Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Xây dựng tuyến kè bảo vệ bờ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210564472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục: Xây dựng tuyến kè bảo vệ bờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 14:24:00 đến ngày 2021-06-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,719,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Kè bờ hữu khu neo đậu | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 131,37 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 320,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đê đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V | 1.973,18 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 3km | Chương V | 451,53 | m3 |
| 5 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V | 2.229,69 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 2km | Chương V | 2.541,84 | m3 |
| 7 | Thả đá hộc vào thân kè dưới nước | Chương V | 400,52 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan mái kè | Chương V | 165,89 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan cơ kè | Chương V | 29,3 | m3 |
| 10 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 bằng đầm cóc làm tầng lọc | Chương V | 69,51 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật (loại TS65 cường độ chịu kéo 21,5kN/m hoặc tương đương) | Chương V | 1.219,49 | m2 |
| 12 | Đắp đá xô bồ đầm K95 bằng máy ủi | Chương V | 280,5 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt kè M250 đá 2x4 | Chương V | 122,43 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt kè | Chương V | 39,07 | m2 |
| 15 | Lót bạt tái sinh mặt kè | Chương V | 612,14 | m2 |
| 16 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (Xi măng ADAMAX hoặc tương đương) | Chương V | 4,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép gờ chắn | Chương V | 31,2 | m2 |
| 18 | Cắt và làm khe co mặt kè | Chương V | 214,87 | m |
| 19 | Làm khe giãn mặt kè | Chương V | 11,72 | m |
| 20 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo hạn chế tải trọng | Chương V | 1 | cái |
| B | II. Kè phía tả khu neo đậu | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 4.406,38 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 90,76 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 11.121,8 | m3 |
| 4 | Đào nền đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 50,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đê đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V | 10.752,48 | m3 |
| 6 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V | 12.150,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 2km | Chương V | 13.851,34 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 3km | Chương V | 15.578,66 | m3 |
| 9 | Đào xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 90,76 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 1km | Chương V | 90,76 | m3 |
| 11 | Đắp đá xô bồ đầm K95 bằng máy ủi | Chương V | 5.154,64 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật (loại TS65 cường độ chịu kéo 21,5kN/m hoặc tương đương) | Chương V | 9.373 | m2 |
| 13 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 bằng đầm cóc | Chương V | 623,55 | m3 |
| 14 | Đá hộc xếp khan mái kè | Chương V | 1.799,97 | m3 |
| 15 | Đá hộc xếp khan cơ kè | Chương V | 220,01 | m3 |
| 16 | Thả đá hộc vào thân kè dưới nước | Chương V | 6.752,65 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây mái vữa M100 | Chương V | 47,97 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt kè M250 đá 2x4 | Chương V | 625,22 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt kè | Chương V | 208,41 | m2 |
| 20 | Lót bạt tái sinh mặt kè | Chương V | 3.126,12 | m2 |
| 21 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (Xi măng ADAMAX hoặc tương đương) | Chương V | 25,85 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép gờ chắn | Chương V | 166,56 | m2 |
| 23 | Cốt thép D8mm | Chương V | 328,96 | kg |
| 24 | Cắt và làm khe co mặt kè | Chương V | 1.146,24 | m |
| 25 | Làm khe giãn mặt kè | Chương V | 62,52 | m |
| 26 | Bê tông móng M250 đá 2x4 | Chương V | 92,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng chân khay | Chương V | 617,34 | m2 |
| 28 | Lót bạt tái sinh chân khay | Chương V | 92,6 | m2 |
| 29 | Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 9,26 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo hạn chế tải trọng | Chương V | 2 | cái |
| C | III. Cống tiêu đường kính 1,0m | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V | 7,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V | 13,57 | m2 |
| 3 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Chương V | 4,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương V | 26,07 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000, 2 lớp thép dày 100mm | Chương V | 5 | ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000 | Chương V | 4 | mối nối |
| 7 | Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 10,22 | m2 |
| 8 | Lót bạt tái sinh | Chương V | 26,21 | m2 |
| D | IV. Cống tiêu đường kính 0,6m | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V | 39,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V | 74,69 | m2 |
| 3 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Chương V | 29,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương V | 156,41 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D600, 2 lớp thép dày 60mm | Chương V | 30 | ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D600 | Chương V | 24 | mối nối |
| 7 | Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 38,27 | m2 |
| 8 | Lót bạt tái sinh | Chương V | 125,33 | m2 |
| E | V. Đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền đường đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 112,54 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V | 963,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 3km | Chương V | 112,54 | m3 |
| 4 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V | 1.088,44 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống dài 1m, ống cống BTLT đúc sẵn D1500, 2 lớp thép dày 140mm | Chương V | 18 | ống |
| F | Chi Phí Dự phòng cho phát sinh khối lượng | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * (A+B+C+D+E)) | Chương V | 1 | Toàn bộ |
| G | Giá dự thầu (A+B+C+D+E+F) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi