Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 14:58:00 đến ngày 2021-06-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,485,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 76,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 349,0376 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,4395 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 121,9544 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 150,2371 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 38,9402 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,0621 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 29,5377 | 10m³/1km |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2724 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,0849 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,7239 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2676 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9724 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1541 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,5586 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,7731 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0762 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0907 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3374 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2341 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3552 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,9132 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,7751 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3131 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2224 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8009 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng ≤250kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4914 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8849 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,8482 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,1214 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1696 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,9941 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5344 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5344 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1803 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1803 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,088 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,7168 | 100m2 |
| 39 | Tấm ốp nóc khổ 300 dầy 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 46,92 | m |
| 40 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 15,42 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm | Chương V của E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 49 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng,sơn 3 nước. | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 50 | Gia công các kết cấu thép phễu inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V của E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,5005 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 219,6292 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 91,566 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,984 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 112,1 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,48 | m |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 127,3536 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,163 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 5,5696 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,168 | m2 |
| 62 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 29,896 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,16 | m |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 120,0564 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 219,8834 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 235,656 | m2 |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn Bộ LED TUBE TT01 CSLH/18wx2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Bộ LED TUBE TT01 CSBA/18wx1 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 82 | CONSOL đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt van phao, D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, 150x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt van cửa có ren, D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co, D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25/20 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt Nút bịt D20 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Dây cấp nước thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D34 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa, D90/34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 90, D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90, D34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| C | 7 PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 143,1164 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,5762 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt (vận dụng) | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 12,6469 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông phá dỡ (vận dụng) | Chương V của E-HSMT | 4,828 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,514 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT | 10,5887 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt (vận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,8748 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,569 | 10m³/1km |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,643 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,438 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 7,216 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2606 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2553 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,463 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 83,8213 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,0884 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,9268 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,881 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0817 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,7548 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5086 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,6082 | tấn |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Mua keo ramset để liên kết thép với cột cũ(công bậc 3.5/7) | Chương V của E-HSMT | 3 | tuýp |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,6678 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,3666 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,5495 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 248,0856 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,1102 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0364 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3032 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,9132 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,941 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,8022 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7345 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,2736 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4976 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,3508 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 10,0095 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,972 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 113,3221 | m3 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,3892 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,3892 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,2027 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,2027 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 232,6032 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 7,0799 | 100m2 |
| 51 | Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 83,57 | m |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1672 | m3 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,3455 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,4096 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4019 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch btkn 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9396 | m3 |
| 58 | Gia công lan can inox | Chương V của E-HSMT | 0,2104 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 10,881 | m2 |
| 60 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Chương V của E-HSMT | 12,09 | m |
| 61 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Chụp sắt inox 304 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 63 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 109,19 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 33,084 | M2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh(gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa tận dụng | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 72 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm | Chương V của E-HSMT | 41,435 | m2 |
| 73 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Chương V của E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 74 | Gia công lan can inox | Chương V của E-HSMT | 1,3007 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 127,4196 | m2 |
| 76 | Thép Thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,1583 | 1m2 |
| 79 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Chương V của E-HSMT | 8,1671 | kg |
| 80 | Khóa móc gang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 9,8033 | 100m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 777,7168 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 268,6596 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.764,2628 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 495,0955 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.000,95 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 97,1348 | m2 |
| 89 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 133,0328 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước, dày 4,5mm | Chương V của E-HSMT | 83,5112 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 60,7054 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 120,1 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 134,54 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,44 | m |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 868,929 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Chương V của E-HSMT | 39,5376 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 144,15 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 212,8156 | m2 |
| 99 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương, tấm thạch cao dày 9mm | Chương V của E-HSMT | 96,7156 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 96,7156 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 96,7156 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.046,3764 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.260,3083 | m2 |
| 104 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 3-6 MCB ) | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn Bộ LED TUBE TT01 CSLH/18wx2 | Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 108 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.820 | m |
| 109 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 110 | Lắp đặt dây CU/PVC (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 111 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 113 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 124 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 2.360 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Chương V của E-HSMT | 64 | hộp |
| 129 | Switch 8 port | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Hộp trung gian cho đi dây internet - PVC (300x200x50)mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt Hạt ổ cắm internet | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 132 | Hộp âm tường lắp ổ cắm internet | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 133 | Cáp internet cat6e | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 134 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D20 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 135 | Hộp đấu dây dùng cho ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 136 | Bộ phát Wiffi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 13 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 140 | Bầu sứ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 144 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 145 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 146 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 147 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 148 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 150 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 152 | Móc treo giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể nước ngang Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 159 | Lắp đặt Phễu thoát sàn D100 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 160 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa D150 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt Ống cấp nước lạnh-PPR PN10, D25 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Ống cấp nước lạnh-PPR PN10, D32 | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Ống cấp nước lạnh-PPR PN10, D40 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Tê PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê PPR, D32/25 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt Côn thu PPR, D32/25 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cút PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 170 | Lắp đặt Cút PPR, D40 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt Van khóa, D32 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt Van khóa, D40 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt Van 1 chiều, D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút góc ren trong, D25 1/2 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút góc ren trong, D32 1/2 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 176 | Lắp đặt Rắc co, D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Ống PVC, D42 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 178 | Lắp đặt Ống PVC, D60 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Ống PVC, D76 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 181 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 182 | Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D42 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D76 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D90 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D110 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D110/D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D90/D60 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D90/D76 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D76/42 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D42 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D76 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 194 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D90 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 195 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D110 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 196 | Lắp đặt Côn thu, D76/42 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 197 | Lắp đặt Côn thu, D90/76 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 198 | Lắp Nút kiểm tra thông tắc, D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 199 | Lắp Nút kiểm tra thông tắc, D110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y kiểm tra, D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y kiểm tra, D110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt Nút bịt D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt Nút bịt D110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 204 | Lắp đặt Nút bịt D42 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt Nút bịt D76 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 206 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6677 | 100m3 |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8733 | m3 |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,5062 | m3 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4357 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1388 | tấn |
| 211 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1006 | 100m2 |
| 212 | Xây móng bằng gạch btkn 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,6162 | m3 |
| 213 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0028 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1178 | tấn |
| 217 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 75,2028 | m2 |
| 218 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 92,3446 | m2 |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 221 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2398 | tấn |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 224 | Cút sành | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| D | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1998 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8542 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,8087 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,1855 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4058 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1162 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,2164 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,5769 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,7209 | m3 |
| 13 | Đắp vữa đỉnh trụ | Chương V của E-HSMT | 14 | Trụ |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,48 | m |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 161,0352 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,624 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 172,494 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7173 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24,9795 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3561 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 499,59 | m2 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,9255 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,569 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,707 | m3 |
| 25 | Cắt khe co | Chương V của E-HSMT | 4,968 | 10m |
| 26 | Nhựa đường làm khe co | Chương V của E-HSMT | 12,1617 | kg |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0503 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3971 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,7009 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 76,4082 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi