Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 11:19:00 đến ngày 2021-06-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,157,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,396 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,626 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,58 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,108 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,108 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,295 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,295 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,057 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | 100m3 |
| 12 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.371,503 | m3 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,332 | 100m2 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,772 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.440,303 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,448 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,432 | 100m3 |
| 18 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,123 | 100m2 |
| 19 | Đệm cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,716 | m3 |
| 20 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,124 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,283 | m3 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,276 | 10m |
| 23 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,276 | m |
| 24 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| B | XÂY RÃNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,802 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,133 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,249 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,609 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,342 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,324 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,98 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.403,6 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.658,87 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,846 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | tấn |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,658 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,981 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,168 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,584 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 đoạn cống |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,226 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,581 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,618 | m3 |
| 6 | Xây gạch XMXL 6,5x10,5x22, xây mối nối ống cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,638 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,421 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | tấn |
| 13 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 15 | Bộ vít V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cái |
| 16 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3/1km |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất đế cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Dây nhựa PVC phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Cờ vẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Nhân công điều hành giao thông (NC 2,7/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Công |
| 7 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Dây điện loại 2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | kw |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi