Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565147-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210526066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 15:04:00 đến ngày 2021-06-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,411,743,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,984 m3
3 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,994 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,056 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,824 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, dầm đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,816 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, sàn mái đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,82 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, lanh tô đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,288 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,91 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,028 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,386 m2
31 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,506 m2
32 Lát nền, sàn bằng đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,88 m2
33 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
34 Khung sắt đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
35 Cung cấp trần thạch cao khung thép mạ kẽm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,506 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,2 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,2 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,2 m2
39 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,2 m2
40 Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,366 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
42 Cung cấp cửa đi 2 cánh, nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
43 Cung cấp cửa đi 1 cánh, nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
44 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
45 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,028 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,028 m2
48 Tay vịn người khuyến tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m3
50 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đáy đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,612 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,674 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
62 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
63 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
64 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
65 Lắp đặt phễu thu, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
68 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
69 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
70 Co 90 PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Co 90 ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
72 T đều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 T giảm PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 T giảm PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Nối giảm PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Nối giảm PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt van góc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
79 Ống nhựa uPVC PN8 D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
80 Ống nhựa uPVC PN6 D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
81 Ống nhựa uPVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
82 Ống nhựa uPVC PN6 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
83 Ống nhựa uPVC PN6 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
84 Lắp đặt Y uPVC 45º D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt Y uPVC 45º D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt co uPVC 45º D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
87 Lắp đặt co uPVC 45º D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt co uPVC 45º D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt co uPVC 45º D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt nối giảm uPVC D140/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt co uPVC 90º D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt Y uPVC 45º D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt T cong uPVC 90 D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt T cong uPVC 90 D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Đèn led âm trần tròn D100-9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
100 Hộp công tắc đơn một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Ổ cắm điện đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Dây CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
103 Dây CV 2.5mm2, vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
104 Dây CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
105 Dây CV 1.5mm2, vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
106 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
B HẠNG MỤC 2:CẤP ĐIỆN VÀ NƯỚC TỔNG THẾ
1 Lắp dựng trụ đèn trang trí Led 2x30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cột
2 Lắp đặt bóng đèn led trang trí 2x30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí bách tán cao 0.6m, bóng led 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 bộ
4 Lắp đèn pha chiếu sáng ngoài - 6x1000W - IP65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt trụ đèn cao 20 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn led Voltana4 110W, cấp bảo vệ IP66, AC120-277V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 7m (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
8 Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cần đèn
9 Lắp đặt tủ điện H900xW700xD250, sơn tĩnh điện, tole dày 1.5mm, IP65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Lắp đặt tủ điện khu vực âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.420 m
12 Lắp đặt ống STK D110 bảo vệ cáp băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
13 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25+ E CV16mm2 (3P+1N+1E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
14 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10+ E CV10mm2 (3P+1N+1E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
15 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4+ E CV4mm2 (1P+1N+1E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 100m
16 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 100m
17 Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 bộ
18 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
19 Domino 4P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
21 Bảng điện Bakelit 120x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
22 MCCB 3P-80A, 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 MCB 3P-32A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 MCB 1P-32A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 MCB 1P-25A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, Cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m khoan
27 Bơm giếng khoan Q = 5,4m3/h; H=27,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Ống cấp nước HDPE PN10 D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
29 Ống cấp nước HDPE PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 100m
30 Ống cấp nước HDPE PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
31 Ống cấp nước PPR PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
32 Co 90 HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Co 90 ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
34 Co thu 90 HDPE D50/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Tê đều HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Tê thu HDPE D50/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Lắp đặt van khóa, D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt van khóa, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt van khóa, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
42 Lắp đặt ống cống BTCT H10 D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 đoạn ống
43 Lắp đặt ống cống BTCT H10 D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đoạn ống
44 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
45 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
47 Đào đất đặt ống thoát nước thải máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
48 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đáy hố ga đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
52 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
55 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
58 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,503 100m3
60 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,711 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đáy hố ga đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,151 m3
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 100m3
64 Bê tông hố ga, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,291 m3
65 Trát tường mặt trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,576 m2
66 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,696 m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 tấn
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,392 100m2
69 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
70 Nắp đan hố ga tải trọng 250kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
71 Ghi gang chắn rác 960x530 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
72 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,643 100m3
73 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,119 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m3
75 Đắp cát đáy cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m3
76 Đào đất đặt ống cấp nước máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
78 Đào móng công trình, móng đèn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m3
79 Đào đất mương cáp chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 100m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,189 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,221 100m3
82 Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,221 100m3
83 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,527 m3
84 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,28 m3
85 Cung cấp bulon M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 684 cái
86 Cung cấp bulon M30x1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
87 Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.475 md
88 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m2
89 Đắp cát đáy đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,011 100m3
90 Vệ sinh mặt nền, bóc lớp hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,63 100m2
91 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,163 100m3
92 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,83 m3
93 Lát gạch bê tông tự chèn lục giác màu xám 125x250x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499 m2
94 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.803,8 m2
95 Thảm cao su EPDM màu xanh dương/đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m2
96 Đào hố cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m3
97 Đổ cát vào hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m3
98 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m2
99 Bó vỉa hè đá nguyên khối 18x22x100cm, kèm lớp vữa M75, d30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
100 Xây bồn hoa gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,057 m3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,434 m2
102 Thi công mặt sàn gỗ composite, ván dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,336 m2
103 Lát nền, sàn bằng đá grantie Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,022 m2
104 Ốp đá granite vào tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
105 Cung cấp cấp lắp đặt khung sắt đỡ mặt gỗ Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
106 Lắp dựng lan can inox bảo vệ khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,681 m2
107 Cung cấp lan can inox chắn bảo vệ công viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,681 m2
108 Trồng cây xanh bóng mát có hoa (giáng hương đuôi phụng…), đường kính gốc 15-20cm, cao 4-5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
109 Trồng cây bóng mát có hoa (kèn hồng...), đường kính gốc 15-20cm, cao 4-5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
110 Trồng cây bóng mát có hoa (phượng vĩ...), đường kính gốc 15-20cm, cao 4-5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
111 Trồng cây bóng mát có hoa (móng bò tím...), đường kính gốc 15-20cm, cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
112 Trồng cây bóng mát có hoa (bằng lăng...), đường kính gốc 15-20cm, cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
113 Trồng cây bóng mát có hoa (me tây...), đường kính gốc 15-20cm, cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
114 Trồng cây bóng mát có hoa (lim xẹt...), đường kính gốc 15-20cm, cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cây
115 Trồng cây bóng mát (cẩm lai...), đường kính gốc 15-20cm, cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cây
116 Trồng cây bụi cao, không hoa (cau bụi...), đường kính gốc 5-10cm, cao 1,5-2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cây
117 Trồng cây bóng mát (chà là kiểng...), đường kính gốc 20-25cm, cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cây
118 Trồng cây bóng mát có hoa (hoa sứ…), đường kính gốc 5-15cm, cao 1,5-2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
119 Trồng cây bụi thấp có hoa (huỳnh anh hoa vàng, hoa đỏ…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây
120 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 100m2
121 Trồng cây hoàng lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 100m2
122 Trồng cây tạo hình (chuỗi ngọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
123 Trồng cây tạo hình (cây mắt nai tím, tía tô cảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
124 Trồng cây tạo hình (cúc diễm châu, cúc mặt trời...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
125 Trồng cây trong giải phân cách (bạch trinh biển, lan rẻ quạt …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
126 Trồng viền cây ắc ó Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m2
127 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 cây/90ngày
128 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,96 100m2/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->