Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp dịch vụ Quản lý, vận hành, sửa chữa nhỏ các công trình chiếu sáng công cộng và trang trí đô thị giai đoạn 2021-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DƯNG QC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp dịch vụ Quản lý, vận hành, sửa chữa nhỏ các công trình chiếu sáng công cộng và trang trí đô thị giai đoạn 2021-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 15:04:00 đến ngày 2021-06-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,985,864,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NĂM THỨ NHẤT | |||
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG QL10 VÀ ĐOẠN NGÃ TƯ LỘC TÂN ĐI CỔNG PHỤ BỆNH VIỆN; 02 CỤM ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Chương V, E-HSMT | 17,6 | 10 cột |
| 2 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Chương V, E-HSMT |
1,3575
|
20 bóng |
|
| 3 | Thay choá đèn (lốp đèn), loại lốp đơn, độ cao 12m =| Chương V, E-HSMT |
0,905
|
10 lốp |
|
| 4 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột 12m=| Chương V, E-HSMT |
36,2
|
bộ |
|
| 5 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Tính cho 3 ngày) | Chương V, E-HSMT | 240 | trạm/ngày |
| 6 | Kiểm tra và thay thế bu lông | Chương V, E-HSMT | 8,9 | bộ |
| 7 | Bảo đảm an toàn, bảo vệ, duy trì vận hành | Chương V, E-HSMT | 50 | công |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12 m=| Chương V, E-HSMT |
181
|
bộ |
|
| 12 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | 30 | trạm/ngày |
| 13 | Đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Thiết bị an toán điện | Chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 15 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 100 | công |
| 16 | Áo phản quang, áo bảo hộ điện | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Cờ lệnh | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Còi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Dây trơn an toàn phản quang | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| C | CỔNG CHÀO + ĐÈN TRANG TRÍ , LED GĂM CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng, điều kiện làm việc H>=3m | Chương V, E-HSMT | 375 | 100 bóng |
| 2 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy, số lượng >=4 kênh | Chương V, E-HSMT | 4,6 | bộ |
| 3 | Kiểm tra và thay thế bu lông cường độ cao | Chương V, E-HSMT | 1,15 | bộ |
| 4 | Bảo đảm an toàn, bảo vệ, duy trì vận hành | Chương V, E-HSMT | 50 | công |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.500 | m |
| 7 | Đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Thiết bị an toán điện | Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 9 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 60 | công |
| 10 | Aó phản quang, áo bảo hộ điện | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Cờ lệnh | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Còi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Dây trơn an toàn phản quang | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| D | SÔNG TRÀ GIANG | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Chương V, E-HSMT | 8 | 10 cột |
| 2 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Chương V, E-HSMT |
1
|
20 bóng |
|
| 3 | Thay choá đèn (lốp đèn), loại lốp đơn, độ cao 12m =| Chương V, E-HSMT |
0,8
|
10 lốp |
|
| 4 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột 12m=| Chương V, E-HSMT |
16
|
bộ |
|
| 5 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Tính cho 3 ngày) | Chương V, E-HSMT | 240 | trạm/ngày |
| 6 | Kiểm tra và thay thế bu lông | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bảo đảm an toàn, bảo vệ, duy trì vận hành | Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 77,4 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 677,5 | m |
| 10 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12 m=| Chương V, E-HSMT |
80
|
bộ |
|
| 11 | Thay tủ điện | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Thiết bị an toán điện | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 50 | công |
| 15 | Aó phản quang, áo bảo hộ điện | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Cờ lệnh | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Còi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Dây trơn an toàn phản quang | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| E | ĐƯỜNG ĐÔI THỊ TRẤN | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 cột |
| 2 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Chương V, E-HSMT |
0,3
|
20 bóng |
|
| 3 | Thay choá đèn (lốp đèn), loại lốp đơn, độ cao 12m =| Chương V, E-HSMT |
0,24
|
10 lốp |
|
| 4 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột 12m=| Chương V, E-HSMT |
7,2
|
bộ |
|
| 5 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Tính cho 3 ngày) | Chương V, E-HSMT | 240 | trạm/ngày |
| 6 | Kiểm tra và thay thế bu lông | Chương V, E-HSMT | 1,2 | bộ |
| 7 | Bảo đảm an toàn, bảo vệ, duy trì vận hành | Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 247,8 | m |
| 9 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12 m=| Chương V, E-HSMT |
24
|
bộ |
|
| 10 | Thay tủ điện | Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| F | NĂM THỨ HAI | |||
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG QL10 VÀ ĐOẠN NGÃ TƯ LỘC TÂN ĐI CỔNG PHỤ BỆNH VIỆN; 02 CỤM ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Chương V, E-HSMT | 17,6 | 10 cột |
| 2 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Chương V, E-HSMT |
1,3575
|
20 bóng |
|
| 3 | Thay choá đèn (lốp đèn), loại lốp đơn, độ cao 12m =| Chương V, E-HSMT |
0,905
|
10 lốp |
|
| 4 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột 12m=| Chương V, E-HSMT |
36,2
|
bộ |
|
| 5 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Tính cho 3 ngày) | Chương V, E-HSMT | 240 | trạm/ngày |
| 6 | Kiểm tra và thay thế bu lông | Chương V, E-HSMT | 8,9 | bộ |
| 7 | Bảo đảm an toàn, bảo vệ, duy trì vận hành | Chương V, E-HSMT | 50 | công |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12 m=| Chương V, E-HSMT |
181
|
bộ |
|
| 12 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | 30 | trạm/ngày |
| 13 | Đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Thiết bị an toán điện | Chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 15 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 100 | công |
| 16 | Áo phản quang, áo bảo hộ điện | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Cờ lệnh | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Còi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Dây trơn an toàn phản quang | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| H | CỔNG CHÀO + ĐÈN TRANG TRÍ , LED GĂM CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng, điều kiện làm việc H>=3m | Chương V, E-HSMT | 375 | 100 bóng |
| 2 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy, số lượng >=4 kênh | Chương V, E-HSMT | 4,6 | bộ |
| 3 | Kiểm tra và thay thế bu lông cường độ cao | Chương V, E-HSMT | 1,15 | bộ |
| 4 | Bảo đảm an toàn, bảo vệ, duy trì vận hành | Chương V, E-HSMT | 50 | công |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.500 | m |
| 7 | Đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Thiết bị an toán điện | Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 9 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 60 | công |
| 10 | Aó phản quang, áo bảo hộ điện | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Cờ lệnh | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Còi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Dây trơn an toàn phản quang | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| I | SÔNG TRÀ GIANG | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Chương V, E-HSMT | 8 | 10 cột |
| 2 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Chương V, E-HSMT |
1
|
20 bóng |
|
| 3 | Thay choá đèn (lốp đèn), loại lốp đơn, độ cao 12m =| Chương V, E-HSMT |
0,8
|
10 lốp |
|
| 4 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột 12m=| Chương V, E-HSMT |
16
|
bộ |
|
| 5 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Tính cho 3 ngày) | Chương V, E-HSMT | 240 | trạm/ngày |
| 6 | Kiểm tra và thay thế bu lông | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bảo đảm an toàn, bảo vệ, duy trì vận hành | Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 77,4 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 677,5 | m |
| 10 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12 m=| Chương V, E-HSMT |
80
|
bộ |
|
| 11 | Thay tủ điện | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Thiết bị an toán điện | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 50 | công |
| 15 | Aó phản quang, áo bảo hộ điện | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Cờ lệnh | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Còi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Dây trơn an toàn phản quang | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| J | ĐƯỜNG ĐÔI THỊ TRẤN | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 cột |
| 2 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Chương V, E-HSMT |
0,3
|
20 bóng |
|
| 3 | Thay choá đèn (lốp đèn), loại lốp đơn, độ cao 12m =| Chương V, E-HSMT |
0,24
|
10 lốp |
|
| 4 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột 12m=| Chương V, E-HSMT |
7,2
|
bộ |
|
| 5 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Tính cho 3 ngày) | Chương V, E-HSMT | 240 | trạm/ngày |
| 6 | Kiểm tra và thay thế bu lông | Chương V, E-HSMT | 1,2 | bộ |
| 7 | Bảo đảm an toàn, bảo vệ, duy trì vận hành | Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 247,8 | m |
| 9 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12 m=| Chương V, E-HSMT |
24
|
bộ |
|
| 10 | Thay tủ điện | Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| K | NĂM THỨ HAI | |||
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG QL10 VÀ ĐOẠN NGÃ TƯ LỘC TÂN ĐI CỔNG PHỤ BỆNH VIỆN; 02 CỤM ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Chương V, E-HSMT | 17,6 | 10 cột |
| 2 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Chương V, E-HSMT |
1,3575
|
20 bóng |
|
| 3 | Thay choá đèn (lốp đèn), loại lốp đơn, độ cao 12m =| Chương V, E-HSMT |
0,905
|
10 lốp |
|
| 4 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột 12m=| Chương V, E-HSMT |
36,2
|
bộ |
|
| 5 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Tính cho 3 ngày) | Chương V, E-HSMT | 240 | trạm/ngày |
| 6 | Kiểm tra và thay thế bu lông | Chương V, E-HSMT | 8,9 | bộ |
| 7 | Bảo đảm an toàn, bảo vệ, duy trì vận hành | Chương V, E-HSMT | 50 | công |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12 m=| Chương V, E-HSMT |
181
|
bộ |
|
| 12 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | 30 | trạm/ngày |
| 13 | Đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Thiết bị an toán điện | Chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 15 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 100 | công |
| 16 | Áo phản quang, áo bảo hộ điện | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Cờ lệnh | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Còi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Dây trơn an toàn phản quang | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| M | CỔNG CHÀO + ĐÈN TRANG TRÍ , LED GĂM CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng, điều kiện làm việc H>=3m | Chương V, E-HSMT | 375 | 100 bóng |
| 2 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy, số lượng >=4 kênh | Chương V, E-HSMT | 4,6 | bộ |
| 3 | Kiểm tra và thay thế bu lông cường độ cao | Chương V, E-HSMT | 1,15 | bộ |
| 4 | Bảo đảm an toàn, bảo vệ, duy trì vận hành | Chương V, E-HSMT | 50 | công |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.500 | m |
| 7 | Đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Thiết bị an toán điện | Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 9 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 60 | công |
| 10 | Aó phản quang, áo bảo hộ điện | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Cờ lệnh | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Còi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Dây trơn an toàn phản quang | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| N | SÔNG TRÀ GIANG | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Chương V, E-HSMT | 8 | 10 cột |
| 2 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Chương V, E-HSMT |
1
|
20 bóng |
|
| 3 | Thay choá đèn (lốp đèn), loại lốp đơn, độ cao 12m =| Chương V, E-HSMT |
0,8
|
10 lốp |
|
| 4 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột 12m=| Chương V, E-HSMT |
16
|
bộ |
|
| 5 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Tính cho 3 ngày) | Chương V, E-HSMT | 240 | trạm/ngày |
| 6 | Kiểm tra và thay thế bu lông | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bảo đảm an toàn, bảo vệ, duy trì vận hành | Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 77,4 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 677,5 | m |
| 10 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12 m=| Chương V, E-HSMT |
80
|
bộ |
|
| 11 | Thay tủ điện | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Thiết bị an toán điện | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 50 | công |
| 15 | Aó phản quang, áo bảo hộ điện | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Cờ lệnh | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Còi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Dây trơn an toàn phản quang | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| O | ĐƯỜNG ĐÔI THỊ TRẤN | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 cột |
| 2 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Chương V, E-HSMT |
0,3
|
20 bóng |
|
| 3 | Thay choá đèn (lốp đèn), loại lốp đơn, độ cao 12m =| Chương V, E-HSMT |
0,24
|
10 lốp |
|
| 4 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột 12m=| Chương V, E-HSMT |
7,2
|
bộ |
|
| 5 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Tính cho 3 ngày) | Chương V, E-HSMT | 240 | trạm/ngày |
| 6 | Kiểm tra và thay thế bu lông | Chương V, E-HSMT | 1,2 | bộ |
| 7 | Bảo đảm an toàn, bảo vệ, duy trì vận hành | Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 247,8 | m |
| 9 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12 m=| Chương V, E-HSMT |
24
|
bộ |
|
| 10 | Thay tủ điện | Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi