Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 15:04:00 đến ngày 2021-06-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,411,743,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,984 | m3 |
| 3 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,994 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,056 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, dầm đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,816 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, sàn mái đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, lanh tô đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,288 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,91 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,028 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,386 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,506 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 34 | Khung sắt đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 35 | Cung cấp trần thạch cao khung thép mạ kẽm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,506 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,2 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,2 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,2 | m2 |
| 39 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,2 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,366 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi 2 cánh, nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,028 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,028 | m2 |
| 48 | Tay vịn người khuyến tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 50 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đáy đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,612 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Co 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Co 90 ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | T đều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | T giảm PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | T giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Nối giảm PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Nối giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van góc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Ống nhựa uPVC PN8 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Ống nhựa uPVC PN6 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 82 | Ống nhựa uPVC PN6 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Ống nhựa uPVC PN6 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Y uPVC 45º D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y uPVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt co uPVC 45º D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt co uPVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt co uPVC 45º D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt co uPVC 45º D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối giảm uPVC D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt co uPVC 90º D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y uPVC 45º D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt T cong uPVC 90 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt T cong uPVC 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Đèn led âm trần tròn D100-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 100 | Hộp công tắc đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Ổ cắm điện đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Dây CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 103 | Dây CV 2.5mm2, vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 104 | Dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 105 | Dây CV 1.5mm2, vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 106 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| B | HẠNG MỤC 2:CẤP ĐIỆN VÀ NƯỚC TỔNG THẾ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn trang trí Led 2x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn led trang trí 2x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí bách tán cao 0.6m, bóng led 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | bộ |
| 4 | Lắp đèn pha chiếu sáng ngoài - 6x1000W - IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trụ đèn cao 20 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn led Voltana4 110W, cấp bảo vệ IP66, AC120-277V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 7m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 9 | Lắp đặt tủ điện H900xW700xD250, sơn tĩnh điện, tole dày 1.5mm, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện khu vực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420 | m |
| 12 | Lắp đặt ống STK D110 bảo vệ cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25+ E CV16mm2 (3P+1N+1E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10+ E CV10mm2 (3P+1N+1E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4+ E CV4mm2 (1P+1N+1E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | bộ |
| 18 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 19 | Domino 4P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 21 | Bảng điện Bakelit 120x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 22 | MCCB 3P-80A, 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 3P-32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | MCB 1P-32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, Cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m khoan |
| 27 | Bơm giếng khoan Q = 5,4m3/h; H=27,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Ống cấp nước HDPE PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 29 | Ống cấp nước HDPE PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 30 | Ống cấp nước HDPE PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Ống cấp nước PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Co 90 HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Co 90 ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Co thu 90 HDPE D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Tê đều HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Tê thu HDPE D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống cống BTCT H10 D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống cống BTCT H10 D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 47 | Đào đất đặt ống thoát nước thải máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 48 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đáy hố ga đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | 100m3 |
| 60 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đáy hố ga đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,151 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m3 |
| 64 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,291 | m3 |
| 65 | Trát tường mặt trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,576 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,696 | m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 70 | Nắp đan hố ga tải trọng 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Ghi gang chắn rác 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,643 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,119 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát đáy cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m3 |
| 76 | Đào đất đặt ống cấp nước máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 78 | Đào móng công trình, móng đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| 79 | Đào đất mương cáp chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,189 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | 100m3 |
| 83 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,527 | m3 |
| 84 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | m3 |
| 85 | Cung cấp bulon M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | cái |
| 86 | Cung cấp bulon M30x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 87 | Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.475 | md |
| 88 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m2 |
| 89 | Đắp cát đáy đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | 100m3 |
| 90 | Vệ sinh mặt nền, bóc lớp hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,63 | 100m2 |
| 91 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,163 | 100m3 |
| 92 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,83 | m3 |
| 93 | Lát gạch bê tông tự chèn lục giác màu xám 125x250x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499 | m2 |
| 94 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.803,8 | m2 |
| 95 | Thảm cao su EPDM màu xanh dương/đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 96 | Đào hố cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m3 |
| 97 | Đổ cát vào hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m3 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 99 | Bó vỉa hè đá nguyên khối 18x22x100cm, kèm lớp vữa M75, d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 100 | Xây bồn hoa gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,057 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,434 | m2 |
| 102 | Thi công mặt sàn gỗ composite, ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,336 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng đá grantie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,022 | m2 |
| 104 | Ốp đá granite vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 105 | Cung cấp cấp lắp đặt khung sắt đỡ mặt gỗ Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp dựng lan can inox bảo vệ khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,681 | m2 |
| 107 | Cung cấp lan can inox chắn bảo vệ công viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,681 | m2 |
| 108 | Trồng cây xanh bóng mát có hoa (giáng hương đuôi phụng…), đường kính gốc 15-20cm, cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 109 | Trồng cây bóng mát có hoa (kèn hồng...), đường kính gốc 15-20cm, cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 110 | Trồng cây bóng mát có hoa (phượng vĩ...), đường kính gốc 15-20cm, cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 111 | Trồng cây bóng mát có hoa (móng bò tím...), đường kính gốc 15-20cm, cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 112 | Trồng cây bóng mát có hoa (bằng lăng...), đường kính gốc 15-20cm, cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 113 | Trồng cây bóng mát có hoa (me tây...), đường kính gốc 15-20cm, cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 114 | Trồng cây bóng mát có hoa (lim xẹt...), đường kính gốc 15-20cm, cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 115 | Trồng cây bóng mát (cẩm lai...), đường kính gốc 15-20cm, cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 116 | Trồng cây bụi cao, không hoa (cau bụi...), đường kính gốc 5-10cm, cao 1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 117 | Trồng cây bóng mát (chà là kiểng...), đường kính gốc 20-25cm, cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 118 | Trồng cây bóng mát có hoa (hoa sứ…), đường kính gốc 5-15cm, cao 1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 119 | Trồng cây bụi thấp có hoa (huỳnh anh hoa vàng, hoa đỏ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cây |
| 120 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | 100m2 |
| 121 | Trồng cây hoàng lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 100m2 |
| 122 | Trồng cây tạo hình (chuỗi ngọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 123 | Trồng cây tạo hình (cây mắt nai tím, tía tô cảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 124 | Trồng cây tạo hình (cúc diễm châu, cúc mặt trời...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 125 | Trồng cây trong giải phân cách (bạch trinh biển, lan rẻ quạt …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 126 | Trồng viền cây ắc ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m2 |
| 127 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | cây/90ngày |
| 128 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,96 | 100m2/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi