bậc thợ hoặc giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≤ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hàng rào cổng sau: | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện hữu (mặt đá rửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,72 | m2 |
| 2 | Công tác phun sơn bề mặt tường cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,72 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,515 | m2 |
| 4 | Dặm vá tường bị bong tróc lớp vữa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (khoảng 10% diện tích tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,125 | m2 |
| 5 | Bả bằng matit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,515 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,515 | m2 |
| 7 | GCLD cửa cổng chính, ray trượt (phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | m2 |
| 8 | GCLD cửa phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,148 | m2 |
| 9 | GCLD khung thép hình / mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,16 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,128 | 100m2 |
| B | Sửa chữa nhà xe cổng sau: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,133 | m3 |
| 2 | Đào bỏ lớp đất hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu (vị trí sau bồn hoa hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,672 | 100m2 |
| 5 | Tháo tấm che tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | 100m2 |
| 6 | Công tác vận chuyển xà bần thừa đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chuyến |
| 7 | Cạo gỉ, vệ sinh khung cột, vì kèo hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình (đoạn hàn thêm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép hình (đoạn hàn thêm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,055 | m2 |
| 12 | GCLD mái tôn lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,58 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nâng nền (bồn hoa sau phá dỡ), độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,26 | m3 |
| 14 | Bê tông nền (bồn hoa sau phá dỡ), đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,751 | m3 |
| 15 | Bê tông nền (bồn hoa sau phá dỡ), đá 4x6 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,834 | m3 |
| 16 | Lớp vữa xi măng cán nền tạo dốc, mác 100 dày 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,18 | m2 |
| 17 | Bê tông đáy mương thoát nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,426 | m3 |
| 18 | Láng mương, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,17 | m2 |
| C | Sửa chữa sân vườn và sân khu vực cổng sau: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,56 | m3 |
| 2 | Đầm lèn lại nền sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,178 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,78 | M3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,78 | m3 |
| 5 | Cán vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,8 | m2 |
| 6 | Lát nền vỉa hè bằng gạch con sâu KT 60x110x220, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,8 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (1Km đầu tiên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (4Km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (5Km còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,55 | m3 |
| 11 | Đầm lèn lại nền sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,428 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,275 | M3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,275 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (1Km đầu tiên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (4Km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (5Km còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 17 | Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,61 | M3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,203 | M3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,707 | M3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,494 | M2 |
| 21 | Lát đá granite mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,537 | M2 |
| 22 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,515 | M3 |
| 23 | Trồng cây lộc vừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cây |
| 24 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | 100M2/ lần |
| 25 | Trồng cây trúc quân tử | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 10m2/ lần |
| 26 | Tưới nước thảm cỏ, sau khi trồng - bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,263 | 100M2 |
| 27 | Trồng dặm cỏ lá gừng (dự tính 5% khối lượng x 3 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,358 | M2/ lần |
| 28 | Trồng dặm cây trúc quân tử (dự tính 5% khối lượng x 3 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,593 | 1m2/ lần |
| 29 | Bón phân thảm cỏ - phân vô cơ (1 lần / tháng x 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,791 | 100M2/ lần |
| 30 | Bón phân thảm cỏ - phân hữu cơ (1 lần / tháng x 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,791 | 100M2/ lần |
| 31 | Tưới nước thảm cỏ - bằng nước máy tưới thủ công (3 lần / tuần x 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100M2/ lần |
| D | Sửa chữa khu nhà bảo vệ cổng sau: | |||
| 1 | Tháo dỡ khối nhà hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,441 | M2 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,133 | m3 |
| 3 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,856 | m3 |
| 4 | Đắp (lấp) đất móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,139 | m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,943 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (1km đầu tiên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (4km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (5km còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,546 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,471 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,481 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,481 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | m3 |
| 14 | Bê tông thân cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,314 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,454 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,157 | m3 |
| 17 | Bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | m3 |
| 18 | Bê tông đà lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,327 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân cột (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,263 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà lanh tô, tấm đan (BT đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,418 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,313 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,366 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,303 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, lam đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, lam đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,262 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,577 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,775 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,2 | m2 |
| 40 | Trát đáy sê nô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,548 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,3 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,8 | m2 |
| 44 | Bả bằng matit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,775 | m2 |
| 45 | Bả bằng matit vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,2 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,548 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,775 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,748 | m2 |
| 49 | Lớp vữa xi măng cán nền, mác 100 dày 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,86 | m2 |
| 50 | Lát nền sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,131 | m2 |
| 51 | Láng vữa tạo dốc về hướng thoát nước sê nô, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm sê nô, mái theo đúng qui trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,72 | m2 |
| 53 | GCLD cửa đi khung nhôm, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,78 | m2 |
| 54 | GCLD cửa đi sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 55 | GCLD cửa sổ khung nhôm, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ mái thép hình/mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,295 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ mái thép hình/mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,295 | tấn |
| 58 | Tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm/ Cát Tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,502 | 100m2 |
| 59 | GCLD mái tôn mạ màu dày 0.50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,502 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,986 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn Led 2x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Led 1x0.6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây điện CV 2x4.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện CV 2x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 69 | CB 2P 32A 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | CB 1P 16A 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 72 | Nẹp nhựa vuông 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 73 | Vật tư phụ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lô |
| 74 | Lắp đặt bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + van khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn D150mm (chống mùi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co răng trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt lơi nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn đổi D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn đổi D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Vật tư phụ hệ thống nước: keo dán, kẹp ống, thun quấn, ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lô |
| 100 | Nạo vét, hút hầm tự hoại hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| E | Sửa chữa khu tiểu cảnh trang trí trồng cây: | |||
| 1 | Đào đất hồ nước, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,584 | m3 |
| 2 | Đầm lèn đáy hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,646 | M3 |
| 4 | Bê tông thành, đá 1x2 vữa BT M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,635 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,292 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hồ nước (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 8 | Lớp vữa xi măng cán nền, mác 75 dày 50mm (tạo dốc về hướng thu nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,46 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng gạch men, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,46 | m2 |
| 10 | Ốp thành bằng gạch men, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,175 | m2 |
| 11 | Đá sắp xung quanh thành hồ tạo dáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lô |
| 12 | Vật tư phụ ống nước, ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lô |
| 13 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,45 | M3 |
| 14 | Trồng cây hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100M2/ lần |
| 15 | Trồng cây kèn hồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cây |
| 16 | Lu gốm trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Chậu |
| 17 | Trồng cây bóng mát (cây hiện hữu di chuyển) - tính công và vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cây |
| 18 | Tưới nước thảm cỏ, cây sau khi trồng - bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,445 | 100m2 |
| 19 | Trồng dặm cây hàng rào (dự tính 5% khối lượng x 3 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,625 | 1m2/ lần |
| 20 | Bón phân thảm cỏ - phân vô cơ (1 lần / tháng x 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,335 | 100m2/ lần |
| 21 | Bón phân thảm cỏ - phân hữu cơ (1 lần / tháng x 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,022 | 100m2/ lần |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ - bằng nước máy tưới thủ công (3 lần / tuần x 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,021 | 100m2/ lần |
| 23 | Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,364 | M3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,682 | M3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,514 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,619 | M2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,23 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,23 | M2 |
| 29 | Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,88 | M3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,94 | M3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,365 | M3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,23 | M2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,1 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,1 | M2 |
| 35 | Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,696 | M3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,848 | M3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,908 | M3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,016 | M2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,016 | M2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,016 | M2 |
| 41 | Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,152 | M3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,076 | M3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,422 | M3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,38 | M2 |
| 45 | Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,161 | M3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,579 | M3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,484 | M3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,311 | M2 |
| 49 | Đào đất bó vỉa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,014 | M3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,712 | M3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,898 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài (mặt trên), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,423 | M2 |
| 53 | Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | M3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | M3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | M3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | M2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | M2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | M2 |
| 59 | Lát đá granite mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | M2 |
| 60 | Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,069 | M3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,035 | M3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,578 | M3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,216 | M2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,173 | M2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,173 | M2 |
| 66 | Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,809 | M3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,904 | M3 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,035 | M3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,096 | M2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,077 | M2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,077 | M2 |
| 72 | Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,168 | M3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,584 | M3 |
| 74 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,064 | M3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,04 | M2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,04 | M2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,04 | M2 |
| 78 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | M3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | M3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | M3 |
| 81 | Bê tông đầu cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100M2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 84 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | Tấn |
| 85 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | M3 |
| 86 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | M2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | M2 |
| 88 | Sơn cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | M2 |
| 89 | Lắp đặt đèn trang trí trụ hàng rào loại cổ điển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 91 | Lắp đặt trang trí sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| F | Sửa chữa khuôn viên khu Nhà hồi phục chức năng: | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,665 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột cổng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | m3 |
| 3 | Phá dỡ chân tường rào xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,826 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền vỉa hè hiện hữu, dày 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,12 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (1Km đầu tiên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,797 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (4Km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,797 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, xà bần thừa đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T (5Km còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,797 | 100m3 |
| 8 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,232 | M3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,468 | M3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | tấn |
| 16 | GCLD, cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bu lông định vị chân cột D12, L=300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Bộ |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 19 | Gia công hệ khung thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,156 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hệ khung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,937 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | tấn |
| 24 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,196 | M3 |
| 25 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,448 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,535 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ 7T (1Km đầu tiên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ 7T (4Km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ 7T (5Km còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | M3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,159 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đà giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100M2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | Tấn |
| 44 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,18 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | M2 |
| 55 | Trát đà giằng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 56 | Trát tấm đan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá ong, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,52 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,18 | M2 |
| 59 | Sơn tường cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,18 | M2 |
| 60 | Lắp đặt đèn lục giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 63 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên tường rào hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,5 | m2 |
| 64 | Dặm vá tường bị bong tróc lớp vữa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (khoảng 10% diện tích tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,95 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,5 | M2 |
| 66 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,5 | M2 |
| 67 | Dọn dẹp vệ sinh, chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,692 | 100m2 |
| 68 | Đầm lèn lại mặt nền hiện hữu, độ chặt K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,377 | 100M2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,776 | M3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,776 | m3 |
| 71 | Tạo nhám mặt nền, cắt ron chống nứt @4000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 737,76 | M2 |
| 72 | Đầm lèn lại mặt nền hiện hữu, độ chặt K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,52 | 100M2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,204 | M3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,204 | m3 |
| 75 | Lát nền vỉa hè bằng gạch con sâu KT 60x110x220, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,04 | m2 |
| 76 | Đào đất bó vỉa bồn bông, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,288 | M3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,144 | M3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,825 | m3 |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,482 | 100m2 |
| 80 | SXLD cốt thép thành bó vỉa, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | tấn |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,24 | M2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,52 | M2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,52 | M2 |
| 84 | Lát đá granite mặt bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,08 | M2 |
| 85 | Đào đất, phá bỏ hố ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,438 | m3 |
| 86 | Đào đất đặt cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,36 | m3 |
| 87 | Đắp cát lót móng cống, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,375 | m3 |
| 88 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,369 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (1km đầu tiên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,805 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (4km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,805 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (5km còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,805 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,792 | m3 |
| 94 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m3 |
| 95 | Bê tông chèn lưng cống, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| 96 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,024 | m3 |
| 97 | Bê tông đúc sẵn đà hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 98 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,735 | 100m2 |
| 99 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà hầm (BT đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 100 | SXLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,917 | tấn |
| 101 | SXLD cốt thép đà hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 102 | SXLD cốt thép đà hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 103 | Sản xuất kết cấu thép L50x50x5 bọc đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | Tấn |
| 104 | Lắp đặt kết cấu thép L50x50x5 bọc đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | tấn |
| 105 | Sản xuất kết cấu thép, nắp thép nhúng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,127 | tấn |
| 106 | GCLD thang thăm hầm D16 @400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 108 | Lắp đặt cống BTCT, đường kính D300H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5 | đoạn ống |
| 109 | Phá dỡ thành hố ga hiện hữu để đấu nối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | m3 |
| 110 | Trám trét lại thành hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m2 |
| 111 | Nạo vét hố ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Công tác nạo vét hố ga, cống thoát nước hiện hữu (cả công vận chuyển rác thải, xà bần thừa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | Md |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,145 | 100m |
| 114 | Lắp đặt vòi tưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt van khóa đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi phun (hồ cảnh quan) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 117 | Vật tư phụ hệ thống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2480235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.496047E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.732.279.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng tương tự có giá trị từ 1.732.279.000 đồng trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (File scan bản gốc):1/ Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp File scan bản gốc hồ sơ thanh toán các đợt.3/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.4/ Hóa đơn giá trị gia tăng. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.279.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.196.837.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình;+ File scan bản gốc Hợp đồng thi công;+ File scan bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ File scan bản gốc các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng hoặc Kế toán.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công trình thủy hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước bằng cách kèm theo:1/ File scan bản gốc Văn bằng, chứng chỉ;2/ File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán:+ File scan bản gốc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ File scan bản gốc: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân | 15 | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến nêu rõ ngành nghề đào tạo- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Thợ xây dựng: tối thiểu 10 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).- Thợ điện: tối thiểu 02 người.- Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 03 ngườiTài liệu chứng minh: File scan bản gốc giấy chứng nhận bậc thợ hoặc giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 4,5 tấn | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≤ 500 lít | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi