Gói thầu: CĐ.01-21: Thi công điện trung hạ thế và trạm biến áp khu 13,7ha (Không bao gồm các trạm biến áp cấp điện cho khu Nhà ở An Sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561769-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu CĐ.01-21: Thi công điện trung hạ thế và trạm biến áp khu 13,7ha (Không bao gồm các trạm biến áp cấp điện cho khu Nhà ở An Sinh)
Số hiệu KHLCNT 20210561547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 15:08:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,846,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, tự động hóa- Giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện, tự động hóa;
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư cơ khí;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trắc đạc trở lên- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô >3T
- Đặc điểm thiết bị >3T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc >70kg
- Đặc điểm thiết bị >70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >250 lít
- Đặc điểm thiết bị >250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời máy 5 tấn kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Mễ ra cáp
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị làm đầu cáp, hộp nối cáp trung thế
- Đặc điểm thiết bị (dung cụ tách vỏ, dao bào, dung cụ gọt ...)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị làm đầu cáp, hộp nối cáp hạ thế
- Đặc điểm thiết bị (dung cụ tách vỏ, dao bào, dung cụ gọt ...)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại >=20x
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỤC I PHẦN ĐIỆN
B I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
C I.1. Thiết bị
1Tủ RMU 7 ngăn (1VCB+1LBS+1DDTT+4T) 22KV 630A O.D, MR ( bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh như đầu cáp đơn, đôi, chì ông, các đầu cáp …)Theo hồ sơ thiết kế1cái
2Tủ RMU 5 ngăn (1VCB+1LBS+1DDTT+2T) 22KV 630A O.D, mở rộng từng ngăn (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh như đầu cáp đơn, đôi, chì ông, các đầu cáp …)Theo hồ sơ thiết kế2cái
D I.2. Vật liệu
1Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế41,12kg
2Cáp đồng bọc CV1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế28m
3Cáp đồng bọc CV1x150mm2Theo hồ sơ thiết kế805m
4Boulon cu chẻ 2/0 (Kẹp Slipbolt 2/0)Theo hồ sơ thiết kế16cái
5Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo hồ sơ thiết kế4cọc
6Cosse nối cáp Cu 25mm2Theo hồ sơ thiết kế8cái
7Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 (màn chắn bằng đồng)Theo hồ sơ thiết kế28m
8Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 (màn chắn bằng đồng)Theo hồ sơ thiết kế805m
9Hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2 (màn chắn bằng đồng)Theo hồ sơ thiết kế2cái
10Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2 (màn chắn bằng đồng + đổ keo resin)Theo hồ sơ thiết kế1hộp
11Vis 4*10Theo hồ sơ thiết kế8cái
12Bảng tên đầu cáp lên trụ/trạmTheo hồ sơ thiết kế8cái
13Bảng tên tủ RMUTheo hồ sơ thiết kế4cái
14Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế4mối
E II. TRẠM BIẾN ÁP
F II.1. Thiết bị
1MBT 3P 400KVA (22/0,44KV) AmorphousTheo hồ sơ thiết kế2máy
G II.2. Vật liệu
1Thân trạm biến thế kiểu một cột thép Theo hồ sơ thiết kế2thân
2Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế41,12kg
3Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-250mm2Theo hồ sơ thiết kế12m
4Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-350mm2Theo hồ sơ thiết kế48m
5Cáp nhị thứ 4*2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
6Boulon cu chẻ 2/0 (Kẹp Slipbolt 2/0)Theo hồ sơ thiết kế16cái
7Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo hồ sơ thiết kế4cọc
8Cosse nhị thứ 2,5Theo hồ sơ thiết kế16cái
9Cosse nối ép Cu 25mm2Theo hồ sơ thiết kế8cái
10Cosse cu 250mm2Theo hồ sơ thiết kế4cái
11Cosse cu 350mm2Theo hồ sơ thiết kế12cái
12Nắp chụp đầu sứ cao MBT PPTheo hồ sơ thiết kế6cái
13Máy cắt 3p 230/380v 50A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
14Máy cắt 3p 230/380v 150A 35kATheo hồ sơ thiết kế2cái
15Máy cắt 3p 230/380v 250A 35kATheo hồ sơ thiết kế2cái
16Máy cắt 3p 230/380v 350A 50kATheo hồ sơ thiết kế1cái
17Máy cắt 3p 230/380v 400A 50kATheo hồ sơ thiết kế1cái
18Bảng điện hạ thế (bao gồm thanh cái phụ kiện theo bv thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế2bảng
19Vis 4*10Theo hồ sơ thiết kế8cái
20Bảng tên trạmTheo hồ sơ thiết kế2cái
21Bảng bảo nguy hiểm (dán bằng đề can)Theo hồ sơ thiết kế2cái
22Năp chụp tôn cho máy biến thế (chi tiết theo bản vẽ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
23Mối hàn nhiệtTheo hồ sơ thiết kế4mối
H III. CÁP NGẦM HẠ THẾ
I III.1. Thiết bị
1Máy cắt hạ thế 40A 2P 6kATheo hồ sơ thiết kế232cái
2Máy cắt hạ thế 75A 3P 35kATheo hồ sơ thiết kế11cái
3Máy cắt 3p 230/380v 125A 35kATheo hồ sơ thiết kế24cái
4Máy cắt 3p 230/380v 400A 35kATheo hồ sơ thiết kế2cái
5Tủ điện tổng TMN2 (Gồm MCCB 400A, bộ tụ bù 100kVAr + Phụ kiện.....)Theo hồ sơ thiết kế1tủ
6Vỏ tụ điện phân phối hạ thế (gồm vỏ tủ, thanh cái + phụ kiện đấu nối.)Theo hồ sơ thiết kế25tủ
J III.2. Vật liệu :
1Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế33,6kg
2Cáp đồng bọc 16mm2Theo hồ sơ thiết kế16,5m
3Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo hồ sơ thiết kế48cọc
4Cosse ép Cu 16mm2Theo hồ sơ thiết kế66cái
5Cosse nối ép Cu 25mm2Theo hồ sơ thiết kế24cái
6Cáp ngầm hạ thế ruột đồng CXV/DSTA 3M50+M25mm2Theo hồ sơ thiết kế791,84m
7Cáp ngầm hạ thế ruột đồng CXV/DSTA 3M95+M50mm2Theo hồ sơ thiết kế522,17m
8Cáp ngầm hạ thế ruột đồng CXV/DSTA 3x240+ 150mm2Theo hồ sơ thiết kế1.059,49m
9Hộp đầu cáp hạ thế 3x50+1x25Theo hồ sơ thiết kế22bộ
10Hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50Theo hồ sơ thiết kế10bộ
11Hộp đầu cáp hạ thế 3x240+ 150mm2Theo hồ sơ thiết kế22bộ
12Tủ bù hạ thế 3 pha 20kVARTheo hồ sơ thiết kế11bộ
13Vis 4*10Theo hồ sơ thiết kế208cái
14Ổ khóaTheo hồ sơ thiết kế52cái
15Bảng tên tủ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế26cái
16Bulon 8x30 + đai ốc + long đềnTheo hồ sơ thiết kế24cái
K MỤC II PHẦN KHÔNG ĐIỆN
L I. ĐAN BÊ TÔNG HỘP NỐI
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,025m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0025100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,003tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giáđỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế51cái
M II. ĐÀO MƯƠNG CÁP
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế24,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế5,825m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế33,44m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế838,9m3
N III. TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế7,96100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế10,59100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế5,5100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế7,92100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế18,29100m
6Lát gạch thẻ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế532,98m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế7,56100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế1,96100m2
9Rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lựcTheo hồ sơ thiết kế4,462100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,152100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,182100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế0,375100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo hồ sơ thiết kế0,233100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,608100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế0,608100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,608100m2
17Lắp cột mốc cáp ngầm điện lựcTheo hồ sơ thiết kế124Cọc
18Lắp nắp bịt ống nhựa HDPE d50/40Theo hồ sơ thiết kế118Cái
O IV. MÓNG TRẠM BIẾN ÁP TRỤ THÉP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế16,24m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,65m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,94m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế8,48m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,3305Tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế6,2564100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế0,3496100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,56m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
10Cung cấp lắp đặt Bulon móng trạmTheo hồ sơ thiết kế8Cái
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế7,599m3
P V. MÓNG TỦ HẠ THẾ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế7,488m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,248m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,822m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế0,832100m2
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,3568Tấn
6Cung cấp lắp đặt Bulon M12-200Theo hồ sơ thiết kế104Cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế26cấu kiện
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế6,24m3
Q VI. MÓNG TỦ RMU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế25,39m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,39m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,88m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một CKTheo hồ sơ thiết kế0,6473tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế1,466100m2
6Cung cấp lắp dặt Bulon M14-200Theo hồ sơ thiết kế12cái
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế10,8100m
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế19,62m3
R VII. KHOAN GIẾNG TIẾP ĐỊA
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế300m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, tự động hóa- Giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực53
2 Kỹ sư điện, tự động hóa; 2 - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực32
3 kỹ sư cơ khí; 1 - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4 kỹ sư xây dựng; 1 - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực32
5 cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp trung cấp trắc đạc trở lên- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực32
6 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - có bằng tốt nghiệp đại học,- có chứng chỉ, chứng nhận an toàn . vệ sinh lao động còn hiệu lực32
7 công nhân kỹ thuật 20 Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >3T >3T2
2 Đầm cóc >70kg >70kg2
3 Đầm dùi 1,5kW >=1,5kW1
4 Máy trộn bê tông >250 lít >250 lít1
5 Máy đào >=0,8m31
6 Máy cắt uốn thép >=1,5kW1
7 Máy đầm bàn >=1,5kW1
8 Máy hàn điện >=1,5kW1
9 Tời máy 5 tấn kéo cáp >=5T2
10 Mễ ra cáp >=5T2
11 Kìm ép thủy lực >=5T2
12 máy ép thủy lực >=5T2
13 Thiết bị làm đầu cáp, hộp nối cáp trung thế (dung cụ tách vỏ, dao bào, dung cụ gọt ...)2
14 Thiết bị làm đầu cáp, hộp nối cáp hạ thế (dung cụ tách vỏ, dao bào, dung cụ gọt ...)2
15 Máy toàn đạc độ phóng đại >=20x1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->