Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210545943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn SN giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 14:50:00 đến ngày 2021-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,437,022,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lớp BT đá 0x4 dày 100 lu lèn | Theo chương V E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 51 | m3 |
| 3 | Sân lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo chương V E-HSMT | 485 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Theo chương V E-HSMT | 309,335 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Theo chương V E-HSMT | 319,36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 36,275 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V E-HSMT | 266,153 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V E-HSMT | 10,82 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 649,575 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,662 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 9 | Đục nhám thành bồn hoa | Theo chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 1,397 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 5,273 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 628,695 | m2 |
| 15 | Sửa chữa đầu cột | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Vẽ tranh sơn dầu cao 1.5m hành lang trước | Theo chương V E-HSMT | 35,65 | m2 |
| 17 | Vẽ tranh sơn dầu cao 1.5m trong phòng học | Theo chương V E-HSMT | 145,5 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 173,86 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 273,685 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 10,82 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 26,014 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 266,153 | m2 |
| 23 | Ốp gạch Đồng Nai 50x200 | Theo chương V E-HSMT | 8,89 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5ly | Theo chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,948 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,948 | tấn |
| 29 | Lợp mái sóng tròn mạ màu dày 4.5dem | Theo chương V E-HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 30 | Tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm cao cấp kích thước 1.55mx30mmx8mm | Theo chương V E-HSMT | 390 | m2 |
| 31 | Đóng trần tôn lạnh, nẹp viền nhôm | Theo chương V E-HSMT | 259,575 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 304,235 | m2 |
| 33 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+máng | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Đèn led tuýp đơn 18W-1,2m, chiếu sáng bảng | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Quạt trần cánh 1,4mét-75W + Dimer | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Quạt treo tường 75W | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Tủ điện sơn tĩnh điện 12PL (12Module) gắn nổi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | MCB 2 pha - 40A - 10Ka | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | MCB 2 pha - 20A - 6Ka | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | MCB 2 pha - 20A - 6Ka + Hộp đế gắn MCB | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | MCB 1 pha - 16A - 6Ka | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Dây đơn CV-4.0mm2 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 47 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 48 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 49 | Nẹp luồn dây 30x25mm | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 50 | Nẹp luồn dây 20x15mm | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Hộp đế nổi 100x50mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Theo chương V E-HSMT | 309,335 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Theo chương V E-HSMT | 319,36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 36,275 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V E-HSMT | 266,153 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V E-HSMT | 10,82 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 649,575 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,662 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 9 | Đục nhám thành bồn hoa | Theo chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 1,397 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 5,273 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 628,695 | m2 |
| 15 | Sửa chữa đầu cột | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Vẽ tranh sơn dầu cao 1.5m hành lang trước | Theo chương V E-HSMT | 35,65 | m2 |
| 17 | Vẽ tranh sơn dầu cao 1.5m trong phòng học | Theo chương V E-HSMT | 145,5 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 173,86 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 273,685 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 10,82 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 26,014 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 266,153 | m2 |
| 23 | Ốp gạch Đồng Nai 50x200 | Theo chương V E-HSMT | 8,89 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5ly | Theo chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,948 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,948 | tấn |
| 29 | Lợp mái sóng tròn mạ màu dày 4.5dem | Theo chương V E-HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 30 | Tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm cao cấp kích thước 1.55mx30mmx8mm | Theo chương V E-HSMT | 390 | m2 |
| 31 | Đóng trần tôn lạnh, nẹp viền nhôm | Theo chương V E-HSMT | 259,575 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 304,235 | m2 |
| 33 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+máng | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Đèn led tuýp đơn 18W-1,2m, chiếu sáng bảng | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Quạt trần cánh 1,4mét-75W + Dimer | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Quạt treo tường 75W | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Tủ điện sơn tĩnh điện 12PL (12Module) gắn nổi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | MCB 2 pha - 40A - 10Ka | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | MCB 2 pha - 20A - 6Ka | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | MCB 2 pha - 20A - 6Ka + Hộp đế gắn MCB | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | MCB 1 pha - 16A - 6Ka | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Dây đơn CV-4.0mm2 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 47 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 48 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 49 | Nẹp luồn dây 30x25mm | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 50 | Nẹp luồn dây 20x15mm | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Hộp đế nổi 100x50mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Theo chương V E-HSMT | 89,005 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Theo chương V E-HSMT | 74,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 1,831 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V E-HSMT | 44,125 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V E-HSMT | 2,41 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 147,765 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bán kèo | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,463 | 100m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 163,605 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 74,6 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 89,005 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 2,41 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 44,125 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5ly | Theo chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 20 | Lợp mái sóng tròn mạ màu dày 4.5dem | Theo chương V E-HSMT | 0,865 | 100m2 |
| 21 | Tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm cao cấp kích thước 1.55mx30mmx8mm | Theo chương V E-HSMT | 86,49 | m2 |
| 22 | Đóng trần tôn lạnh, nẹp viền nhôm | Theo chương V E-HSMT | 61,275 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 69,424 | m2 |
| 24 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+máng | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Mặt đôi + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Quạt trần cánh 1,4mét-75W + Dimer | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Quạt treo tường 75W | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | MCB 2 pha - 20A - 6Ka + Hộp đế gắn MCB | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | MCB 1 pha - 16A - 6Ka | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Nẹp luồn dây 30x25mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Nẹp luồn dây 20x15mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Hộp đế nổi 100x50mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 38 | Máy ĐHKK treo tường loại inverter - 2 Hp | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 40 | Ống ga bọc bảo ôn fi 6.35/12.7 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 41 | Ống nhựa mềm PVC D20 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 42 | Ống uPVC D21 thoát nước ngưng | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hệ thống ĐHKK | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 81,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng | Theo chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lưới B40 | Theo chương V E-HSMT | 3,875 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 47,945 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 6 | Trát cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 81,42 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 81,42 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 10 | CC cổng khung sắt | Theo chương V E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cổng khung sắt | Theo chương V E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 12 | CCLD khung lưới B40 | Theo chương V E-HSMT | 3,875 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 51,82 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 4,758 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Theo chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 24 | Bulong D22,L= 600 | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 5,361 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V E-HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 27 | Máng xối inox KT300x200x1.0 | Theo chương V E-HSMT | 11 | md |
| 28 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co PVC Ø90mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đèn tuýp led 1x18W-1,2m+máng mỏng | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Hộp box gắn nổi 100x50mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Công tắc 1 chiều - 16A + mặt đơn | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cáp đồng CV-1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Cáp đồng CV-2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Ống PVC fi 20 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 37 | Phụ kiện, co đấu nối, vật tư phụ | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,908 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,377 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,744 | m3 |
| 6 | Láng granitô thành bồn hoa | Theo chương V E-HSMT | 3,338 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,324 | m2 |
| 8 | SXLD cột cờ inox Ø49x2 cao 6m theo thiết kế | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| H | HẠNG MỤC: MÁNG RỬA TAY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 5,087 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 5,087 | m2 |
| 7 | Vòi xả đồng | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Ống uPVC Ø27 | Theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THIỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,413 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền mương | Theo chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 5 | Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Nẹp nhựa 30x25 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC Ø32 | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Phụ kiện vật tư đấu nối (cáp xiết, bulong....) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi