Gói thầu: CĐ.01-21: Thi công điện trung hạ thế và trạm biến áp khu 13,7ha (Không bao gồm các trạm biến áp cấp điện cho khu Nhà ở An Sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | CĐ.01-21: Thi công điện trung hạ thế và trạm biến áp khu 13,7ha (Không bao gồm các trạm biến áp cấp điện cho khu Nhà ở An Sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 15:08:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,846,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.153E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, tự động hóa- Giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện, tự động hóa; |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cơ khí; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trắc đạc trở lên- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô >3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc >70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời máy 5 tấn kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Mễ ra cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị làm đầu cáp, hộp nối cáp trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dung cụ tách vỏ, dao bào, dung cụ gọt ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị làm đầu cáp, hộp nối cáp hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dung cụ tách vỏ, dao bào, dung cụ gọt ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại >=20x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỤC I PHẦN ĐIỆN | |||
| B | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| C | I.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 7 ngăn (1VCB+1LBS+1DDTT+4T) 22KV 630A O.D, MR ( bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh như đầu cáp đơn, đôi, chì ông, các đầu cáp …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tủ RMU 5 ngăn (1VCB+1LBS+1DDTT+2T) 22KV 630A O.D, mở rộng từng ngăn (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh như đầu cáp đơn, đôi, chì ông, các đầu cáp …) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | I.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,12 | kg |
| 2 | Cáp đồng bọc CV1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV1x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 805 | m |
| 4 | Boulon cu chẻ 2/0 (Kẹp Slipbolt 2/0) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 6 | Cosse nối cáp Cu 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 (màn chắn bằng đồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 8 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 (màn chắn bằng đồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 805 | m |
| 9 | Hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2 (màn chắn bằng đồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2 (màn chắn bằng đồng + đổ keo resin) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Vis 4*10 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Bảng tên đầu cáp lên trụ/trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Bảng tên tủ RMU | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| E | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| F | II.1. Thiết bị | |||
| 1 | MBT 3P 400KVA (22/0,44KV) Amorphous | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| G | II.2. Vật liệu | |||
| 1 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | thân |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,12 | kg |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-250mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-350mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 5 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Boulon cu chẻ 2/0 (Kẹp Slipbolt 2/0) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 8 | Cosse nhị thứ 2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Cosse nối ép Cu 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Cosse cu 250mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Cosse cu 350mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Nắp chụp đầu sứ cao MBT PP | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Máy cắt 3p 230/380v 50A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Máy cắt 3p 230/380v 150A 35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Máy cắt 3p 230/380v 250A 35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Máy cắt 3p 230/380v 350A 50kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Máy cắt 3p 230/380v 400A 50kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Bảng điện hạ thế (bao gồm thanh cái phụ kiện theo bv thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 19 | Vis 4*10 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Bảng bảo nguy hiểm (dán bằng đề can) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Năp chụp tôn cho máy biến thế (chi tiết theo bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Mối hàn nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| H | III. CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| I | III.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt hạ thế 40A 2P 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | cái |
| 2 | Máy cắt hạ thế 75A 3P 35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 3 | Máy cắt 3p 230/380v 125A 35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Máy cắt 3p 230/380v 400A 35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện tổng TMN2 (Gồm MCCB 400A, bộ tụ bù 100kVAr + Phụ kiện.....) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Vỏ tụ điện phân phối hạ thế (gồm vỏ tủ, thanh cái + phụ kiện đấu nối.) | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | tủ |
| J | III.2. Vật liệu : | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | kg |
| 2 | Cáp đồng bọc 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cọc |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 5 | Cosse nối ép Cu 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế ruột đồng CXV/DSTA 3M50+M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 791,84 | m |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế ruột đồng CXV/DSTA 3M95+M50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 522,17 | m |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế ruột đồng CXV/DSTA 3x240+ 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.059,49 | m |
| 9 | Hộp đầu cáp hạ thế 3x50+1x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp hạ thế 3x240+ 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 12 | Tủ bù hạ thế 3 pha 20kVAR | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 13 | Vis 4*10 | Theo hồ sơ thiết kế | 208 | cái |
| 14 | Ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 15 | Bảng tên tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 16 | Bulon 8x30 + đai ốc + long đền | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| K | MỤC II PHẦN KHÔNG ĐIỆN | |||
| L | I. ĐAN BÊ TÔNG HỘP NỐI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0025 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giáđỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| M | II. ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 5,825 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 33,44 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 838,9 | m3 |
| N | III. TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,59 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,29 | 100m |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 532,98 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 1,96 | 100m2 |
| 9 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực | Theo hồ sơ thiết kế | 4,462 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | 100m2 |
| 17 | Lắp cột mốc cáp ngầm điện lực | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | Cọc |
| 18 | Lắp nắp bịt ống nhựa HDPE d50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | Cái |
| O | IV. MÓNG TRẠM BIẾN ÁP TRỤ THÉP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,48 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3305 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2564 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3496 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,56 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Bulon móng trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,599 | m3 |
| P | V. MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,488 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,822 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,832 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3568 | Tấn |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Bulon M12-200 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cấu kiện |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| Q | VI. MÓNG TỦ RMU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 25,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,88 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một CK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6473 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 1,466 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp dặt Bulon M14-200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 19,62 | m3 |
| R | VII. KHOAN GIẾNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.153E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, tự động hóa- Giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư điện, tự động hóa; | 2 | - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư cơ khí; | 1 | - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | kỹ sư xây dựng; | 1 | - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trắc đạc trở lên- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 6 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 7 | công nhân kỹ thuật | 20 | Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô >3T | >3T | 2 |
| 2 | Đầm cóc >70kg | >70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5kW | >=1,5kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >250 lít | >250 lít | 1 |
| 5 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | >=1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | >=1,5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | >=1,5kW | 1 |
| 9 | Tời máy 5 tấn kéo cáp | >=5T | 2 |
| 10 | Mễ ra cáp | >=5T | 2 |
| 11 | Kìm ép thủy lực | >=5T | 2 |
| 12 | máy ép thủy lực | >=5T | 2 |
| 13 | Thiết bị làm đầu cáp, hộp nối cáp trung thế | (dung cụ tách vỏ, dao bào, dung cụ gọt ...) | 2 |
| 14 | Thiết bị làm đầu cáp, hộp nối cáp hạ thế | (dung cụ tách vỏ, dao bào, dung cụ gọt ...) | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc | độ phóng đại >=20x | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi