Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường Cầu Chuồng bò - Kinh Kháng chiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Đường Cầu Chuồng bò - Kinh Kháng chiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (tỉnh phân cấp xây dựng xã nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 11:11:00 đến ngày 2021-06-04 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,999,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông .Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa diezel chạy trên ray.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầu búa 1,2 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm, đất cấp I (công đóng đoạn ngập đất) | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm, đất cấp I (công đóng đoạn ngập đất) | 60,1587 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập đất) | 6.015,87 | m |
| 3 | Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập đất) | 2.903,13 | m |
| 4 | Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần cừ giằng ngang) | Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần cừ giằng ngang) | 891,9 | m |
| 5 | Buộc thép đầu cừ, đường kính cốt thép 4mm các thanh giằng | Buộc thép đầu cừ, đường kính cốt thép 4mm các thanh giằng | 0,157 | tấn |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) | 11,2143 | 100m3 |
| 7 | Cát nền | Cát nền | 1.368,1446 | m |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 13,6814 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất ao mương bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất ao mương bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 13,9676 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi | Đào san đất trong phạm vi | 17,8541 | 100m3 |
| 11 | Lắp lại đan cũ KT 2x2x0,1m ( khối lượng tạm tính quyết toán theo khối lượng thực tế thi công) | Lắp lại đan cũ KT 2x2x0,1m ( khối lượng tạm tính quyết toán theo khối lượng thực tế thi công) | 513 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép và máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép và máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 21,1937 | 100m3 |
| 13 | Đào lòng đường khai thác đất bằng máy đào, đất cấp I | Đào lòng đường khai thác đất bằng máy đào, đất cấp I | 23,3131 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát hoàn trả khoan đào + bù phụ bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) | Đắp cát hoàn trả khoan đào + bù phụ bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) | 29,3138 | 100m3 |
| 15 | Cát nền | Cát nền | 3.576,2836 | m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 35,7628 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm, đầm chặt k=0,98 (lu lèn 2 lớp) | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm, đầm chặt k=0,98 (lu lèn 2 lớp) | 17,1679 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 68,6716 | 100m2 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 68,6716 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp trụ đứng STK, L=2,8m, D90mm dày 3,2mm sơn trắng đỏ rào cản | Cung cấp trụ đứng STK, L=2,8m, D90mm dày 3,2mm sơn trắng đỏ rào cản | 11,2 | m |
| 21 | Cung cấp thanh ngang STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=6,6m sơn trắng đỏ rào cản | Cung cấp thanh ngang STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=6,6m sơn trắng đỏ rào cản | 13,2 | m |
| 22 | Cung cấp thép tấm dày 8mm, KT 90x200mm- rào cản | Cung cấp thép tấm dày 8mm, KT 90x200mm- rào cản | 9,04 | kg |
| 23 | Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm (L=2,5m/sợi) | Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm (L=2,5m/sợi) | 5 | m |
| 24 | Cung cấp Bu lon M16 (cố định), L=0,15m | Cung cấp Bu lon M16 (cố định), L=0,15m | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp Bu lon M16 (xoay), L=0,25m | Cung cấp Bu lon M16 (xoay), L=0,25m | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp trụ STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,8m sơn trắng đỏ | Cung cấp trụ STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,8m sơn trắng đỏ | 15,2 | m |
| 27 | Cung cấp trụ STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m sơn trắng đỏ | Cung cấp trụ STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m sơn trắng đỏ | 14 | m |
| 28 | Cung cấp trụ STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,0m sơn trắng đỏ | Cung cấp trụ STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,0m sơn trắng đỏ | 12 | m |
| 29 | Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700 | Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700 | 4 | biển |
| 30 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh D=700 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh D=700 | 12 | biển |
| 31 | Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang kt: 30x50 cm | Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang kt: 30x50 cm | 4 | biển |
| 32 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 100 | cái |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo + rào cản rộng + cọc tiêu ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo + rào cản rộng + cọc tiêu ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 7,21 | m3 |
| B | II - CẦU CHUỒNG BÒ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 6mm | 0,794 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 12mm | 0,0996 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | 4,3394 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 20mm | 0,02 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 20,76 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 1,6955 | 100m2 |
| 7 | Gia công hộp nối | Gia công hộp nối | 0,787 | tấn |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn đóng thẳng bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập đất 15m) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn đóng thẳng bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập đất 15m) | 1,2 | 100m |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng thẳng bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (công đóng ngập đất 15,3m) | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng thẳng bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (công đóng ngập đất 15,3m) | 0,612 | 100m |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng thẳng bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (công đóng không ngập đất 2,5m) | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng thẳng bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (công đóng không ngập đất 2,5m) | 0,1 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT | Đập đầu cọc BTCT | 0,338 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,788 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối kê bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối kê bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,05 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 9 kể cả bản quá độ) | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 9 kể cả bản quá độ) | 13,102 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,4732 | 100m2 |
| 16 | Ni long lót bản quá độ | Ni long lót bản quá độ | 0,21 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 6mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 6mm | 0,0106 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 8mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 8mm | 0,0663 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 10mm | 0,5205 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 12mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 12mm | 0,2557 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 14mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 14mm | 0,1056 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 16mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 16mm | 0,0043 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 6,3 | m2 |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng xiên bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (đóng ngập 15,4m) | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng xiên bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (đóng ngập 15,4m) | 1,232 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng xiên bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (đóng không ngập 2,4m) | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng xiên bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (đóng không ngập 2,4m) | 0,192 | 100m |
| 26 | Đập đầu cọc BTCT | Đập đầu cọc BTCT | 0,25 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 2,418 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,1366 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 6mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 6mm | 0,0071 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 8mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 8mm | 0,0767 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 10mm | 0,0155 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 12mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 12mm | 0,0067 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 16mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 16mm | 0,066 | tấn |
| 34 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 20 | cái |
| 35 | Cung cấp dầm BTTA I400-L=12m | Cung cấp dầm BTTA I400-L=12m | 5 | dầm |
| 36 | Cung cấp dầm BTTA I400-L=15m | Cung cấp dầm BTTA I400-L=15m | 5 | dầm |
| 37 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | 20,5 | tấn |
| 38 | Lắp cấu kiện Dầm I, trọng lượng cấu kiện | Lắp cấu kiện Dầm I, trọng lượng cấu kiện | 10 | cái |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | 0,4295 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | 1,3804 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao | 0,1489 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao | 0,2407 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu + dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu + dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,354 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang | 1,4515 | 100m2 |
| 45 | SXLD, thép hình V50x50x5 | SXLD, thép hình V50x50x5 | 0,079 | tấn |
| 46 | SXLD, thép dẹp | SXLD, thép dẹp | 0,063 | tấn |
| 47 | SXLD, ống STK đường kính ống 60mm, dày 2,3mm | SXLD, ống STK đường kính ống 60mm, dày 2,3mm | 1,106 | 100m |
| 48 | SXLD, ống STK đường kính ống 76mm, dày 3,2mm | SXLD, ống STK đường kính ống 76mm, dày 3,2mm | 0,847 | 100m |
| 49 | Sơn cột trụ tường đầu lan can | Sơn cột trụ tường đầu lan can | 2,8 | 1m2 |
| 50 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất 6m) | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất 6m) | 0,24 | 100m |
| 51 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất 6m) | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất 6m) | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,545 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,545 | tấn |
| 54 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 0,48 | 100m cọc |
| 55 | Khấu hao thép hình | Khấu hao thép hình | 0,298 | tấn |
| C | III - CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ dở bê tông có cốt thép mặt + dầm cầu cũ | Phá dỡ dở bê tông có cốt thép mặt + dầm cầu cũ | 27,1 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc BTCT cầu cũủ 20x20cm | Nhổ cọc BTCT cầu cũủ 20x20cm | 0,96 | 100m cọc |
| 3 | Cung cấp cừ L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (đoạn không ngập ngập đất + giằng) | Cung cấp cừ L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (đoạn không ngập ngập đất + giằng) | 8,08 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (đoạn đóng xiên ngập đất) | Cung cấp cừ L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (đoạn đóng xiên ngập đất) | 2,525 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (đoạn đóng đứng ngập đất) | Cung cấp cừ L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (đoạn đóng đứng ngập đất) | 6,06 | 100m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép buộc, đường kính cốt thép fi 4mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép buộc, đường kính cốt thép fi 4mm | 0,12 | tấn |
| 7 | Lót vải bạt nhựa PE | Lót vải bạt nhựa PE | 2,8406 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tràm đóng xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (công đóng xiên ngập đất) | Đóng cọc tràm đóng xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (công đóng xiên ngập đất) | 2,525 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tràm đóng đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (công đóng ngập đất) | Đóng cọc tràm đóng đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (công đóng ngập đất) | 6,06 | 100m |
| 10 | Đào xúc đất để đắp đê quay bằng máy đào, đất cấp I | Đào xúc đất để đắp đê quay bằng máy đào, đất cấp I | 1,0062 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đê quay bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất đê quay bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9147 | 100m3 |
| 12 | Đào phá đê quay | Đào phá đê quay | 0,9147 | 100m3 |
| 13 | Nhổ cừ tràm | Nhổ cừ tràm | 8,585 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tràm gia cố bản đáy cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,5m, ĐK gốc>=8cm, ngọn>=4cm, (công đóng ngập đất) | Đóng cọc tràm gia cố bản đáy cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,5m, ĐK gốc>=8cm, ngọn>=4cm, (công đóng ngập đất) | 37,8438 | 100m |
| 15 | Cừ tràm L=3,5m, ĐK>=8cm, ngọn>=3,5cm | Cừ tràm L=3,5m, ĐK>=8cm, ngọn>=3,5cm | 3.784,38 | m |
| 16 | Đắp cát lót đầu cừ | Đắp cát lót đầu cừ | 4,33 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,33 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,79 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn chèn gối cống | Ván khuôn gỗ, ván khuôn chèn gối cống | 0,1159 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D1500 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D1500 | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1500mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1500mm | 5 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | 4 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D1000 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D1000 | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1000mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1000mm | 8 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 6 | mối nối |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1,44 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,34 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 0,186 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 6mm | 0,047 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 14mm | 0,293 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | 0,009 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao | 0,053 | tấn |
| 34 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng ngập 3m) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng ngập 3m) | 0,36 | 100m |
| 35 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng không ngập 2m) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng không ngập 2m) | 0,24 | 100m |
| 36 | Thép U50x50x50x5 | Thép U50x50x50x5 | 195,96 | kg |
| 37 | Thép tấm dày 5ly | Thép tấm dày 5ly | 48,44 | kg |
| 38 | Thép tấm dày 10ly | Thép tấm dày 10ly | 10,14 | kg |
| 39 | Dây cáp D10 | Dây cáp D10 | 33 | m |
| 40 | Bu lông M8x80 | Bu lông M8x80 | 76 | bộ |
| 41 | Ốc xiết đầu cáp | Ốc xiết đầu cáp | 36 | cái |
| 42 | Sơn thép khung cửa cống | Sơn thép khung cửa cống | 12,46 | m2 |
| 43 | Cung cấp gỗ sao và làm cửa cống | Cung cấp gỗ sao và làm cửa cống | 0,48 | m3 cấu kiện |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,33 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 10mm | 0,58 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 12mm | 0,66 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | 1,4444 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 0,13 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,26 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 10m, đường kính D=400mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 10m, đường kính D=400mm | 5 | đoạn ống |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,13 | m3 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D315 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D315 | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 3 | giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân vận hành máy công trình | 5 | 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dung tích gầu >= 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng >= 9 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng >= 9 tấn | 1 |
| 4 | Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Dung tích 500 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông .Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất 250 lít | 1 |
| 6 | Búa diezel chạy trên ray.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | trọng lượng đầu búa 1,2 t | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | sức nâng 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi