Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210564317-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210502979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 14:57:00 đến ngày 2021-06-08 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,499,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 138,21 100m³
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 242,41 100m³
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,35 100m³
4 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,99
5 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,43 100m³
6 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26,97
7 Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, tính 90% KL Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,16 100m³
8 Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp III, tính 10% KL Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,98
9 Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV, tính 90% KL Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,93 100m³
10 Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp IV, tính 10% KL Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 43,72
11 Đào hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,48 100m³
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,67 100m³
13 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm (dùng đất tận dụng) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 52,09 100m²
14 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 34,59
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 122,52
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV, để đắp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,01 100m³
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III+IV, đổ đi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 266,89 100m³
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,5376 100m³
19 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m³
20 Đào móng cống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,63
21 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,74 100m³
22 Đào móng cống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,17
23 Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m³
24 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 102,72
25 Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 120,25
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,18
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, bản cống đúc sẵn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,09 tấn
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, bản cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m²
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,07
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,58 100m²
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,7 tấn
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m²
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,74
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,61
35 Đắp cấp phối tự nhiên dày 30cm, bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,98
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 33 cấu kiện
37 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23 ống
38 Lắp đặt ống thép D300 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
39 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m³
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III+IV, đổ đi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,475 100m³
41 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1116 100m³
42 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1116 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->