Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đoạn từ Cầu Thiên Hộ mới - Chợ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đoạn từ Cầu Thiên Hộ mới - Chợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 11:22:00 đến ngày 2021-06-04 14:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,513,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 63,8 | 100m |
| 2 | Cọc bạch đàn L = 6m, phần đóng ngập | Cọc bạch đàn L = 6m, phần đóng ngập | 6.380 | m |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần đóng không ngập | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần đóng không ngập | 12,76 | 100m |
| 4 | Cọc bạch đàn L = 6m, phần đóng không ngập | Cọc bạch đàn L = 6m, phần đóng không ngập | 1.276 | m |
| 5 | Cọc bạch đàn L = 6m, phần giằng | Cọc bạch đàn L = 6m, phần giằng | 510,4 | m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,227 | tấn |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi | Đào san đất trong phạm vi | 0,4455 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4,455 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,98 - phần nâng cao trình, công đắp | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,98 - phần nâng cao trình, công đắp | 1,3217 | 100m3 |
| 10 | Cát nền ( chở xe) | Cát nền ( chở xe) | 161,2474 | m3 |
| 11 | Trải tấm nilon lót | Trải tấm nilon lót | 4,455 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 71,28 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giãn | Cắt khe co giãn | 10,4 | 10m |
| 14 | Đào san đất trong phạm vi | Đào san đất trong phạm vi | 14,805 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền, lề đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất nền, lề đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,4073 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất ao mương bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Đắp đất ao mương bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 2,68 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6,733 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 33,663 | 100m2 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 33,663 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,96 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng biển báo rào cản rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng biển báo rào cản rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,929 | m3 |
| 22 | Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ | Trụ biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ | 46,6 | m |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm, Biển tải trọng | Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm, Biển tải trọng | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm , biển báo tên đường | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm , biển báo tên đường | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm- biển báo đường giao nhau | Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm- biển báo đường giao nhau | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại vuông 60x60cm - biển bãi đổ xe | Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại vuông 60x60cm - biển bãi đổ xe | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt chốt gài (Bulong M16 dài 25 cm) | Cung cấp lắp đặt chốt gài (Bulong M16 dài 25 cm) | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2m | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2m | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt dây xích kéo D8mm dài 2,5m | Cung cấp, lắp đặt dây xích kéo D8mm dài 2,5m | 4 | mét |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,836 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,896 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,836 | m3 |
| 34 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 14 | cái |
| B | II - CỐNG KINH 5 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,1704 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 08mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 08mm | 0,652 | tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn ống cống | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn ống cống | 1,2227 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,3533 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,5325 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mm | 1 | đoạn ống |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,3533 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,227 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,842 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng | 5,8452 | 100m |
| 11 | Cọc bạch đàn L = 6m | Cọc bạch đàn L = 6m | 584,52 | m |
| 12 | Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | 40,239 | 100m |
| 13 | Cừ tràm L = 4,5m | Cừ tràm L = 4,5m | 4.023,9 | m |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc neo cọc đứng với thanh giằng, đường kính cốt thép fi 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc neo cọc đứng với thanh giằng, đường kính cốt thép fi 6mm | 0,0216 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 0,036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | 0,0936 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,0194 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,5468 | m3 |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,24 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,018 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0041 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0171 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0256 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,138 | m3 |
| 25 | Gia công giằng khung nắp cống bằng thép hình | Gia công giằng khung nắp cống bằng thép hình | 0,0825 | tấn |
| 26 | Gia công giằng khung nắp cống bằng thép tấm | Gia công giằng khung nắp cống bằng thép tấm | 0,0276 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa cống | Lắp dựng cửa cống | 6,48 | m2 cấu kiện |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,64 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ nắp cống bằng gỗ Sao | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ nắp cống bằng gỗ Sao | 0,252 | m3 cấu kiện |
| 30 | Cung cấp bu lông M8x80 | Cung cấp bu lông M8x80 | 28 | bộ |
| 31 | Cung cấp cáp D10mm | Cung cấp cáp D10mm | 8,4 | m |
| 32 | Cung cấp bu lông nối cáp D12mm | Cung cấp bu lông nối cáp D12mm | 24 | bộ |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,88 | m3 |
| 34 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,52 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi