Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459504-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:54:00 đến ngày 2021-05-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,285,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục sân nền, cây xanh, cấp nước, cấp điệnNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=07T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng >=3T . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xa nâng 12m hoặc xe có gắn cần trục 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xa nâng 12m hoặc xe có gắn cần trục 12mCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Khu công viên cây xanh | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ rác, san gạt mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 4.066,6 | 1 m2 |
| 2 | Mua đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 1.028,8498 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 935,318 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 44,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 44,8 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây dày 200 | Chương V của E-HSMT | 22,4 | 1 m3 |
| 7 | Trồng cây chuỗi ngọc tường rào, cao 500 | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 m2/thg |
| 9 | Ôp đá chẻ tường rào 100x200 | Chương V của E-HSMT | 271,846 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông lót móng viền bồn, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 23,363 | 1 m3 |
| 11 | Xây viền bồn gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 150,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,7703 | 1 m3 |
| 12 | Lát đá granite lát viên kt 150x600x50, vát cạnh, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 124,05 | 1 m2 |
| 13 | Lát đá granite màu xám, kích thước 1200x300x30 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 14 | Ôp đá granite màu xám thành bồn hoa, trung tâm | Chương V của E-HSMT | 24,5423 | 1m2 |
| 15 | Rải lớp ni lông cách ly | Chương V của E-HSMT | 2.299 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông nền, cắt khe nhiệt, dày 120, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 275,88 | 1 m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo kt 40x40 màu xám, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.147 | 1 m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo kt 40x40 màu vàng, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 717 | 1 m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo kt 40x40 màu đỏ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 435 | 1 m2 |
| 20 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,112 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m2 |
| 25 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 219,5 | 1 m3 |
| 26 | Trồng cây chuỗi ngọc rộng 300, cao 400 | Chương V của E-HSMT | 112,8 | 1 m2 |
| 27 | Trồng cỏ đậu | Chương V của E-HSMT | 1.308 | m2 |
| 28 | Trồng cây Cẩm tú mai (25 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 176 | 1 m2 |
| 29 | Trồng cây Hồng Quế (16 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 18,5 | 1 m2 |
| 30 | Trồng cây Trang đỏ (16 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 m2 |
| 31 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT | 1.626,3 | 1 m2/thg |
| 32 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 78,5 | 1 m3 |
| 33 | Trồng cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính thân 10cm | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 34 | Trồng cây Giáng Hương cao >3m, đường kính thân 10-12cm | Chương V của E-HSMT | 16 | cây |
| 35 | Trồng cây mai vàng, đường kính thân 15-20cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 36 | Trồng cây Kèn Hồng cao khoảng 3-3.5m, đường kính thân 14-15cm | Chương V của E-HSMT | 32 | cây |
| 37 | Trồng cây Vạn Tuế cao 1m | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 38 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máy | Chương V của E-HSMT | 96 | 1cây/90n |
| B | *\- Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Hộp đựng đồng hồ+ van khóa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi nước | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 5 | Bê tông móng vòi nước, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,1938 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong D20-21thép tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | LĐ ống thép tráng kẽm, Đkính ống D20x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 155 | 1 m |
| 10 | LĐặt cút nhựa chịu nhiệt PPR D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 11 | LĐặt tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | LĐặt côn thu hẹp PPR D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Đào mương cáp đường ống | Chương V của E-HSMT | 49,6 | 1 m3 |
| 14 | Rải dây tín hiệu đánh dấu đường ống | Chương V của E-HSMT | 155 | m |
| 15 | Đắp đất mương cấp nước | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 18,6 | 1 m3 |
| C | *\- Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 19,348 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,891 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,548 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 6,678 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 48,99 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 2 chế độ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | LD cột đèn trang trí cao 3m D76/D114mm dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cột |
| 8 | Vận chuyển cột đèn, Cột đèn sân vườn cao 3.0m | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 cột |
| 9 | Khung móng cột đèn trang trí, M16x240x240x850 | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn trang trí công viên, ánh sáng trắng, đèn led 40W | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Bảng |
| 12 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A- 6KA | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây lên đèn CVV (2x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | 1m |
| 14 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 490 | 1 m |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6- L=2.5m, Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Bộ |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây tiếp dịa thép mạ kẽm D10mm | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 18 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 123,2 | 1 m3 |
| 19 | Bảo vệc áp ngầm -Xếp gạch, BT đặc 60x95x200 không nung | Chương V của E-HSMT | 1,925 | 1000v |
| 20 | Đắp đất mương cấp cáp điện | Chương V của E-HSMT | 77 | 1 m3 |
| 21 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 46,2 | 1 m3 |
| 22 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 10 cột |
| 23 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 490 | 1 m |
| 24 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 m |
| 25 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục sân nền, cây xanh, cấp nước, cấp điệnNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy đầm | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=07T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng >=3T . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 1 |
| 16 | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1,7KW | 1 |
| 18 | Xa nâng 12m hoặc xe có gắn cần trục 12m | Xa nâng 12m hoặc xe có gắn cần trục 12mCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi