Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210564428-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210526224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 11:17:00 đến ngày 2021-06-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,875,424,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Sân đường
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,605 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,921 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,106 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,12 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,26 m3
6 Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40 ( bao gồm công việc vữa lót dày 2,0cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.186,1 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,7 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m2
9 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,957 10m
B HẠNG MỤC 2: Cây xanh
1 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cây
2 Trồng cây sao đen cao 4-5m; đk gốc 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cây
3 Trồng cây kèn hồng cao 4-5m; đk gốc 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
4 Trồng cây giáng hương cao 4-5m; đk gốc 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cây
5 Trồng cây me tây cao 4-5m; đk gốc 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
6 Trồng cây bằng lăng cao 4-5m; đk gốc 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
7 Trồng cây chuông vàng cao 4-5m; đk gốc 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
8 Trồng cây chà là cao 1-2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
9 Trồng cây bướm hồng tạo viền cao 40-60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
10 Trồng cây ngũ sắc tạo viền cao 40-60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m2
11 Trồng cây chuỗi ngọc cao 40-60cm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m2
12 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,69 100m2
13 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,935 100m2/tháng
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cây/90ngày
C HẠNG MỤC 3: Cấp điện
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,145 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,289 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,338 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,375 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 821 m
9 Cung cấp Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 cái
10 Cung cấp Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 cái
11 Cung cấp Đôminô Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 cái
12 Cung cấp Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
13 Cung cấp bulon D16mm, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đai sắt D10mm 330x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Đầu cosse 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
17 Lắp đặt MCB 50A 1 pha 2 cực 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16-L2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cọc
19 Dây tiếp địa M22 (1kg=5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
20 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 1000x500x460 inox 304 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
21 TIMER 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 CONTACTOR 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp dựng trụ thép bát giác trên đế gang cao 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
24 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cần đèn
25 Lắp đèn LED 110W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
26 Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cột
27 Lắp đặt đèn nấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
28 Lắp đặt cáp ngầm CXV S=2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
29 Lắp đặt cáp ngầm CXV S=3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 100m
30 Luồn dây cáp CVV (S=2x2,5mm2) lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
D HẠNG MỤC 4: Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 40x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m
3 Lắp đặt cút HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
4 Lắp đặt cút HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt tê HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
6 Lắp đặt tê HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt van khóa đồng đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt van khóa đồng đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt vòi phun Sprays R1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt vòi phun Sprays R2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
11 Lắp đặt vòi phun Sprays R3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 100m3
15 Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống tưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện ITALY Q = 20m3/h - H= 35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
19 Cung cấp, lắp đặt khung thép bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,654 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,418 m3
24 Ván khuôn hố ga thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 100m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,162 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,6 m2
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,406 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,909 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->