Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210564748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ ( Khi có điều kiện ), ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 15:56:00 đến ngày 2021-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,341,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 5 PHÒNG KIÊM NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 6,5544 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 72,8222 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 36,6821 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V | 1,4703 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2117 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,6733 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,6826 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 120,2366 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Chương V | 0,6322 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1205 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0991 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,116 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 5,6608 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 58,221 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,5658 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V | 1,0498 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2658 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6034 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 11,2636 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,2771 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,0768 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,0297 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2532 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 29,799 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,3796 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5041 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1482 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,0901 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 22,2077 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 5,5717 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4798 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,2543 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,8588 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 60,8271 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 9,1106 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 13,7001 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 104,6304 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,5817 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0506 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,5741 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,2745 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam ngang | Chương V | 2,5439 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6602 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,1359 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,7816 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 62,4594 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 145,7353 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,4744 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 26,7481 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V | 2,405 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2 | Chương V | 1,9076 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2 | Chương V | 1,9076 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4ly | Chương V | 3,8148 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Chương V | 63,5 | m |
| 55 | Ke chống bão | Chương V | 1.524 | cái |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Chương V | 75,312 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 75,312 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 487,064 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 911,1 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 625,9238 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 322,82 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.652,12 | m |
| 63 | Đắp ô nổi lan can | Chương V | 117,6 | cái |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,62 | m |
| 65 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,3972 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.198,0208 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 940,5955 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 1.982,701 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V | 939,796 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V | 1.001,61 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.909,7 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.001,61 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 876,448 | m2 |
| 74 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 42,9632 | m2 |
| 75 | Lát đá granit tự nhiên bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 44,235 | m2 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,6743 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,2 | m3 |
| 78 | SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) | Chương V | 70,47 | m2 |
| 79 | SXLD cánh cửa sổ pa nô ô kính gỗ Lim, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) | Chương V | 133,92 | m2 |
| 80 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V | 23 | bộ |
| 81 | Bàn lề Việt Tiệp | Chương V | 865 | bộ |
| 82 | Chốt cửa Việt Tiệp | Chương V | 89 | bộ |
| 83 | Móc cửa Việt Tiệp | Chương V | 155 | bộ |
| 84 | Clemon cửa Việt Tiệp | Chương V | 23 | bộ |
| 85 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định | Chương V | 10,29 | m2 |
| 86 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20x1.2 sơn tĩnh điện | Chương V | 145,935 | m2 |
| 87 | Lan can cầu thang inox 304 hộp 30x30x1.4 | Chương V | 17,7 | md |
| 88 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim sơn PU bóng | Chương V | 17,7 | md |
| 89 | Trụ thang gỗ Lim sơn PU bóng | Chương V | 1 | cái |
| 90 | SXLD Ống thép lan can hành lang Inox D60 | Chương V | 72,52 | md |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,6491 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 82 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawin cánh nhôm 1.4m | Chương V | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 86 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V | 17 | hộp |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 300x400x160 | Chương V | 4 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa 200x250 | Chương V | 14 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V | 28 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 51 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 520 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 1.050 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 1.550 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.800 | m |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 6 | cái |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 35 | m |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 80 | m |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 9 | cọc |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,8 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,8 | m3 |
| 118 | Máy đo điện trở | Chương V | 2 | Ca |
| 119 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốc | Chương V | 4 | cái |
| 120 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Chương V | 4 | hộp |
| 121 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | Chương V | 12 | bình |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 1,38 | 100m |
| 123 | Lắp đặt phễu nhựa D90 | Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V | 34 | cái |
| B | PHÁ DỠ NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 164,736 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 99,0566 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,9906 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,7568 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,8745 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2368 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,7448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0959 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0744 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,3112 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0566 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 0,7744 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,771 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 8,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0149 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0609 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,5544 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,1956 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,196 | tấn |
| 21 | Bu lông, mặt bích liên kết | Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,357 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,357 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông cách nhiệt dày 0.4ly | Chương V | 0,9088 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4ly | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 26 | Tấm úp nóc | Chương V | 27 | md |
| 27 | Ke chống bão | Chương V | 360 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi