Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (không bao gồm thi công trạm biến áp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439293-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (không bao gồm thi công trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà nước ngoài ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 16:00:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,324,281,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI D800 – CỌC THỬ | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm ( độ sâu từ 1-> 30m) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 60 | m |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm ( độ sâu từ 31-> 43m) (Hệ số NC:1,015;Hệ số Máy TC:1,015) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 26 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentronite chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 43,21 | m3 d.dịch |
| 4 | Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 45,68 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đk | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,44 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đk > 18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 8,03 | tấn |
| 7 | Sản xuất ống thép chống tạm d1000*6m đầu cọc khoan nhồi - khấu hao 4,67% | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,14 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống chống tạm cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 16 | m |
| 9 | Nhổ ống chống tạm cọc khoan nhồi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,16 | 100m cọc |
| 10 | Lắp đặt ống khoan lấy mẫu thép đen đường kính 114*3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,86 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống dò siêu âm thép đen siêu âm đường kính 60*2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1,74 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 43,21 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:4) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,432 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:15) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,432 | 100m3 |
| 15 | Nút bịt đáy ống siêu âm thép đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nắp bịt ống siêu âm nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 4 | cái |
| 17 | Nút bịt đáy ống siêu âm thép đường kính 114mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nắp bịt ống siêu âm nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2 | cái |
| 19 | Bơm vữa xi măng M400 trong ống siêu âm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1,35 | m3 |
| 20 | Cục kê bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 136 | cục |
| 21 | Sản xuất KINGPOST bằng thép hình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 3,76 | tấn |
| 22 | Lắp cột KINGPOST bằng thép hình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 3,76 | tấn |
| 23 | GCLD đinh chống cắt D16*75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 240 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm ( độ sâu từ 1-> 30m) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1.050 | m |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm ( độ sâu từ 31-> 43m) - hệ số 1,015 (;Hệ số NC:1,02;Hệ số Máy TC:1,02;) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 455 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 756,11 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 523,133 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đk | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 29,201 | tấn |
| 6 | Sản xuất ống thép chống tạm d1000*6m đầu cọc khoan nhồi - khấu hao 4,67% | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1,93 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống chống tạm cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 210 | m |
| 8 | Nhổ ống chống tạm cọc khoan nhồi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống khoan lấy mẫu thép đen đường kính 114*3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 7,59 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống dò siêu âm thép đen siêu âm đường kính 60*2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 37,41 | 100m |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 7,561 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:4) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 7,561 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:15) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 7,561 | 100m3/1km |
| 14 | Nút bịt đáy ống siêu âm thép đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 87 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nắp bịt ống siêu âm nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 87 | Cái |
| 16 | Nút bịt đáy ống siêu âm thép đường kính 114mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 18 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nắp bịt ống siêu âm nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 18 | Cái |
| 18 | Bơm vữa xi măng M400 trong ống siêu âm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 18,322 | m3 |
| 19 | Cục kê bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2.380 | cục |
| 20 | Lấp cát tạm đầu cọc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 261,002 | m3 |
| 21 | Sản xuất KINGPOST bằng thép hình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 25,514 | tấn |
| 22 | Lắp cột KINGPOST bằng thép hình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 25,52 | tấn |
| 23 | CCLĐ đinh chống cắt D16*75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1.680 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG VÂY | |||
| 1 | Đào tạo lỗ tường barette, kích thước đào 0,8x2,8m sâu 25m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 989,73 | m |
| 2 | Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8m sâu 28m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 140 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành cọc barette trên cạn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2.530,6 | m3 d.dịch |
| 4 | Beton tường barette đá 1x2 M400 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) có phụ gia chống thấm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2.530,6 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép tường barette trên cạn đk | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 44,64 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép tường barette trên cạn đk > 18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 196,52 | tấn |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm chắn đầu tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 10,18 | 100m cọc |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 60*2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 28,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 114*2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 3,84 | 100m |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 25,31 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:4) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 25,31 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:15) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 25,31 | 100m3/1km |
| 13 | Nút bịt đáy ống siêu âm thép đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 112 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nắp bịt ống siêu âm nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 112 | Cái |
| 15 | Nút bịt đáy ống siêu âm thép đường kính 114mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 16 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nắp bịt ống siêu âm nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 16 | Cái |
| 17 | Bơm vữa xi măng M400 trong ống siêu âm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 11,85 | m3 |
| 18 | Cục kê BT tròn D16, dày 7cm, M400 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1.000 | cục |
| 19 | Tấm xốp dầy 40mm, cao 600mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 462,27 | m2 |
| 20 | Joint chống thấm giữa các tấm pannen- Water stop O250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 681 | m |
| 21 | Cắt ống thép siêu âm bằng máy cắt cầm tay | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 128 | mối |
| 22 | Đào đất tường dẫn rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,73 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường dẫn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 5,24 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 11,07 | tấn |
| 25 | Beton tường dẫn đá 1x2 M200 dày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 91,03 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông tường dẫn có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 91,031 | m3 |
| 27 | Đắp đất tường dẫn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,22 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1,42 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:4) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1,42 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:15) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1,42 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: HỆ SHORING - CỘT CHỐNG - KINGPOST | |||
| 1 | Lắp dựng hệ thép Shoring gia cố tầng hầm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 277,952 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ shoring gia cố tầng hầm ( 60% đơn giá lắp dựng) (HSVL:0,6;HSVLP:0,6;Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 277,96 | tấn |
| 3 | Thuê thép hình làm hệ shoring gia cố hầm - 3 tháng (1700đ/kg/tháng+vận chuyển 1000đ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 277,96 | tấn |
| 4 | Lắp cột KINGPOST bằng thép hình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 7,71 | tấn |
| 5 | Tháo cột KINGPOST bằng thép hình ( 60% đơn giá lắp dựng) (HSVL:0,6;HSVLP:0,6;Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6;) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 7,71 | tấn |
| 6 | Thuê thép hình làm KINGPOST - Hệ Shoring - 3 tháng (1700đ/kg/tháng+vận chuyển 1000đ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 7,71 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: KẾT CẤU KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào hầm chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 88,439 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - giằng móng chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 3,42 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1,125 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 91,103 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp 2 (Hệ số Máy TC:4) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 91,1 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp 2 (Hệ số Máy TC:15) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 91,1 | 100m3/km |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển đất đào hầm lên mặt đất để vận chuyển đi đổ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 74,465 | 100m3 |
| 8 | Đập bê tông cốt thép đầu cọc bằng máy khoan bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 30,32 | m3 |
| 9 | Đầm đất bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 15,084 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền hầm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 22,273 | m3 |
| 11 | Quét 2 lớp bitum trước khi chống thấm nền hầm (HSVL:2;HSVLP:2;Hệ số NC:2;Hệ số Máy TC:2) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 445,46 | m2 |
| 12 | Màng chống thấm đáy sàn hầm dầy 5mm (theo chỉ dẫn nhà cung cấp) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 445,46 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:2;HSVLP:2;Hệ số NC:2;Hệ số Máy TC:2) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 445,46 | m2 |
| 14 | Bê tông nền hầm đá 1x2, vữa BT mác 400 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm có phụ gia chống thấm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 305,148 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền hầm đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,272 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền hầm đường kính >10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 53,36 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng - dầm móng đá 1x2 vữa mác 150 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 15,768 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 400 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm) đổ bằng máy bơm có phụ gia chống thấm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 169,202 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2,387 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 4,872 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 24,94 | tấn |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông tường vây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 462,27 | m2 |
| 23 | Quét phụ gia liên kết bê tông cũ với bê tông mới | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 462,27 | m2 |
| 24 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 955,1 | m |
| 25 | Bê tông tường đá 1x2 vữa mác 400 dày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 75,252 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 4,888 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 7,548 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,834 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 5,91 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm móng đá 1x2 vữa mác 400 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) có phụ gia chống thấm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 44,544 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1,888 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm tầng hầm đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 6,111 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm tầng hầm đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,334 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm tầng hầm đường kính > 18mm h | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 17,336 | tấn |
| 35 | Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, Bê tông xà dầm, giằng, Vữa mác 400, Đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 213,979 | m3 |
| 36 | Vữa bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, Bê tông xà dầm, giằng, Vữa mác 400, Đá 1x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 174,613 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 17,62 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 47,832 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 28,733 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 58,271 | tấn |
| 41 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 7,004 | m3 |
| 42 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 266,251 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 15,659 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 36,138 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 3,918 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 39,892 | tấn |
| 47 | Bê tông tường dày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 373,755 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép vách thang máy, khung xương thép, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 32,123 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 32,422 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 50,274 | tấn |
| 51 | Beton sàn mái đá 1x2 M400 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1.175,78 | m3 |
| 52 | Sản xuất dầm thép sàn Deck | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 15,71 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dầm sàn Deck | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 15,71 | tấn |
| 54 | Sơn chống cháy dầm sàn Deck - giới hạn chịu lửa R120 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 832,564 | m2 |
| 55 | Lắp dựng Tole sàn Deck | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 3,97 | 100m2 |
| 56 | CCLD đinh chống cắt d16-80mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 861 | cái |
| 57 | Bulông neo M16 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 352 | bộ |
| 58 | Bulông M16 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 16 | bộ |
| 59 | Bulông M18 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 256 | bộ |
| 60 | Bulông M20 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 96 | bộ |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 15,369 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 46,6 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 80,778 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 19,235 | tấn |
| 65 | Beton cầu thang - Ram dốc đá 1x2 M350 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 105,177 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 6,366 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 6,607 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 6,214 | tấn |
| 69 | Beton lanh tô - bổ trụ đá 1x2M200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 63,379 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô - bổ trụ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 11,113 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 3,43 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 6,043 | tấn |
| 73 | Sản xuất thang sắt thoát hiểm - Mái đón tầng 6,8 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 16,129 | tấn |
| 74 | Lắp dựng thang thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 16,129 | tấn |
| 75 | Sơn cầu thang sắt thép các loại 3 nước - bảng thống kê | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 683,968 | m2 |
| 76 | Bulông neo M20 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 16 | bộ |
| 77 | Bulông neo M16 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 154 | bộ |
| 78 | Bulông M12 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1.060 | bộ |
| 79 | Bulông M16 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 338 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống kẽm luồn cáp dự ứng lực đường kính 20*75mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 4.056,58 | m |
| 81 | SXLD cáp thép dự ứng lực d12,7mm dầm, sàn nhà | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 12,62 | tấn |
| 82 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 534 | đầu neo |
| 83 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 6,085 | m3 |
| 84 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gỗ các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 29,137 | m3 |
| 85 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 10 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC VÀ HOÀN THIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18 chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 487,584 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18 chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 79,397 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 922,051 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 922,048 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 912,88 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 7.770,476 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 6.508,23 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 6.508,23 | m2 |
| 9 | Sơn phản quang vàng đen chân tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 485,198 | m2 |
| 10 | Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1.693,35 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả Jotun vào côt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1.608,682 | m2 |
| 12 | Sơn cột trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1.432,89 | m2 |
| 13 | Sơn phản quang vàng, đen chân cột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 175,787 | m2 |
| 14 | Mài dặm vá dầm - trần nhà (không trát) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2.131,174 | m2 |
| 15 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2.131,174 | m2 |
| 16 | Trát dầm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 210,242 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả Jotun vào dầm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 210,24 | m2 |
| 18 | Sơn dầm trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 210,24 | m2 |
| 19 | Trát tường mái đón dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 35,89 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 35,89 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 35,89 | m2 |
| 22 | Đắp phào mái đón | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 20,38 | m |
| 23 | Trát mái sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 243,628 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 243,63 | m2 |
| 25 | Sơn sêno ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 243,63 | m2 |
| 26 | Trát vách hố thang máy chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 27 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm theo quy trình nhà sản xuất vách thang máy (Hệ số NC: 2) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 27 | m2 |
| 28 | CCLD thang leo inox xuống hố thang | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 4,5 | m |
| 29 | Xây bậc thang, tam cấp gạch XMCL 4x8x18 vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 9,901 | m3 |
| 30 | Lát bậc tam cấp đá granite dày 20mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 11,31 | m2 |
| 31 | Kẻ joint chống trượt bậc cấp kích thước 10x5mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 23,23 | m |
| 32 | Trát bậc cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 319,128 | m2 |
| 33 | Sơn epoxy bậc cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 319,128 | m2 |
| 34 | CCLD lan can tay vịn sắt D60, thanh đứng, thanh ngang sắt D20 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 87,25 | m2 |
| 35 | CCLD tay vịn sắt D60 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 6,42 | m |
| 36 | CCLD lan can tay vịn D60, bông sắt 14x14x1,2mm uốn theo thiết kế bảo vệ vách kính các tầng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 97,92 | m2 |
| 37 | CCLD lan can tay vịn thép hộp 30x50x2mm, hoa văn thép 14x14x1,2mm uốn theo thiết kế | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 11,126 | m2 |
| 38 | Thép tấm trang trí dày 5mm có đục lỗ (khung thép hộp không rỉ 50x50x5, thanh V30x30x3) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 258,78 | m2 |
| 39 | Lan can tay vịn thép không rỉ D60, thanh đứng ngang thép hộp 20x20x2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 64,966 | m2 |
| 40 | Sơn dầu hoàn thiện lan lan, thép tấm cầu thang | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 690,651 | m2 |
| 41 | Trát dạ cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 228,854 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả Jotun vào cầu thang | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 228,854 | m2 |
| 43 | Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 228,854 | m2 |
| 44 | Hoàn thiện sàn bằng handener xoa phẳng mặt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2.290,953 | m2 |
| 45 | Cắt joint chống trượt ram dốc 20x10mm cách khoảng 200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 94,743 | m2 |
| 46 | Bê tông sàn tôn nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 25,836 | m3 |
| 47 | Lưới thép D6 cách khoảng 100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1,148 | tấn |
| 48 | Lát sàn đá granite dày 20mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 118,327 | m2 |
| 49 | Lát sàn đá marble 800x800 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 119,212 | m2 |
| 50 | Lát viền sàn đá marble dày 20mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 17,28 | m2 |
| 51 | Lát sàn gạch in hoa văn (mẫu do CĐT quyết định) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2,56 | m2 |
| 52 | Lát sàn gạch Granit bóng kính 800x800 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2.508,565 | m2 |
| 53 | Lát sàn gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 78,476 | m2 |
| 54 | Lát sàn gạch giả gỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 297,23 | m2 |
| 55 | Lát sàn gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 203,58 | m2 |
| 56 | Lát chân cửa đá granite dày 20mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 16,234 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 4cm, vữa XM mác 75 "&"(HSVL: 2;Hệ số NC:2: Hệ số Máy TC:2)" | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 29,38 | m2 |
| 58 | Láng vữa sàn dày trung bình 8cm, vữa XM mác 75 (HSVL: 8/3; Hệ số NC: 8/3; Hệ số Máy TC:8/3) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 32,51 | m2 |
| 59 | Lát sàn WC gạch ceramic nhám 300x600mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 243,459 | m2 |
| 60 | Ốp tường WC gạch ceramic 300x600 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 149,827 | m2 |
| 61 | Ốp tường WC gạch ceramic 300x600 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 777,396 | m2 |
| 62 | Len chân tường gạch ceramic bóng kính 100x800mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 71,67 | m2 |
| 63 | Len chân tường gạch ceramic nhám 100x300mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 6,908 | m2 |
| 64 | Ốp tường bằng gạch thẻ 6x240x9mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 176,863 | m2 |
| 65 | Kẻ joint chìm rộng 30x10 mặt đứng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1.240,902 | m |
| 66 | Kẻ joint hành lang sâu 10x20mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 170,345 | m |
| 67 | Kẻ joint hành lang sâu 10x50mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 45,8 | m |
| 68 | Sơn sàn, vách bể SH-PCCC bằng sơn epoxy | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 403,07 | m2 |
| 69 | Láng vữa tạo dốc bể dày trung bình 10cm, vữa XM mác 75 (HSVL:3,33;HSVLP:3,33;Hệ số NC:3,33;Hệ số Máy TC:3,33) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 42,625 | m2 |
| 70 | Trát tường bể SH-PCCC chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 360,449 | m2 |
| 71 | "Quét 2 nước chống thấm theo quy trình nhà sản xuất bể nước ngầm SH_PCCC ( NC: 2) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 394,26 | m2 |
| 72 | CCLD nắp thăm bể SH-PCCC thép tấm dày 2,5ly KT 850x850mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2 | cái |
| 73 | CCLD thang leo inox D49 thăm bể rộng 600mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 18 | m |
| 74 | Láng vữa tạo dốc bể xử lý nước thải dày trung bình 10cm, vữa XM mác 75 (HSVL:3,33;Hệ số NC:3,33;Hệ số Máy TC:3,33) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 36,463 | m2 |
| 75 | Trát tường bể xử lý nước thải chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 232,424 | m2 |
| 76 | Chống thấm bể xử lý nước thải bằng gốc hắc in (theo chỉ dẫn nhà cung cấp) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 268,88 | m2 |
| 77 | Láng vữa tạo dốc hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1,28 | m2 |
| 78 | Trát thành hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 6,4 | m2 |
| 79 | Chống thấm hố ga gốc hắc in (theo chỉ dẫn nhà cung cấp) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 7,68 | m2 |
| 80 | Trần thạch cao khung nhôm chìm dày 9mm ( bao gồm VL+NC) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 3.173,736 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm dày 9mm( bao gồm VL+NC) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 271,07 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả Jotun vào trần thạch cao chìm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 3.444,806 | m2 |
| 83 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 3.444,806 | m2 |
| 84 | Phào chỉ thạch cao trang trí | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 26,72 | m |
| 85 | Dán ngói sóng tròn 420x330mm, 10v/m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 192,11 | m2 |
| 86 | Sản xuất thép mái kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,164 | tấn |
| 87 | Lắp dựng thép mái kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,168 | tấn |
| 88 | Sơn chống rỉ thép mái kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 9,44 | m2 |
| 89 | Mái kính lấy sáng, kính cường lực dày 12mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 17,72 | m2 |
| 90 | Ốp mép cửa thang máy đá granite dày 20mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 69,28 | m2 |
| 91 | Màng chống thấm theo quy trình nhà sản xuất sân thượng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 564,935 | m2 |
| 92 | Láng vữa tạo dốc sân thượng dày 10cm, vữa XM mác 100 (HSVL: 10/3; HSVLP: 10/3; Hệ số NC: 10/3; Hệ số Máy TC: 10/3) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 527,615 | m2 |
| 93 | Láng vữa tạo dốc ban công, vệ sinh dày 4cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 222,809 | m2 |
| 94 | Quét sika 2 nước chống thấm theo quy trình nhà sản xuất ban công, vệ sinh (HSNC:2;) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 325,525 | m2 |
| 95 | Vách ngăn vệ sinh formica compact dày 12mm bao gồm phụ kiện ( bao gồm VL+NC) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 145,94 | m2 |
| 96 | Bệ lavabo ốp đá granite ( bao gồm VL+NC) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 33,174 | m2 |
| 97 | CCLD khung đỡ lavabo bàn đá bằng inox | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 42,065 | m |
| 98 | Thanh cao su V dài 900mm ốp chân cột ( bao gồm VL+NC) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 140 | cái |
| 99 | Trát gờ chỉ ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 45,1 | m |
| 100 | Láng vữa tạo dốc ô văng dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 13,92 | m2 |
| 101 | Trát ô văng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 13,92 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 13,92 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 13,92 | m2 |
| 104 | Láng vữa mương thu nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1,385 | m2 |
| 105 | CCLD Vỉ thép đậy mương thu nước | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 3,54 | m2 |
| 106 | Quét 2 nước chống thấm theo quy trình nhà sản xuất mương nước (HSNC:2;) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 10,215 | m2 |
| 107 | Sơn kẻ vạch phản quang bãi đậu xe | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 68,604 | m2 |
| 108 | Gương cầu lồi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2 | cái |
| 109 | Biển báo tôn mạ kẽm dày 1,5mm sơn phản quang xanh | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2,06 | m2 |
| 110 | Đắp phào mặt đứng kích thước 200x100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 83,42 | m |
| 111 | Kẻ joint chìm rộng 60x30mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 321,12 | m |
| 112 | CC và LĐ Đầu cột trang trí - BxH=998x510mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 12 | cái |
| 113 | Cắt Joint Thân cột trang trí - BxH=185x630mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 81,9 | m |
| 114 | CC và LĐ Chân cột trang trí - BxH=1004x2010mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 12 | cái |
| 115 | Đắp phào phân tầng - KT 150x150mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 150,5 | m |
| 116 | Đắp phào phân tầng - KT 200x275mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 144,9 | m |
| 117 | Đắp phào phân tầng - KT 150x100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 142,1 | m |
| 118 | Đắp phào viền cửa trục A-B - KT 250x70mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 120,4 | m |
| 119 | Đắp phào viền cửa-KT 200x100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 597,2 | m |
| 120 | CC và LĐ consol đáy ban công - KT250x150mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 12 | cái |
| 121 | CC và LĐ consol đỉnh cửa-KT 767x793mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 3 | cái |
| 122 | Trát thân cột trang trí - BxH=185x630mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 81,9 | m |
| 123 | Sơn cột giả đá ( bao gồm VL+NC) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 137,256 | m2 |
| 124 | Tường sơn giả đá ( bao gồm VL+NC) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 9,17 | m2 |
| 125 | Sản xuất mái đón khung thép ống | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,47 | tấn |
| 126 | Lắp dựng mái đón khung thép ống | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,468 | tấn |
| 127 | Sơn dầu mái đón khung thép ống | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 22,6 | m2 |
| 128 | Bulông neo M16 dài 500mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 64 | bộ |
| 129 | Chốt bulông M14 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 12 | bộ |
| 130 | Mái đón kính cường lực | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 44 | m2 |
| 131 | CCLD vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở chớp lật, khung thép 50x100x2mm phủ sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 251,58 | m2 |
| 132 | CCLD vách kính cố định, khung bao thép 50x100x2mm sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 116,32 | m2 |
| 133 | CCLD cửa đi kết hợp vách kính cố định, cửa đi 1,8x2,35m cửa 2 cánh bật 2 chiều, khung bao thép 50x100x1,5mm, khung cánh thép 45x100x1,1mm, sơn tĩnh điên màu xám, vách kính khung thép 50x100x2mm sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 8mm, bản lề sàn, tay nắm khóa, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 20,47 | m2 |
| 134 | CCLD cửa đi kết hợp vách kính cố định, cửa đi 1,9x2,35m cửa 2 cánh bật 2 chiều, khung bao thép 50x100x2mm, khung cánh thép 45x100x2mm, sơn tĩnh điên màu xám, vách kính khung thép 50x100x2mm sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 8mm, tay nắm, khóa, bản lề sàn, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 16,22 | m2 |
| 135 | CCLD cửa đi kết hợp vách kính cố định, cửa đi 1,2x2,35m cửa 2 cánh bật 2 chiều, khung bao nhôm hệ 50x100x1,5mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x1,1mm, sơn tĩnh điên màu xám, vách kính khung nhôm 50x100x1,5mm sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 8mm, bản lề sàn, tay nắm, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 24 | m2 |
| 136 | CCLD vách kính cố định, khung nhôm hệ 50x100x1,5mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực 8mm, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 85,2 | m2 |
| 137 | CCLD cửa đi 3 cánh trượt, khung bao nhôm hệ 50x100x2mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x2mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực 8mm, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 28,8 | m2 |
| 138 | CCLD cửa đi 2 cánh mở, khung bao nhôm hệ 50x100x2mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x2mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 8mm, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 21,12 | m2 |
| 139 | CCLD cửa đi kết hợp vách kính cố định (không khung), cửa đi 2 cánh bật 2 chiều, kính cường lực dày 10mm, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 15,4 | m2 |
| 140 | CCLD cửa đi (không khung) 2 cánh bật 2 chiều, kính cường lực dày 10mm, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 3,6 | m2 |
| 141 | CCLD cửa sổ 2 cánh bật (cửa chớp) khung bao nhôm hệ 50x100x1.5mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x1,1mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 5mm, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 12,24 | m2 |
| 142 | CCLD cửa sổ 1 cánh bật (cửa chớp) khung bao nhôm hệ 50x100x1.5mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x1,1mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 5mm, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,36 | m2 |
| 143 | CCLD cửa sổ 4 cánh (2 cánh bật) khung bao nhôm hệ 50x100x1.5mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x1,1mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 5mm, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 19,8 | m2 |
| 144 | CCLD cửa sổ 2 cánh bật, kết hợp khung kính cố định, khung bao nhôm hệ 50x100x1.5mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x1,1mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 5mm, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 37,84 | m2 |
| 145 | CCLD cửa thép, tấm thép cán nguội, sơn tĩnh điện màu xám, độ dày khung bao 1,1-1,5mm, độ dày khung cánh 1mm, khóa tay gạt, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 75,66 | m2 |
| 146 | CCLD cửa nhôm 1 cánh mở, khung bao nhôm hệ 50x100x1.5mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x1,1mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính dày 5mm, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 73,66 | m2 |
| 147 | CCLD cửa 1 cánh mở, thép tấm cán nguội bề mặt phủ sơn tĩnh điện màu xám, độ dày thép tấm khung bao, khung cánh 1,1-1,5mm, tay đẩy hơi, khóa tay ngang, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 42,02 | m2 |
| 148 | CCLD cửa chống cháy EL = 60 phút, cửa 1 cánh mở, thép tấm cán nguội bề mặt phủ sơn tĩnh điện màu xám, độ dày thép tấm khung bao, khung cánh 1,1-1,5mm, kính chống cháy 200x600 tay đẩy hơi, khóa tay ngang, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 57,2 | m2 |
| 149 | CCLD cửa chống cháy EL = 60 phút, cửa 2 cánh mở, thép tấm cán nguội bề mặt phủ sơn tĩnh điện màu xám, độ dày thép tấm khung bao, khung cánh 1,1-1,5mm, kính chống cháy 200x600 tay đẩy hơi, khóa tay ngang, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 12,04 | m2 |
| 150 | CCLD cửa 2 cánh mở, thép tấm cán nguội bề mặt phủ sơn tĩnh điện màu xám, độ dày thép tấm khung bao, khung cánh 1,1-1,5mm, tay đẩy hơi, khóa tay ngang, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 15,4 | m2 |
| 151 | CCLD lam nhôm lá sách dày 1,5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 31,88 | m2 |
| 152 | GCLD bông sắt 1 hoa văn thép hộp 14x14x1 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 5,94 | m2 |
| 153 | GCLD bông sắt 2 hoa văn thép hộp 14x14x1 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 4,79 | m2 |
| 154 | GCLD bông sắt trang trí 1 (thép hộp 30x50x2, 20x40x2) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 33,764 | m2 |
| 155 | Sơn dầu cho bông sắt trang trí | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 74,82 | m2 |
| 156 | CCLD cửa nhôm cuốn sơn chống cháy | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 37,892 | m2 |
| 157 | CCLD mô tơ cửa cuốn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 5 | Bộ |
| 158 | CCLD bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 5 | bộ |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (10 tháng) (HSVL:10) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 29,68 | 100m2 |
| 160 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 284,404 | m3 |
| 161 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gỗ các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 14,84 | m3 |
| 162 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn, matit các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 5,978 | tấn |
| 163 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 186,366 | 10m2 |
| 164 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao trần thạch cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 30,405 | 100m2 |
| 165 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 67,879 | tấn |
| 166 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao kính các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 113,988 | 10m2 |
| 167 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 34,648 | 10m2 |
| G | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG - BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường rào bằng gạch XMCL 8x8x19 dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 26,17 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 564,504 | m2 |
| 3 | Sơn nước không bả tường rào ngoài nhà | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 564,504 | m2 |
| 4 | Trát cột tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 74,52 | m2 |
| 5 | Sơn nước không bả vào cột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 74,52 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 36,549 | m2 |
| 7 | Sơn nước không bả vào dầm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 36,549 | m2 |
| 8 | Ốp tường rào bằng gạch granite nhám 100x200mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 111,398 | m2 |
| 9 | Kẻ joint sâu 10 rộng 20 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 454,524 | m |
| 10 | Đào đất bó vỉa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1,999 | m3 |
| 11 | Bó vỉa bằng đá xanh nguyên khối 500x200x800 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 17,33 | m |
| 12 | Bó vỉa bằng đá xanh nguyên khối 200x300x800 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 19,075 | m |
| 13 | Bó vỉa bằng đá xanh nguyên khối 200x200x800 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 15,69 | m |
| 14 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1,999 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót bó vỉa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,099 | 100m2 |
| 16 | Lu lèn đất nền K>0,95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2,205 | 100m2 |
| 17 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,441 | 100m3 |
| 18 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,22 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 433,579 | m2 |
| 20 | Láng vữa tạo dốc nền sân dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 433,579 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm nền sân | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 213,14 | m2 |
| 22 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch granite nhám 100x200mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 39,251 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng trước khi chống thấm bồn hoa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 51,206 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm bồn hoa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 51,206 | m2 |
| 25 | Láng vữa tạo dốc bồn hoa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 39,258 | m2 |
| 26 | Vải địa lọc cát | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,239 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát lọc bồn hoa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 5,904 | m3 |
| 28 | Đắp phân hữu cơ bồn hoa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 4,773 | m3 |
| 29 | Đắp đất đổ bù bồn hoa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2,308 | m3 |
| 30 | Đắp đất đen trộn phân hữu cơ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 2,308 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,02 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp 2 (HSMTC:4) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,02 | 100m3/km |
| 33 | Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp 2 (HSMTC:15) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,02 | 100m3/km |
| 34 | Trồng cây hoa lá màu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 0,5 | 100m2 |
| H | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng thiết kế | Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,51% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi