Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường bờ Bắc kênh 7 Thước (Đoạn từ TL869 - Kinh 8)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562610-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Đường bờ Bắc kênh 7 Thước (Đoạn từ TL869 - Kinh 8)
Số hiệu KHLCNT 20210562426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (tỉnh phân cấp xây dựng xã nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 11:27:00 đến ngày 2021-06-04 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,708,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thuyền (ghe) Đặt máy bơm. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận tải thùng. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm L = 4m gia cố bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng ngập đoạn 3m)Đóng cừ tràm L = 4m gia cố bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng ngập đoạn 3m)9,69100m
2Cừ tràm L = 4m gốc 8-10cm, (đoạn ngập đất)Cừ tràm L = 4m gốc 8-10cm, (đoạn ngập đất)969m
3Cừ tràm L = 4m gốc 8-10cm, (đoạn không ngập đất)Cừ tràm L = 4m gốc 8-10cm, (đoạn không ngập đất)323m
4Cừ tràm L = 4m gốc 8-10cm, phần cừ giằng dọcCừ tràm L = 4m gốc 8-10cm, phần cừ giằng dọc129,2m
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo khung đứng, khung ngang, đường kính cốt thép 06mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép neo khung đứng, khung ngang, đường kính cốt thép 06mm0,073tấn
6Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần đóng ngậpĐóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần đóng ngập105,75100m
7Cọc bạch đàn L = 6m, phần đóng ngậpCọc bạch đàn L = 6m, phần đóng ngập10.575m
8Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần đóng không ngậpĐóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần đóng không ngập35,25100m
9Cọc bạch đàn L = 6m, phần đóng không ngậpCọc bạch đàn L = 6m, phần đóng không ngập3.525m
10Cọc bạch đàn L = 6m, phần giằngCọc bạch đàn L = 6m, phần giằng940m
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm0,523tấn
12Đào san đất trong phạm vi Đào san đất trong phạm vi 0,1476100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất tận dụng đào nềnĐắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất tận dụng đào nền0,1033100m3
14Đào lòng đường bằng máy đào, đất cấp I để đắp lề đường + đắp đất thân cống (311,53m3)Đào lòng đường bằng máy đào, đất cấp I để đắp lề đường + đắp đất thân cống (311,53m3)44,448100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đắp lề đườngĐắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đắp lề đường37,396100m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 48,6053100m3
17Cát nền hoàn trả lấp khoan đàoCát nền hoàn trả lấp khoan đào4.860,53m3
18Lu lèn nền cát bơm phần 30cm trên cùng ( phần hoàn trả khoang đào), bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95, công lu lènLu lèn nền cát bơm phần 30cm trên cùng ( phần hoàn trả khoang đào), bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95, công lu lèn18,0115100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,98 - phần nâng cao trình, công đắpĐắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,98 - phần nâng cao trình, công đắp22,987100m3
20Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 28,0441100m3
21Cát nềnCát nền2.804,414m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 20cm, k=0,98Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 20cm, k=0,9811,629100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m258,147100m2
24Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m258,147100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,62m3
26Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏTrụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ36,4m
27Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm, Biển tải trọngCung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm, Biển tải trọng2cái
28Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm , biển báo tên đườngCung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm , biển báo tên đường2cái
29Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm- biển đường hẹpCung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm- biển đường hẹp1cái
30Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm- biển báo đường giao nhauCung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm- biển báo đường giao nhau1cái
31Cung cấp + lắp đặt biển báo hạn chế chiều cao 15x15cmCung cấp + lắp đặt biển báo hạn chế chiều cao 15x15cm2cái
32Cung cấp lắp đặt chốt gài (Bulong M16 dài 15 cm)Cung cấp lắp đặt chốt gài (Bulong M16 dài 15 cm)6cái
33Cung cấp lắp đặt chốt gài (Bulong M16 dài 25 cm)Cung cấp lắp đặt chốt gài (Bulong M16 dài 25 cm)4cái
34Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2mCung cấp lắp đặt thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2m9,04Kg
35Cung cấp, lắp đặt dây xích kéo D8mm dài 2,5mCung cấp, lắp đặt dây xích kéo D8mm dài 2,5m5mét
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,85m3
37Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépThi công cọc tiêu bê tông cốt thép31cái
B II - CỐNG C10
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,1704m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 08mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 08mm0,652tấn
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn ống cốngSXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn ống cống1,2227100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,3533m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,5325m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mmLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mm1đoạn ống
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,3533m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0547100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,902,4100m3
10Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần ngập đấtĐóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần ngập đất5,65100m
11Cọc bạch đàn L = 6m, phần ngập đấtCọc bạch đàn L = 6m, phần ngập đất565m
12Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần đóng ngập đấtĐóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần đóng ngập đất1,13100m
13Cọc bạch đàn L = 6m, phần không ngập đấtCọc bạch đàn L = 6m, phần không ngập đất113m
14Cọc bạch đàn L = 6m, phần giằng dọcCọc bạch đàn L = 6m, phần giằng dọc52,5m
15Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IĐóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I24,885100m
16Cừ tràm L = 4,5m, phần đóng ngậpCừ tràm L = 4,5m, phần đóng ngập2.488,5m
17Cừ tràm L = 4,5m, phần đóng không ngậpCừ tràm L = 4,5m, phần đóng không ngập711m
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc neo cọc đứng với thanh giằng, đường kính cốt thép fi 6mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép buộc neo cọc đứng với thanh giằng, đường kính cốt thép fi 6mm0,0252tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm0,036tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm0,0936tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,0756100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,549m3
23Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,128100m
24Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,112100m
25Đập đầu cọcĐập đầu cọc0,018m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0041tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0156tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0256100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,138m3
30Gia công giằng khung nắp cống bằng thép hìnhGia công giằng khung nắp cống bằng thép hình0,0825tấn
31Gia công giằng khung nắp cống bằng thép tấmGia công giằng khung nắp cống bằng thép tấm0,0276tấn
32Lắp dựng cửa cốngLắp dựng cửa cống6,48m2 cấu kiện
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,64m2
34Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ nắp cống bằng gỗ SaoGia công, lắp dựng các kết cấu gỗ nắp cống bằng gỗ Sao0,252m3 cấu kiện
35Cung cấp bu lông M8x80Cung cấp bu lông M8x8028bộ
36Cung cấp cáp D10mmCung cấp cáp D10mm10,8m
37Cung cấp bu lông nối cáp D12mmCung cấp bu lông nối cáp D12mm24bộ
C III - CỐNG C51
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,1704m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 08mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 08mm0,652tấn
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn ống cốngSXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn ống cống1,2227100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,3533m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,5325m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mmLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mm1đoạn ống
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,3533m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,302100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,900,965100m3
10Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần ngập đấtĐóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần ngập đất3,7100m
11Cọc bạch đàn L = 6m, phần ngập đấtCọc bạch đàn L = 6m, phần ngập đất370m
12Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần đóng ngập đấtĐóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần đóng ngập đất0,74100m
13Cọc bạch đàn L = 6m, phần không ngập đấtCọc bạch đàn L = 6m, phần không ngập đất74m
14Cọc bạch đàn L = 6m, phần giằng dọcCọc bạch đàn L = 6m, phần giằng dọc32,6m
15Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IĐóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I15,05100m
16Cừ tràm L = 4,5m, phần đóng ngậpCừ tràm L = 4,5m, phần đóng ngập1.505m
17Cừ tràm L = 4,5m, phần đóng không ngậpCừ tràm L = 4,5m, phần đóng không ngập430m
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc neo cọc đứng với thanh giằng, đường kính cốt thép fi 6mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép buộc neo cọc đứng với thanh giằng, đường kính cốt thép fi 6mm0,016tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm0,036tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm0,0936tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,0756100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,549m3
23Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,136100m
24Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,104100m
25Đập đầu cọcĐập đầu cọc0,018m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0041tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0156tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0256100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,138m3
30Gia công giằng khung nắp cống bằng thép hìnhGia công giằng khung nắp cống bằng thép hình0,0825tấn
31Gia công giằng khung nắp cống bằng thép tấmGia công giằng khung nắp cống bằng thép tấm0,0276tấn
32Lắp dựng cửa cốngLắp dựng cửa cống6,48m2 cấu kiện
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,64m2
34Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ nắp cống bằng gỗ SaoGia công, lắp dựng các kết cấu gỗ nắp cống bằng gỗ Sao0,252m3 cấu kiện
35Cung cấp bu lông M8x80Cung cấp bu lông M8x8028bộ
36Cung cấp cáp D10mmCung cấp cáp D10mm10,8m
37Cung cấp bu lông nối cáp D12mmCung cấp bu lông nối cáp D12mm24bộ
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,56m3
39Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépPhá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,98m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
3 giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
4 Công nhân vận hành máy công trình 5 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thuyền (ghe) Đặt máy bơm. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. 40 tấn1
2 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dung tích gầu >= 0,8m31
3 Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 10 tấn1
4 Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 9 tấn1
5 Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Công suất >= 110CV1
6 Ô tô vận tải thùng. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Trọng lượng >= 2,5 tấn1
7 Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Dung tích 500 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->