Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường Cầu Chuồng bò - Kinh Kháng chiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554832-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Đường Cầu Chuồng bò - Kinh Kháng chiến
Số hiệu KHLCNT 20210541025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (tỉnh phân cấp xây dựng xã nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 11:11:00 đến ngày 2021-06-04 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,999,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông .Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa diezel chạy trên ray.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa 1,2 t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm, đất cấp I (công đóng đoạn ngập đất)Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm, đất cấp I (công đóng đoạn ngập đất)60,1587100m
2Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập đất)Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập đất)6.015,87m
3Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập đất)Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập đất)2.903,13m
4Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần cừ giằng ngang)Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần cừ giằng ngang)891,9m
5Buộc thép đầu cừ, đường kính cốt thép 4mm các thanh giằngBuộc thép đầu cừ, đường kính cốt thép 4mm các thanh giằng0,157tấn
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp)Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp)11,2143100m3
7Cát nềnCát nền1.368,1446m
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 13,6814100m3
9Đắp đất ao mương bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất ao mương bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,8513,9676100m3
10Đào san đất trong phạm vi Đào san đất trong phạm vi 17,8541100m3
11Lắp lại đan cũ KT 2x2x0,1m ( khối lượng tạm tính quyết toán theo khối lượng thực tế thi công)Lắp lại đan cũ KT 2x2x0,1m ( khối lượng tạm tính quyết toán theo khối lượng thực tế thi công)513cấu kiện
12Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép và máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép và máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,9021,1937100m3
13Đào lòng đường khai thác đất bằng máy đào, đất cấp IĐào lòng đường khai thác đất bằng máy đào, đất cấp I23,3131100m3
14Đắp cát hoàn trả khoan đào + bù phụ bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp)Đắp cát hoàn trả khoan đào + bù phụ bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp)29,3138100m3
15Cát nềnCát nền3.576,2836m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 35,7628100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm, đầm chặt k=0,98 (lu lèn 2 lớp)Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm, đầm chặt k=0,98 (lu lèn 2 lớp)17,1679100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m268,6716100m2
19Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m268,6716100m2
20Cung cấp trụ đứng STK, L=2,8m, D90mm dày 3,2mm sơn trắng đỏ rào cảnCung cấp trụ đứng STK, L=2,8m, D90mm dày 3,2mm sơn trắng đỏ rào cản11,2m
21Cung cấp thanh ngang STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=6,6m sơn trắng đỏ rào cảnCung cấp thanh ngang STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=6,6m sơn trắng đỏ rào cản13,2m
22Cung cấp thép tấm dày 8mm, KT 90x200mm- rào cảnCung cấp thép tấm dày 8mm, KT 90x200mm- rào cản9,04kg
23Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm (L=2,5m/sợi)Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm (L=2,5m/sợi)5m
24Cung cấp Bu lon M16 (cố định), L=0,15mCung cấp Bu lon M16 (cố định), L=0,15m6cái
25Cung cấp Bu lon M16 (xoay), L=0,25mCung cấp Bu lon M16 (xoay), L=0,25m4cái
26Cung cấp trụ STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,8m sơn trắng đỏCung cấp trụ STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,8m sơn trắng đỏ15,2m
27Cung cấp trụ STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m sơn trắng đỏCung cấp trụ STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m sơn trắng đỏ14m
28Cung cấp trụ STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,0m sơn trắng đỏCung cấp trụ STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,0m sơn trắng đỏ12m
29Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=7004biển
30Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh D=700Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh D=70012biển
31Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang kt: 30x50 cmCung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang kt: 30x50 cm4biển
32Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépThi công cọc tiêu bê tông cốt thép100cái
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo + rào cản rộng + cọc tiêu ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo + rào cản rộng + cọc tiêu ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1507,21m3
B II - CẦU CHUỒNG BÒ
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 6mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 6mm0,794tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 12mm0,0996tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm4,3394tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 20mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 20mm0,02tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 30020,76m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc1,6955100m2
7Gia công hộp nốiGia công hộp nối0,787tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn đóng thẳng bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập đất 15m)Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn đóng thẳng bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập đất 15m)1,2100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng thẳng bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (công đóng ngập đất 15,3m)Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng thẳng bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (công đóng ngập đất 15,3m)0,612100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng thẳng bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (công đóng không ngập đất 2,5m)Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng thẳng bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (công đóng không ngập đất 2,5m)0,1100m
11Đập đầu cọc BTCTĐập đầu cọc BTCT0,338m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,788m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối kê bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối kê bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,05m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 9 kể cả bản quá độ)Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 9 kể cả bản quá độ)13,102m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,4732100m2
16Ni long lót bản quá độNi long lót bản quá độ0,21100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 6mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 6mm0,0106tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 8mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 8mm0,0663tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 10mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 10mm0,5205tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 12mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 12mm0,2557tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 14mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 14mm0,1056tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 16mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 16mm0,0043tấn
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa6,3m2
24Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng xiên bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (đóng ngập 15,4m)Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng xiên bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (đóng ngập 15,4m)1,232100m
25Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng xiên bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (đóng không ngập 2,4m)Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng xiên bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (đóng không ngập 2,4m)0,192100m
26Đập đầu cọc BTCTĐập đầu cọc BTCT0,25m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 3002,418m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,1366100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 6mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 6mm0,0071tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 8mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 8mm0,0767tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 10mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 10mm0,0155tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 12mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 12mm0,0067tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 16mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 16mm0,066tấn
34Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suLắp đặt gối cầu, loại gối cao su20cái
35Cung cấp dầm BTTA I400-L=12mCung cấp dầm BTTA I400-L=12m5dầm
36Cung cấp dầm BTTA I400-L=15mCung cấp dầm BTTA I400-L=15m5dầm
37Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km)Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km)20,5tấn
38Lắp cấu kiện Dầm I, trọng lượng cấu kiện Lắp cấu kiện Dầm I, trọng lượng cấu kiện 10cái
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao 0,4295tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao 1,3804tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao 0,1489tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao 0,2407tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu + dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu + dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 25016,354m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngangVán khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang1,4515100m2
45SXLD, thép hình V50x50x5SXLD, thép hình V50x50x50,079tấn
46SXLD, thép dẹpSXLD, thép dẹp0,063tấn
47SXLD, ống STK đường kính ống 60mm, dày 2,3mmSXLD, ống STK đường kính ống 60mm, dày 2,3mm1,106100m
48SXLD, ống STK đường kính ống 76mm, dày 3,2mmSXLD, ống STK đường kính ống 76mm, dày 3,2mm0,847100m
49Sơn cột trụ tường đầu lan canSơn cột trụ tường đầu lan can2,81m2
50Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất 6m)Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất 6m)0,24100m
51Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất 6m)Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất 6m)0,24100m
52Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcLắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước1,545tấn
53Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước1,545tấn
54Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcNhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước0,48100m cọc
55Khấu hao thép hìnhKhấu hao thép hình0,298tấn
C III - CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ dở bê tông có cốt thép mặt + dầm cầu cũPhá dỡ dở bê tông có cốt thép mặt + dầm cầu cũ27,1m3
2Nhổ cọc BTCT cầu cũủ 20x20cmNhổ cọc BTCT cầu cũủ 20x20cm0,96100m cọc
3Cung cấp cừ L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (đoạn không ngập ngập đất + giằng)Cung cấp cừ L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (đoạn không ngập ngập đất + giằng)8,08100m
4Cung cấp cừ L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (đoạn đóng xiên ngập đất)Cung cấp cừ L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (đoạn đóng xiên ngập đất)2,525100m
5Cung cấp cừ L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (đoạn đóng đứng ngập đất)Cung cấp cừ L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (đoạn đóng đứng ngập đất)6,06100m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép buộc, đường kính cốt thép fi 4mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép buộc, đường kính cốt thép fi 4mm0,12tấn
7Lót vải bạt nhựa PELót vải bạt nhựa PE2,8406100m2
8Đóng cọc tràm đóng xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (công đóng xiên ngập đất)Đóng cọc tràm đóng xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (công đóng xiên ngập đất)2,525100m
9Đóng cọc tràm đóng đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (công đóng ngập đất)Đóng cọc tràm đóng đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc >=8cm, ngọn>=4cm (công đóng ngập đất)6,06100m
10Đào xúc đất để đắp đê quay bằng máy đào, đất cấp IĐào xúc đất để đắp đê quay bằng máy đào, đất cấp I1,0062100m3
11Đắp đất đê quay bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất đê quay bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,850,9147100m3
12Đào phá đê quayĐào phá đê quay0,9147100m3
13Nhổ cừ tràmNhổ cừ tràm8,585100m
14Đóng cọc tràm gia cố bản đáy cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,5m, ĐK gốc>=8cm, ngọn>=4cm, (công đóng ngập đất)Đóng cọc tràm gia cố bản đáy cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,5m, ĐK gốc>=8cm, ngọn>=4cm, (công đóng ngập đất)37,8438100m
15Cừ tràm L=3,5m, ĐK>=8cm, ngọn>=3,5cmCừ tràm L=3,5m, ĐK>=8cm, ngọn>=3,5cm3.784,38m
16Đắp cát lót đầu cừĐắp cát lót đầu cừ4,33m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1504,33m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,79m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn chèn gối cốngVán khuôn gỗ, ván khuôn chèn gối cống0,1159100m2
20Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D1500Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D150010cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1500mmLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1500mm5đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmNối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm4mối nối
23Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D1000Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D100016cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1000mmLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1000mm8đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmNối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm6mối nối
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 3001,44m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,34m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc0,186100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,06100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 6mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 6mm0,047tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 14mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 14mm0,293tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao 0,009tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao 0,053tấn
34Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng ngập 3m)Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng ngập 3m)0,36100m
35Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng không ngập 2m)Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng không ngập 2m)0,24100m
36Thép U50x50x50x5Thép U50x50x50x5195,96kg
37Thép tấm dày 5lyThép tấm dày 5ly48,44kg
38Thép tấm dày 10lyThép tấm dày 10ly10,14kg
39Dây cáp D10Dây cáp D1033m
40Bu lông M8x80Bu lông M8x8076bộ
41Ốc xiết đầu cápỐc xiết đầu cáp36cái
42Sơn thép khung cửa cốngSơn thép khung cửa cống12,46m2
43Cung cấp gỗ sao và làm cửa cốngCung cấp gỗ sao và làm cửa cống0,48m3 cấu kiện
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,33m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 10mm0,58tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 12mm0,66tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống1,4444100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,13m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,26m2
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 10m, đường kính D=400mmLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 10m, đường kính D=400mm5đoạn ống
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,13m3
52Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D315Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D3150,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
3 giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
4 Công nhân vận hành máy công trình 5 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dung tích gầu >= 0,5m31
2 Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 9 tấn1
3 Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 9 tấn1
4 Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Dung tích 500 lít1
5 Máy trộn bê tông .Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất 250 lít1
6 Búa diezel chạy trên ray.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. trọng lượng đầu búa 1,2 t1
7 Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. sức nâng 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->