Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565927-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210551910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 15:57:00 đến ngày 2021-06-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,460,423,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V2,792100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,633100m3
3Mua đất đắp K90Chương V839,63m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V279,2m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V279,2m3
B HẠNG MỤC: SÂN
1Ni long chống mất nướcChương V757,869m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V86,434m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo,KT 400x400 vữa XM mác 75Chương V714,6m2
C HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,676100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,825m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,249100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,844m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,426100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V37,719m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V49,632m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V5,563m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,251100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,469tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,392m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,006100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,782m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,061tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,84m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V33,186m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,322m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V78,083m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V515,191m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V179,44m
22Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V4,8m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V593,274m2
24Ổ khóa cổngChương V1Bộ
25Gia công lan canChương V1,287tấn
26Lắp dựng lan can sắtChương V107,312m2
27Mũ mác PVCChương V107,312Bộ
28Gia công cổng thép mạ kẽmChương V0,18tấn
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V10m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,168100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,072100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,471m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,072100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2,244m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,666m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,517m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,933m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,838m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,132tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,089100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V37cấu kiện
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,062100m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V106,2m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V106,2m3
45Mua đất đắp K90Chương V39,35m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V11,805m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,805m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,16100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V29,867m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chương V6,503m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,552100m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V239,47m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,557tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V79cấu kiện
55Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,298100m
56Chếch nhựa U.PVC D90Chương V20cái
57Nút bịt U.PVC D90Chương V10cái
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,433m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,152100m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,363m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,139m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,139m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V9m3
64Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V1,94100m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V0,34100m
66Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V239,47m
67Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V204,16m
68Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V67,98m
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,051100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,039100m3
71Gạch không nung cảnh báo cáp điệnChương V150Viên
72Chi phí đấu nối điện 2 phaChương V1T.gói
73Aptomat MCB-2C-16AChương V3cái
74Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V3cột
75Lắp choá đèn ở độ cao Chương V3bộ
76Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V3bộ
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,458m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,004100m3
80Gạch không nung cảnh báo ống nướcChương V15Viên
81Máy bơm nước sinh hoạtChương V1cái
82Giá để máy bơmChương V1bộ
83Lắp đặt van điệnChương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,269100m
85Rọ bơm hút bằng nhựaChương V1cái
86Cút nhựa PPR D32Chương V9cái
87Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
88Lắp đặt van khóa D32Chương V2cái
89Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V1cái
90Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmChương V2cái
91Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32Chương V2cái
92Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32Chương V2cái
93Lắp đặt Y lọc D32Chương V1cái
94Nút bịt nhựa HDPE D32Chương V3cái
95Lắp đặt van phao cơ D32Chương V1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,258100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V11,879m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,551100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V22,314m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,4100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V62,692m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,542100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,345100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,124tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,095tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,156tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V31,141m3
13Mua cát tôn nềnChương V57m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,994100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,014100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V28,413m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,817m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,314100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,314tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,408tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V11,133m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,369100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,766tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,936tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V16,176m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,75100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,226tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,749m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,462100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,105tấn
31Bu lông chờ đầu cột M16x700Chương V40cái
32Gia công xà gồ thépChương V0,844tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V0,844tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V3,042tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V3,042tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,31100m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V141,062m2
38Gia công xà gồ thépChương V1,612tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V1,612tấn
40Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìmChương V216,484m2
41Phào tônChương V85,67m
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V61,574m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,304m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,095m3
45Gạch hoa gió 300x300mmChương V25viên
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,505m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,047100m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,268m3
49Gia công lan canChương V0,039tấn
50Lắp dựng lan canChương V4,864m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,006100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,051tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,548m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V0,935m3
55Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V9,354m2
56Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V41,318m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V503,476m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V311,822m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V129,979m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V85,504m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V156,064m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,41m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V110,506m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V63,598m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V256,31m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V33,754m
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V68,88m
68Đắp nổi trang tríChương V1trọn gói
69Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN CẨM PHƯƠNG"Chương V1trọn gói
70Đắp lô gô bông sen nhà văn hóaChương V1trọn gói
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V632,275m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V699,387m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V295,052m2
74Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V12,96m2
75Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V12,96
76Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V4,32m2
77Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắmChương V17,08m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V47,32m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,31tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaChương V15,12m2
81Cửa máiChương V2cái
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,29m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,921100m2
842.0Chương V1hộp
85Tủ điện chứa 3-6 moduleChương V1hộp
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V0,2bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V20bộ
88Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12WChương V12bộ
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V18bộ
90Lắp đặt công tắc đơnChương V5cái
91Lắp đặt công tắc đôiChương V6cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiChương V14cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V12cái
94Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V7cái
95Lắp đặt Aptomat 2C-10A-6KAChương V4cái
96Lắp đặt Aptomat 2C-16A-6KAChương V4cái
97Lắp đặt Aptomat 2C-25A-6KAChương V2cái
98Lắp đặt Aptomat 2C-63A-6KAChương V1cái
99Lắp đặt Aptomat 3P-63A-6KAChương V1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V221m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V329,25m
102Ống bảo hộ dây dẫn D16Chương V550,2m
103Đế âm tườngChương V30bộ
104Móc sắt treo quạt trầnChương V14cái
105Nối thẳng ống D16Chương V1.606cái
106Hộp chia baChương V5cái
107Hộp chia haiChương V40cái
108Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V3m3
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V8,25m
110Gia công và đóng cọc chống sétChương V3cọc
111Kẹp kiểm tra điện trởChương V1cái
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3m3
113Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,088m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,088m3
115Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
116Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
117Quả cầu sứChương V4cái
118Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V40,16m
119Bật đỡ dâyChương V20cái
120Ống Bảo hộ dây dẫn D25Chương V38m
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V25m
122Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
123XM chèn trátChương V50kg
124Kẹp kiểm tra điện trởChương V1cái
125Rọ chắn rác D100Chương V10cái
126Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V10cái
127Măng xông nhựa U.PVC D90Chương V10cái
128Chếch nhựa U.PVC D90Chương V32cái
129Ống nhựa UPVC D90Chương V0,58100m
130Cô lê sắtChương V29cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,154100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V0,811m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,128100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,034100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,287m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,04100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,158m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,889m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,081100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,897m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,889m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,124100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,109tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,659m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,223100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,216tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,072m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,007100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,442m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,728m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,182m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,084m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,147m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V14,52m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V7,624m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V20,66m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V20,66m
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V21,327m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V42,526m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V14,872m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,751m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,668m2
37Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V3,36m2
38Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắmChương V0,72m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,08m2
40Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compositeChương V12,625m2
41Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 12wChương V4bộ
42Đế âm tườngChương V2bộ
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V11m
44Ống bảo hộ dây dẫn d20Chương V11m
45Nối thẳng ống D20Chương V4cái
46Lắp đặt gương soiChương V2cái
47Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
48Lắp đặt LavaboChương V2bộ
49Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V2bộ
50Xi phôngChương V2bộ
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
52Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
53Vòi xả tiểu namChương V2bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nữChương V2bộ
55Vòi xả tiểu nữChương V2bộ
56Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V4cái
57Lát đá mặt bệ đỡ lavabôChương V0,99m2
58Bộ côn sơn đỡ bàn đáChương V2Bộ
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,176100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,096100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,08100m
62Co nhựa PPR D32Chương V12cái
63Co nhựa PPR D32/25Chương V2cái
64Co ren trong nhựa PPR D20Chương V8cái
65Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
66Tê nhựa PPR D25Chương V2cái
67Tê nhựa PPR D25/20Chương V6cái
68Lắp đặt van khóa D32Chương V2cái
69Lắp đặt van khóa D25Chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,082100m
71Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,04100m
72Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,086100m
73Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,064100m
74Chếch U.PVC D110Chương V7cái
75Tê U.PVC D110Chương V1cái
76Y U.PVC D110Chương V2cái
77Côn thu U.PVC D110/90Chương V2cái
78Chếch U.PVC D90Chương V4cái
79Tê U.PVC D90/42Chương V2cái
80Chếch U.PVC D76Chương V8cái
81Tê U.PVC D76Chương V2cái
82Y U.PVC D76Chương V2cái
83Côn thu U.PVC D76/42Chương V1cái
84Tê U.PVC D42Chương V1cái
85Chếch U.PVC D42Chương V4cái
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,089100m3
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,47m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,048100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,046100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,414m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,009100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,336m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,007100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,875m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,116m3
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,012100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,331m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,018tấn
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
102Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V4cái
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,73m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,974m2
105Quét nước xi măng 2 nướcChương V13,704m2
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,113100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,041100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,828m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,012100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,715m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,059tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,66m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,064100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,111tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,71m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,085100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,149m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,006100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,013tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,147m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,566m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,997m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V4,698m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V24,932m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V11,968m2
25Làm tầng lọc cát vàngChương V0,349m3
26Làm tầng lọc cát thạch anhChương V0,523m3
27Than hoạt tínhChương V0,349m3
28Làm tầng lọc sỏiChương V0,349m3
29Máy bơm nước sinh hoạtChương V1cái
30Giá để máy bơmChương V1bộ
31Van phao điệnChương V1cái
32Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V0,75100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V0,08100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V0,08100m
35Cút nhựa PPR D32Chương V3cái
36Cút nhựa PPR D25Chương V4cái
37Rọ chắnChương V3cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V10m
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
40Ống chống U.PVC D110Chương V0,02100m
41Ống vách U.PVC D110Chương V0,4100m
42Ống chống U.PVC D90Chương V0,37100m
43Ống cấp U.PVC D32Chương V0,1100m
44Tê nhựa U.PVC D32Chương V2cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V3cái
46Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V1cái
47Van khoá D40Chương V6cái
48Van khoá D32Chương V6cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmChương V4cái
50Máy bơm Q=2m3/h, H=50mChương V1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V30m
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,24m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,038m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,102100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,085m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,038m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,007100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,475m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,657m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,533m2
61Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềChương V1bộ
62BU lông M20x400Chương V8cái
63Lắp bích thép, đường kính ống 500mmChương V2cặp bích
64Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V30m
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn hội trường đại biểu ngồiChương V16Cái
2GhếChương V200Cái
3Tủ sáchChương V1chiếc
4Tủ sắtChương V1chiếc
5Phông nền sân khấuChương V40m2
6Phông nền treo sao vàng, búa liềmChương V20m2
7Rèm treo trang trí xếp lớpChương V29m2
8Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60Chương V1Bộ
9Bảng khẩu hiệuChương V1Cái
10Bục đặt tượng BácChương V1Cái
11Tượng BácChương V1Cái
12Bục phát biểuChương V1Cái
13Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONYChương V1chiếc
14AmplyChương V1Cái
15Micro có dâyChương V2Cái
16Bộ Micro không dâyChương V1bộ
17Loa thùngChương V1bộ
18Tivi 55 inchChương V1Cái
19Kệ ti viChương V1chiếc
20Bảng công tácChương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥16T1
4 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->