Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường Quốc lộ 1 - Bà Thủ (Đình Hòa An - Bà Thủ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Đường Quốc lộ 1 - Bà Thủ (Đình Hòa An - Bà Thủ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (tỉnh phân cấp xây dựng xã nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 11:17:00 đến ngày 2021-06-04 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,818,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông .Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa diezel chạy trên ray.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầu búa 1,2 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 31,3497 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, ngọn>=4cm (công đóng ngập) | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, ngọn>=4cm (công đóng ngập) | 25,48 | 100m |
| 3 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc>=8cm, ngọn>=4cm (phần ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc>=8cm, ngọn>=4cm (phần ngập đất) | 2.548 | m |
| 4 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc>=8cm, ngọn>=4cm (phần không ngập đất + cừ ngang) | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc>=8cm, ngọn>=4cm (phần không ngập đất + cừ ngang) | 891,8 | m |
| 5 | Buộc thép đường kính 6mm các thanh giằng ngang với cừ đóng đứng | Buộc thép đường kính 6mm các thanh giằng ngang với cừ đóng đứng | 0,0651 | tấn |
| 6 | Đắp đất kênh mương dung trọng | Đắp đất kênh mương dung trọng | 0,974 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường khai thác đất đắp kênh mương | Đào nền đường khai thác đất đắp kênh mương | 1,0714 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp | 5,5388 | 100m3 |
| 9 | Cát nền | Cát nền | 553,88 | m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 5,5388 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I-đạt cao trình thiết kế | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I-đạt cao trình thiết kế | 1,9334 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất taluy, lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất taluy, lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,8047 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường khai thác đất dính đắp lề, taly nền đường | Đào nền đường khai thác đất dính đắp lề, taly nền đường | 9,0451 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp | 19,1774 | 100m3 |
| 15 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 23,3964 | 100m3 |
| 16 | Cát nền | Cát nền | 2.339,6428 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,4862 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,0642 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 42,2016 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 42,2016 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng, biển báo phản quang loại tròn D=700mm | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng, biển báo phản quang loại tròn D=700mm | 2 | biển |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên đường tên đường | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên đường tên đường | 2 | biển |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt biển báo nguy hiểm-biển tam giác cạnh | Cung cấp, lắp đặt biển báo nguy hiểm-biển tam giác cạnh | 7 | biển |
| 24 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, D=90mm dày 3,2mm, L=3,5m, biển đôi | Cung cấp trụ đỡ biển báo, D=90mm dày 3,2mm, L=3,5m, biển đôi | 7 | m |
| 25 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, D=90mm dày 3,2mm,L=3,0m, biển đơn | Cung cấp trụ đỡ biển báo, D=90mm dày 3,2mm,L=3,0m, biển đơn | 21 | m |
| 26 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 36 | cái |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,7681 | m3 |
| 28 | Cung cấp trụ đứng biển báo, D=90mm dày 3,2mm, L=2,8m, rào cản | Cung cấp trụ đứng biển báo, D=90mm dày 3,2mm, L=2,8m, rào cản | 11,2 | m |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,3098 | m3 |
| 30 | Cung cấp trụ đứng, thanh ngang rào cản, D=90mm dày 3,2mm, L=6,6m, rào cản | Cung cấp trụ đứng, thanh ngang rào cản, D=90mm dày 3,2mm, L=6,6m, rào cản | 13,2 | m |
| 31 | Cung cấp thép tấm 8mm, KT:0,09x0,2m- rào cản | Cung cấp thép tấm 8mm, KT:0,09x0,2m- rào cản | 9,0432 | kg |
| 32 | Cung cấp bulon M16 (cố định), L=0,15m | Cung cấp bulon M16 (cố định), L=0,15m | 6 | bộ |
| 33 | Cung cấp bulon M16 (xoay), L=0,25m | Cung cấp bulon M16 (xoay), L=0,25m | 4 | bộ |
| 34 | Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm | Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm | 5 | m |
| 35 | Biển báo hạn chế chiều cao 0,15x0,15 | Biển báo hạn chế chiều cao 0,15x0,15 | 2 | cái |
| B | II - CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,454 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 08mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 08mm | 0,0939 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 12mm | 0,3089 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | 0,6912 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,1571 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,5708 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương + cống cũ | Đào kênh mương + cống cũ | 0,3168 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 10m, đường kính 1000mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 10m, đường kính 1000mm | 1 | đoạn ống |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,1005 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2038 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m (công đóng ngập) | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m (công đóng ngập) | 9,17 | 100m |
| 12 | Cừ tràm L=4,5m, Dgốc>=8cm, ngọn>=4cm (đoạn ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m, Dgốc>=8cm, ngọn>=4cm (đoạn ngập đất) | 917 | m |
| 13 | Cừ tràm L=4,5m, Dgốc>=8cm, ngọn>=4cm (đoạn không ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m, Dgốc>=8cm, ngọn>=4cm (đoạn không ngập đất) | 262 | m |
| 14 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=6m, ĐK gốc>=15cm, ngọn>=7cm, (công đóng ngập) | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=6m, ĐK gốc>=15cm, ngọn>=7cm, (công đóng ngập) | 0,9 | 100m |
| 15 | Cừ bạch đàn L=6m, ĐK gốc>=15cm, ĐK ngọn>=7cm (đoạn ngập đất) | Cừ bạch đàn L=6m, ĐK gốc>=15cm, ĐK ngọn>=7cm (đoạn ngập đất) | 90 | m |
| 16 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=6m, ĐK gốc>=15cm, ngọn>=7cm, (công đóng không ngập) | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=6m, ĐK gốc>=15cm, ngọn>=7cm, (công đóng không ngập) | 0,21 | 100m |
| 17 | Cừ bạch đàn L=6m, ĐK gốc>=15cm, ĐK ngọn>=7cm (đoạn không ngập đất) | Cừ bạch đàn L=6m, ĐK gốc>=15cm, ĐK ngọn>=7cm (đoạn không ngập đất) | 21 | m |
| 18 | Cừ bạch đàn L=6m, ĐK gốc>=15cm, ĐK ngọn>=7cm (Cừ ngang) | Cừ bạch đàn L=6m, ĐK gốc>=15cm, ĐK ngọn>=7cm (Cừ ngang) | 16,25 | m |
| 19 | Buộc thép đầu cừ liên kết giữa thanh ngang và cừ đứng | Buộc thép đầu cừ liên kết giữa thanh ngang và cừ đứng | 0,0018 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,918 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 0,0155 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | 0,0976 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,1266 | 100m2 |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,288 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,084 | 100m |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,036 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,204 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0021 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0319 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0652 | 100m2 |
| 31 | Gia công khung thép hình cửa cống | Gia công khung thép hình cửa cống | 0,0565 | tấn |
| 32 | Gia công khung thép tấm cửa cống | Gia công khung thép tấm cửa cống | 0,0138 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,79 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống | 0,12 | m3 cấu kiện |
| 35 | Cung cấp bu lông đầu bằng D8, L = 6cm | Cung cấp bu lông đầu bằng D8, L = 6cm | 48 | bộ |
| 36 | Cung cấp cáp D10mm | Cung cấp cáp D10mm | 8 | m |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,88 | m2 |
| 38 | Bê tông ống cống, đường kính 400mm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông ống cống, đường kính 400mm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,3332 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 10mm | 0,5846 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 12mm | 0,6627 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | 1,4451 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,1257 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,2566 | m2 |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,584 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 10m, đường kính D=400mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 10m, đường kính D=400mm | 5 | đoạn ống |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,1257 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4779 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m (công đóng ngập) | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m (công đóng ngập) | 43,47 | 100m |
| 49 | Cừ tràm L=4,5m, Dgốc>=8cm, ngọn>=4cm (đoạn ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m, Dgốc>=8cm, ngọn>=4cm (đoạn ngập đất) | 4.347 | m |
| 50 | Cừ tràm L=4,5m, Dgốc>=8cm, ngọn>=4cm (đoạn không ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m, Dgốc>=8cm, ngọn>=4cm (đoạn không ngập đất) | 1.242 | m |
| 51 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=6m, ĐK gốc>=15cm, ngọn>=7cm, (công đóng ngập) | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=6m, ĐK gốc>=15cm, ngọn>=7cm, (công đóng ngập) | 5,1 | 100m |
| 52 | Cừ bạch đàn L=6m, ĐK gốc>=15cm, ĐK ngọn>=7cm (đoạn ngập đất) | Cừ bạch đàn L=6m, ĐK gốc>=15cm, ĐK ngọn>=7cm (đoạn ngập đất) | 510 | m |
| 53 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=6m, ĐK gốc>=15cm, ngọn>=7cm, (công đóng không ngập) | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=6m, ĐK gốc>=15cm, ngọn>=7cm, (công đóng không ngập) | 1,02 | 100m |
| 54 | Cừ bạch đàn L=6m, ĐK gốc>=15cm, ĐK ngọn>=7cm (đoạn không ngập đất) | Cừ bạch đàn L=6m, ĐK gốc>=15cm, ĐK ngọn>=7cm (đoạn không ngập đất) | 102 | m |
| 55 | Cừ bạch đàn L=6m, ĐK gốc>=15cm, ĐK ngọn>=7cm (Cừ ngang) | Cừ bạch đàn L=6m, ĐK gốc>=15cm, ĐK ngọn>=7cm (Cừ ngang) | 77,39 | m |
| 56 | Buộc thép đầu cừ liên kết giữa thanh ngang và cừ đứng | Buộc thép đầu cừ liên kết giữa thanh ngang và cừ đứng | 0,0086 | tấn |
| 57 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 0,64 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0072 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,0088 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,816 | tấn |
| 61 | Nylon lót | Nylon lót | 0,3825 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá mi, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá mi, vữa bê tông mác 250 | 1,43 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,375 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | 0,1587 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ lan can | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ lan can | 0,1816 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống cũ | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống cũ | 0,102 | 100m2 |
| 67 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | 0,2309 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Lắp dựng lan can sắt | 13,6 | m2 |
| C | III - CẦU RẠCH ĐẬP | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 6mm | 0,3282 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 12mm | 0,0398 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | 1,8418 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 20mm | 0,0079 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 8,72 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 0,708 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0394 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 8 | mối nối |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 17,7m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 17,7m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 1,384 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,25 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0603 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm loại 2 ( Dmax = 37,5mm) | Làm lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm loại 2 ( Dmax = 37,5mm) | 13,6525 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,774 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 4,362 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2668 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm | 0,0089 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm | 0,0629 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm | 0,1701 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 14mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 14mm | 0,093 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,7 | m2 |
| 21 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm, trọng lượng cấu kiện | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm, trọng lượng cấu kiện | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp dầm BTTA I500-L=15m ( H8) | Cung cấp dầm BTTA I500-L=15m ( H8) | 5 | dầm |
| 23 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 10 | cái |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm ngang | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm ngang | 0,0443 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can | 0,65 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm ngang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm ngang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0202 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,2345 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,6544 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0573 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn bản mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn bản mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0749 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,869 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 9,545 | m3 |
| 33 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ ( lan can sắt tráng kẽm) | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ ( lan can sắt tráng kẽm) | 0,363 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm | 20,832 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,033 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,24 | m2 |
| 37 | Cung cấp thép hình L50x50x5 | Cung cấp thép hình L50x50x5 | 0,029 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 0,031 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 0,002 | tấn |
| 40 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | 13,2 | Tấn |
| 41 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng | 1,8969 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, máy ũi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, máy ũi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7705 | 100m3 |
| 43 | Đào khai thác đất dính đắp lề, đất cấp I | Đào khai thác đất dính đắp lề, đất cấp I | 1,7882 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát nền đường + hoàn trả khoang đào bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp | Đắp cát nền đường + hoàn trả khoang đào bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp | 3,3035 | 100m3 |
| 45 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 4,0303 | 100m3 |
| 46 | Cát nền | Cát nền | 403,027 | m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,333 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3074 | 100m3 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 2,5617 | 100m2 |
| 50 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 2,5617 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng, biển báo phản quang loại tròn D=700mm | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng, biển báo phản quang loại tròn D=700mm | 2 | biển |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên đường tên đường | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên đường tên đường | 2 | biển |
| 53 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, D=90mm dày 3,2mm, L=3,5m | Cung cấp trụ đỡ biển báo, D=90mm dày 3,2mm, L=3,5m | 2 | m |
| 54 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 2,6 | m3 |
| 55 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,17 | m3 |
| 56 | Nhổ cọc | Nhổ cọc | 0,288 | 100m cọc |
| D | IV - CẦU BA BI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 6mm | 0,3282 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 12mm | 0,0398 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | 1,8418 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 20mm | 0,0079 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 8,72 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 0,708 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0394 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 8 | mối nối |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 17,7m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 17,7m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 1,384 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,25 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0559 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm loại 2 ( Dmax = 37,5mm) | Làm lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm loại 2 ( Dmax = 37,5mm) | 16,218 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,796 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 4,475 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2782 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm | 0,0089 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm | 0,0629 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm | 0,18 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 14mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 14mm | 0,093 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,85 | m2 |
| 22 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm, trọng lượng cấu kiện | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm, trọng lượng cấu kiện | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp dầm BTTA I500-L=15m ( H8) | Cung cấp dầm BTTA I500-L=15m ( H8) | 5 | dầm |
| 24 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 10 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm ngang | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm ngang | 0,0471 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can | 0,65 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm ngang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm ngang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0218 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,2542 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,6844 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0624 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn bản mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn bản mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0781 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,926 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 9,629 | m3 |
| 34 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ ( lan can sắt tráng kẽm) | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ ( lan can sắt tráng kẽm) | 0,364 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm | 20,832 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,033 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,24 | m2 |
| 38 | Cung cấp thép hình L50x50x5 | Cung cấp thép hình L50x50x5 | 0,037 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 0,031 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 0,002 | tấn |
| 41 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | 13,2 | Tấn |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên đường tên đường | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên đường tên đường | 2 | biển |
| 43 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, D=90mm dày 3,2mm, L=3,5m | Cung cấp trụ đỡ biển báo, D=90mm dày 3,2mm, L=3,5m | 2 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng, biển báo phản quang loại tròn D=700mm | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng, biển báo phản quang loại tròn D=700mm | 2 | biển |
| 45 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,92 | m3 |
| 46 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,08 | m3 |
| 47 | Nhổ cọc | Nhổ cọc | 0,288 | 100m cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 3 | giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân vận hành máy công trình | 5 | 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dung tích gầu >= 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng >= 9 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng >= 9 tấn | 1 |
| 4 | Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Dung tích 500 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông .Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất 250 lít | 1 |
| 6 | Búa diezel chạy trên ray.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | trọng lượng đầu búa 1,2 t | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | sức nâng 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi