Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (không bao gồm thi công trạm biến áp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439293-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (không bao gồm thi công trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20210367931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 16:00:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,324,281,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI D800 – CỌC THỬ
1 Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm ( độ sâu từ 1-> 30m) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 60 m
2 Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm ( độ sâu từ 31-> 43m) (Hệ số NC:1,015;Hệ số Máy TC:1,015) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 26 m
3 Bơm dung dịch bentronite chống sụt thành lỗ khoan Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 43,21 m3 d.dịch
4 Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 45,68 m3
5 SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đk Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,44 tấn
6 SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đk > 18mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 8,03 tấn
7 Sản xuất ống thép chống tạm d1000*6m đầu cọc khoan nhồi - khấu hao 4,67% Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,14 tấn
8 Lắp đặt ống chống tạm cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 16 m
9 Nhổ ống chống tạm cọc khoan nhồi Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,16 100m cọc
10 Lắp đặt ống khoan lấy mẫu thép đen đường kính 114*3mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,86 100m
11 Lắp đặt ống dò siêu âm thép đen siêu âm đường kính 60*2mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1,74 100m
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 43,21 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:4) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,432 100m3
14 Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:15) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,432 100m3
15 Nút bịt đáy ống siêu âm thép đường kính 60mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 4 cái
16 Lắp đặt nắp bịt ống siêu âm nhựa đường kính 60mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 4 cái
17 Nút bịt đáy ống siêu âm thép đường kính 114mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2 cái
18 Lắp đặt nắp bịt ống siêu âm nhựa đường kính 114mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2 cái
19 Bơm vữa xi măng M400 trong ống siêu âm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1,35 m3
20 Cục kê bê tông Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 136 cục
21 Sản xuất KINGPOST bằng thép hình Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 3,76 tấn
22 Lắp cột KINGPOST bằng thép hình Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 3,76 tấn
23 GCLD đinh chống cắt D16*75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 240 cái
B HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI ĐẠI TRÀ
1 Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm ( độ sâu từ 1-> 30m) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1.050 m
2 Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm ( độ sâu từ 31-> 43m) - hệ số 1,015 (;Hệ số NC:1,02;Hệ số Máy TC:1,02;) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 455 m
3 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 756,11 m3
4 Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 523,133 m3
5 SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đk Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 29,201 tấn
6 Sản xuất ống thép chống tạm d1000*6m đầu cọc khoan nhồi - khấu hao 4,67% Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1,93 tấn
7 Lắp đặt ống chống tạm cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 210 m
8 Nhổ ống chống tạm cọc khoan nhồi Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2,1 100m
9 Lắp đặt ống khoan lấy mẫu thép đen đường kính 114*3mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 7,59 100m
10 Lắp đặt ống dò siêu âm thép đen siêu âm đường kính 60*2mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 37,41 100m
11 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 7,561 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:4) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 7,561 100m3/1km
13 Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:15) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 7,561 100m3/1km
14 Nút bịt đáy ống siêu âm thép đường kính 60mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 87 Cái
15 Lắp đặt nắp bịt ống siêu âm nhựa đường kính 60mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 87 Cái
16 Nút bịt đáy ống siêu âm thép đường kính 114mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 18 Cái
17 Lắp đặt nắp bịt ống siêu âm nhựa đường kính 114mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 18 Cái
18 Bơm vữa xi măng M400 trong ống siêu âm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 18,322 m3
19 Cục kê bê tông Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2.380 cục
20 Lấp cát tạm đầu cọc Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 261,002 m3
21 Sản xuất KINGPOST bằng thép hình Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 25,514 tấn
22 Lắp cột KINGPOST bằng thép hình Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 25,52 tấn
23 CCLĐ đinh chống cắt D16*75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1.680 cái
C HẠNG MỤC: TƯỜNG VÂY
1 Đào tạo lỗ tường barette, kích thước đào 0,8x2,8m sâu 25m Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 989,73 m
2 Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8m sâu 28m Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 140 m
3 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành cọc barette trên cạn Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2.530,6 m3 d.dịch
4 Beton tường barette đá 1x2 M400 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) có phụ gia chống thấm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2.530,6 m3
5 SXLD cốt thép tường barette trên cạn đk Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 44,64 tấn
6 SXLD cốt thép tường barette trên cạn đk > 18mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 196,52 tấn
7 Lắp đặt, tháo dỡ tấm chắn đầu tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 10,18 100m cọc
8 Lắp đặt ống thép đen đường kính 60*2mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 28,45 100m
9 Lắp đặt ống thép đen đường kính 114*2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 3,84 100m
10 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 25,31 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:4) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 25,31 100m3/1km
12 Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:15) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 25,31 100m3/1km
13 Nút bịt đáy ống siêu âm thép đường kính 60mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 112 Cái
14 Lắp đặt nắp bịt ống siêu âm nhựa đường kính 60mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 112 Cái
15 Nút bịt đáy ống siêu âm thép đường kính 114mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 16 Cái
16 Lắp đặt nắp bịt ống siêu âm nhựa đường kính 114mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 16 Cái
17 Bơm vữa xi măng M400 trong ống siêu âm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 11,85 m3
18 Cục kê BT tròn D16, dày 7cm, M400 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1.000 cục
19 Tấm xốp dầy 40mm, cao 600mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 462,27 m2
20 Joint chống thấm giữa các tấm pannen- Water stop O250 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 681 m
21 Cắt ống thép siêu âm bằng máy cắt cầm tay Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 128 mối
22 Đào đất tường dẫn rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,73 100m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường dẫn Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 5,24 100m2
24 SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 11,07 tấn
25 Beton tường dẫn đá 1x2 M200 dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 91,03 m3
26 Phá dỡ bê tông tường dẫn có cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 91,031 m3
27 Đắp đất tường dẫn Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,22 100m3
28 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1,42 100m3
29 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:4) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1,42 100m3/1km
30 Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:15) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1,42 100m3/1km
D HẠNG MỤC: HỆ SHORING - CỘT CHỐNG - KINGPOST
1 Lắp dựng hệ thép Shoring gia cố tầng hầm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 277,952 tấn
2 Tháo dỡ hệ shoring gia cố tầng hầm ( 60% đơn giá lắp dựng) (HSVL:0,6;HSVLP:0,6;Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 277,96 tấn
3 Thuê thép hình làm hệ shoring gia cố hầm - 3 tháng (1700đ/kg/tháng+vận chuyển 1000đ) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 277,96 tấn
4 Lắp cột KINGPOST bằng thép hình Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 7,71 tấn
5 Tháo cột KINGPOST bằng thép hình ( 60% đơn giá lắp dựng) (HSVL:0,6;HSVLP:0,6;Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6;) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 7,71 tấn
6 Thuê thép hình làm KINGPOST - Hệ Shoring - 3 tháng (1700đ/kg/tháng+vận chuyển 1000đ) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 7,71 tấn
E HẠNG MỤC: KẾT CẤU KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào hầm chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 88,439 100m3
2 Đào móng - giằng móng chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 3,42 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1,125 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 91,103 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp 2 (Hệ số Máy TC:4) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 91,1 100m3/km
6 Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp 2 (Hệ số Máy TC:15) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 91,1 100m3/km
7 Bốc xếp vận chuyển đất đào hầm lên mặt đất để vận chuyển đi đổ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 74,465 100m3
8 Đập bê tông cốt thép đầu cọc bằng máy khoan bê tông Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 30,32 m3
9 Đầm đất bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 15,084 100m3
10 Bê tông lót nền hầm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 22,273 m3
11 Quét 2 lớp bitum trước khi chống thấm nền hầm (HSVL:2;HSVLP:2;Hệ số NC:2;Hệ số Máy TC:2) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 445,46 m2
12 Màng chống thấm đáy sàn hầm dầy 5mm (theo chỉ dẫn nhà cung cấp) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 445,46 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:2;HSVLP:2;Hệ số NC:2;Hệ số Máy TC:2) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 445,46 m2
14 Bê tông nền hầm đá 1x2, vữa BT mác 400 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm có phụ gia chống thấm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 305,148 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền hầm đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,272 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền hầm đường kính >10mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 53,36 tấn
17 Bê tông lót móng - dầm móng đá 1x2 vữa mác 150 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 15,768 m3
18 Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 400 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm) đổ bằng máy bơm có phụ gia chống thấm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 169,202 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2,387 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 4,872 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 24,94 tấn
22 Đục nhám mặt bê tông tường vây Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 462,27 m2
23 Quét phụ gia liên kết bê tông cũ với bê tông mới Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 462,27 m2
24 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 955,1 m
25 Bê tông tường đá 1x2 vữa mác 400 dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 75,252 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 4,888 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 7,548 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính >18mm, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,834 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 5,91 100m2
30 Bê tông dầm móng đá 1x2 vữa mác 400 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) có phụ gia chống thấm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 44,544 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1,888 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm tầng hầm đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 6,111 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm tầng hầm đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,334 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm tầng hầm đường kính > 18mm h Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 17,336 tấn
35 Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, Bê tông xà dầm, giằng, Vữa mác 400, Đá 1x2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 213,979 m3
36 Vữa bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, Bê tông xà dầm, giằng, Vữa mác 400, Đá 1x2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 174,613 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 17,62 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 47,832 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 28,733 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 58,271 tấn
41 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 7,004 m3
42 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 266,251 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 15,659 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 36,138 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 3,918 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 39,892 tấn
47 Bê tông tường dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 373,755 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép vách thang máy, khung xương thép, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 32,123 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 32,422 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 50,274 tấn
51 Beton sàn mái đá 1x2 M400 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1.175,78 m3
52 Sản xuất dầm thép sàn Deck Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 15,71 tấn
53 Lắp dựng dầm sàn Deck Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 15,71 tấn
54 Sơn chống cháy dầm sàn Deck - giới hạn chịu lửa R120 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 832,564 m2
55 Lắp dựng Tole sàn Deck Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 3,97 100m2
56 CCLD đinh chống cắt d16-80mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 861 cái
57 Bulông neo M16 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 352 bộ
58 Bulông M16 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 16 bộ
59 Bulông M18 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 256 bộ
60 Bulông M20 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 96 bộ
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 15,369 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 46,6 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 80,778 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 19,235 tấn
65 Beton cầu thang - Ram dốc đá 1x2 M350 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 105,177 m3
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 6,366 100m2
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 6,607 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 6,214 tấn
69 Beton lanh tô - bổ trụ đá 1x2M200 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 63,379 m3
70 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô - bổ trụ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 11,113 100m2
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 3,43 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 6,043 tấn
73 Sản xuất thang sắt thoát hiểm - Mái đón tầng 6,8 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 16,129 tấn
74 Lắp dựng thang thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 16,129 tấn
75 Sơn cầu thang sắt thép các loại 3 nước - bảng thống kê Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 683,968 m2
76 Bulông neo M20 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 16 bộ
77 Bulông neo M16 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 154 bộ
78 Bulông M12 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1.060 bộ
79 Bulông M16 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 338 bộ
80 Lắp đặt ống kẽm luồn cáp dự ứng lực đường kính 20*75mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 4.056,58 m
81 SXLD cáp thép dự ứng lực d12,7mm dầm, sàn nhà Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 12,62 tấn
82 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 534 đầu neo
83 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 6,085 m3
84 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gỗ các loại Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 29,137 m3
85 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 10 tấn
F HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC VÀ HOÀN THIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Xây tường gạch XMCL 8x8x18 chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 487,584 m3
2 Xây tường gạch XMCL 8x8x18 chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 79,397 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 922,051 m2
4 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 922,048 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 912,88 m2
6 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 7.770,476 m2
7 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 6.508,23 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 6.508,23 m2
9 Sơn phản quang vàng đen chân tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 485,198 m2
10 Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1.693,35 m2
11 Bả bằng bột bả Jotun vào côt Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1.608,682 m2
12 Sơn cột trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1.432,89 m2
13 Sơn phản quang vàng, đen chân cột Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 175,787 m2
14 Mài dặm vá dầm - trần nhà (không trát) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2.131,174 m2
15 Sơn trần nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2.131,174 m2
16 Trát dầm dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 210,242 m2
17 Bả bằng bột bả Jotun vào dầm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 210,24 m2
18 Sơn dầm trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 210,24 m2
19 Trát tường mái đón dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 35,89 m2
20 Bả bằng bột bả Jotun vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 35,89 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 35,89 m2
22 Đắp phào mái đón Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 20,38 m
23 Trát mái sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 243,628 m2
24 Bả bằng bột bả Jotun vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 243,63 m2
25 Sơn sêno ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 243,63 m2
26 Trát vách hố thang máy chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 27 m2
27 Quét sika chống thấm theo quy trình nhà sản xuất vách thang máy (Hệ số NC: 2) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 27 m2
28 CCLD thang leo inox xuống hố thang Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 4,5 m
29 Xây bậc thang, tam cấp gạch XMCL 4x8x18 vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 9,901 m3
30 Lát bậc tam cấp đá granite dày 20mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 11,31 m2
31 Kẻ joint chống trượt bậc cấp kích thước 10x5mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 23,23 m
32 Trát bậc cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 319,128 m2
33 Sơn epoxy bậc cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 319,128 m2
34 CCLD lan can tay vịn sắt D60, thanh đứng, thanh ngang sắt D20 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 87,25 m2
35 CCLD tay vịn sắt D60 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 6,42 m
36 CCLD lan can tay vịn D60, bông sắt 14x14x1,2mm uốn theo thiết kế bảo vệ vách kính các tầng Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 97,92 m2
37 CCLD lan can tay vịn thép hộp 30x50x2mm, hoa văn thép 14x14x1,2mm uốn theo thiết kế Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 11,126 m2
38 Thép tấm trang trí dày 5mm có đục lỗ (khung thép hộp không rỉ 50x50x5, thanh V30x30x3) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 258,78 m2
39 Lan can tay vịn thép không rỉ D60, thanh đứng ngang thép hộp 20x20x2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 64,966 m2
40 Sơn dầu hoàn thiện lan lan, thép tấm cầu thang Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 690,651 m2
41 Trát dạ cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 228,854 m2
42 Bả bằng bột bả Jotun vào cầu thang Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 228,854 m2
43 Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 228,854 m2
44 Hoàn thiện sàn bằng handener xoa phẳng mặt Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2.290,953 m2
45 Cắt joint chống trượt ram dốc 20x10mm cách khoảng 200 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 94,743 m2
46 Bê tông sàn tôn nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 25,836 m3
47 Lưới thép D6 cách khoảng 100 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1,148 tấn
48 Lát sàn đá granite dày 20mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 118,327 m2
49 Lát sàn đá marble 800x800 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 119,212 m2
50 Lát viền sàn đá marble dày 20mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 17,28 m2
51 Lát sàn gạch in hoa văn (mẫu do CĐT quyết định) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2,56 m2
52 Lát sàn gạch Granit bóng kính 800x800 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2.508,565 m2
53 Lát sàn gạch ceramic nhám 300x300 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 78,476 m2
54 Lát sàn gạch giả gỗ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 297,23 m2
55 Lát sàn gạch ceramic nhám 400x400mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 203,58 m2
56 Lát chân cửa đá granite dày 20mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 16,234 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu dày 4cm, vữa XM mác 75 "&"(HSVL: 2;Hệ số NC:2: Hệ số Máy TC:2)" Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 29,38 m2
58 Láng vữa sàn dày trung bình 8cm, vữa XM mác 75 (HSVL: 8/3; Hệ số NC: 8/3; Hệ số Máy TC:8/3) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 32,51 m2
59 Lát sàn WC gạch ceramic nhám 300x600mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 243,459 m2
60 Ốp tường WC gạch ceramic 300x600 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 149,827 m2
61 Ốp tường WC gạch ceramic 300x600 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 777,396 m2
62 Len chân tường gạch ceramic bóng kính 100x800mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 71,67 m2
63 Len chân tường gạch ceramic nhám 100x300mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 6,908 m2
64 Ốp tường bằng gạch thẻ 6x240x9mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 176,863 m2
65 Kẻ joint chìm rộng 30x10 mặt đứng Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1.240,902 m
66 Kẻ joint hành lang sâu 10x20mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 170,345 m
67 Kẻ joint hành lang sâu 10x50mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 45,8 m
68 Sơn sàn, vách bể SH-PCCC bằng sơn epoxy Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 403,07 m2
69 Láng vữa tạo dốc bể dày trung bình 10cm, vữa XM mác 75 (HSVL:3,33;HSVLP:3,33;Hệ số NC:3,33;Hệ số Máy TC:3,33) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 42,625 m2
70 Trát tường bể SH-PCCC chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 360,449 m2
71 "Quét 2 nước chống thấm theo quy trình nhà sản xuất bể nước ngầm SH_PCCC ( NC: 2) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 394,26 m2
72 CCLD nắp thăm bể SH-PCCC thép tấm dày 2,5ly KT 850x850mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2 cái
73 CCLD thang leo inox D49 thăm bể rộng 600mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 18 m
74 Láng vữa tạo dốc bể xử lý nước thải dày trung bình 10cm, vữa XM mác 75 (HSVL:3,33;Hệ số NC:3,33;Hệ số Máy TC:3,33) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 36,463 m2
75 Trát tường bể xử lý nước thải chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 232,424 m2
76 Chống thấm bể xử lý nước thải bằng gốc hắc in (theo chỉ dẫn nhà cung cấp) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 268,88 m2
77 Láng vữa tạo dốc hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1,28 m2
78 Trát thành hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 6,4 m2
79 Chống thấm hố ga gốc hắc in (theo chỉ dẫn nhà cung cấp) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 7,68 m2
80 Trần thạch cao khung nhôm chìm dày 9mm ( bao gồm VL+NC) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 3.173,736 m2
81 Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm dày 9mm( bao gồm VL+NC) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 271,07 m2
82 Bả bằng bột bả Jotun vào trần thạch cao chìm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 3.444,806 m2
83 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 3.444,806 m2
84 Phào chỉ thạch cao trang trí Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 26,72 m
85 Dán ngói sóng tròn 420x330mm, 10v/m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 192,11 m2
86 Sản xuất thép mái kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,164 tấn
87 Lắp dựng thép mái kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,168 tấn
88 Sơn chống rỉ thép mái kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 9,44 m2
89 Mái kính lấy sáng, kính cường lực dày 12mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 17,72 m2
90 Ốp mép cửa thang máy đá granite dày 20mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 69,28 m2
91 Màng chống thấm theo quy trình nhà sản xuất sân thượng Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 564,935 m2
92 Láng vữa tạo dốc sân thượng dày 10cm, vữa XM mác 100 (HSVL: 10/3; HSVLP: 10/3; Hệ số NC: 10/3; Hệ số Máy TC: 10/3) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 527,615 m2
93 Láng vữa tạo dốc ban công, vệ sinh dày 4cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 222,809 m2
94 Quét sika 2 nước chống thấm theo quy trình nhà sản xuất ban công, vệ sinh (HSNC:2;) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 325,525 m2
95 Vách ngăn vệ sinh formica compact dày 12mm bao gồm phụ kiện ( bao gồm VL+NC) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 145,94 m2
96 Bệ lavabo ốp đá granite ( bao gồm VL+NC) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 33,174 m2
97 CCLD khung đỡ lavabo bàn đá bằng inox Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 42,065 m
98 Thanh cao su V dài 900mm ốp chân cột ( bao gồm VL+NC) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 140 cái
99 Trát gờ chỉ ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 45,1 m
100 Láng vữa tạo dốc ô văng dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 13,92 m2
101 Trát ô văng dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 13,92 m2
102 Bả bằng bột bả Jotun vào cột, dầm, trần Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 13,92 m2
103 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 13,92 m2
104 Láng vữa mương thu nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1,385 m2
105 CCLD Vỉ thép đậy mương thu nước Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 3,54 m2
106 Quét 2 nước chống thấm theo quy trình nhà sản xuất mương nước (HSNC:2;) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 10,215 m2
107 Sơn kẻ vạch phản quang bãi đậu xe Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 68,604 m2
108 Gương cầu lồi Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2 cái
109 Biển báo tôn mạ kẽm dày 1,5mm sơn phản quang xanh Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2,06 m2
110 Đắp phào mặt đứng kích thước 200x100mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 83,42 m
111 Kẻ joint chìm rộng 60x30mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 321,12 m
112 CC và LĐ Đầu cột trang trí - BxH=998x510mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 12 cái
113 Cắt Joint Thân cột trang trí - BxH=185x630mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 81,9 m
114 CC và LĐ Chân cột trang trí - BxH=1004x2010mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 12 cái
115 Đắp phào phân tầng - KT 150x150mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 150,5 m
116 Đắp phào phân tầng - KT 200x275mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 144,9 m
117 Đắp phào phân tầng - KT 150x100mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 142,1 m
118 Đắp phào viền cửa trục A-B - KT 250x70mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 120,4 m
119 Đắp phào viền cửa-KT 200x100mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 597,2 m
120 CC và LĐ consol đáy ban công - KT250x150mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 12 cái
121 CC và LĐ consol đỉnh cửa-KT 767x793mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 3 cái
122 Trát thân cột trang trí - BxH=185x630mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 81,9 m
123 Sơn cột giả đá ( bao gồm VL+NC) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 137,256 m2
124 Tường sơn giả đá ( bao gồm VL+NC) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 9,17 m2
125 Sản xuất mái đón khung thép ống Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,47 tấn
126 Lắp dựng mái đón khung thép ống Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,468 tấn
127 Sơn dầu mái đón khung thép ống Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 22,6 m2
128 Bulông neo M16 dài 500mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 64 bộ
129 Chốt bulông M14 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 12 bộ
130 Mái đón kính cường lực Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 44 m2
131 CCLD vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở chớp lật, khung thép 50x100x2mm phủ sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 251,58 m2
132 CCLD vách kính cố định, khung bao thép 50x100x2mm sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 116,32 m2
133 CCLD cửa đi kết hợp vách kính cố định, cửa đi 1,8x2,35m cửa 2 cánh bật 2 chiều, khung bao thép 50x100x1,5mm, khung cánh thép 45x100x1,1mm, sơn tĩnh điên màu xám, vách kính khung thép 50x100x2mm sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 8mm, bản lề sàn, tay nắm khóa, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 20,47 m2
134 CCLD cửa đi kết hợp vách kính cố định, cửa đi 1,9x2,35m cửa 2 cánh bật 2 chiều, khung bao thép 50x100x2mm, khung cánh thép 45x100x2mm, sơn tĩnh điên màu xám, vách kính khung thép 50x100x2mm sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 8mm, tay nắm, khóa, bản lề sàn, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 16,22 m2
135 CCLD cửa đi kết hợp vách kính cố định, cửa đi 1,2x2,35m cửa 2 cánh bật 2 chiều, khung bao nhôm hệ 50x100x1,5mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x1,1mm, sơn tĩnh điên màu xám, vách kính khung nhôm 50x100x1,5mm sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 8mm, bản lề sàn, tay nắm, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 24 m2
136 CCLD vách kính cố định, khung nhôm hệ 50x100x1,5mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực 8mm, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 85,2 m2
137 CCLD cửa đi 3 cánh trượt, khung bao nhôm hệ 50x100x2mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x2mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực 8mm, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 28,8 m2
138 CCLD cửa đi 2 cánh mở, khung bao nhôm hệ 50x100x2mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x2mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 8mm, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 21,12 m2
139 CCLD cửa đi kết hợp vách kính cố định (không khung), cửa đi 2 cánh bật 2 chiều, kính cường lực dày 10mm, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 15,4 m2
140 CCLD cửa đi (không khung) 2 cánh bật 2 chiều, kính cường lực dày 10mm, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 3,6 m2
141 CCLD cửa sổ 2 cánh bật (cửa chớp) khung bao nhôm hệ 50x100x1.5mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x1,1mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 5mm, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 12,24 m2
142 CCLD cửa sổ 1 cánh bật (cửa chớp) khung bao nhôm hệ 50x100x1.5mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x1,1mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 5mm, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,36 m2
143 CCLD cửa sổ 4 cánh (2 cánh bật) khung bao nhôm hệ 50x100x1.5mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x1,1mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 5mm, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 19,8 m2
144 CCLD cửa sổ 2 cánh bật, kết hợp khung kính cố định, khung bao nhôm hệ 50x100x1.5mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x1,1mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực dày 5mm, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 37,84 m2
145 CCLD cửa thép, tấm thép cán nguội, sơn tĩnh điện màu xám, độ dày khung bao 1,1-1,5mm, độ dày khung cánh 1mm, khóa tay gạt, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 75,66 m2
146 CCLD cửa nhôm 1 cánh mở, khung bao nhôm hệ 50x100x1.5mm, khung cánh nhôm hệ 45x100x1,1mm, sơn tĩnh điện màu xám, kính dày 5mm, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 73,66 m2
147 CCLD cửa 1 cánh mở, thép tấm cán nguội bề mặt phủ sơn tĩnh điện màu xám, độ dày thép tấm khung bao, khung cánh 1,1-1,5mm, tay đẩy hơi, khóa tay ngang, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 42,02 m2
148 CCLD cửa chống cháy EL = 60 phút, cửa 1 cánh mở, thép tấm cán nguội bề mặt phủ sơn tĩnh điện màu xám, độ dày thép tấm khung bao, khung cánh 1,1-1,5mm, kính chống cháy 200x600 tay đẩy hơi, khóa tay ngang, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 57,2 m2
149 CCLD cửa chống cháy EL = 60 phút, cửa 2 cánh mở, thép tấm cán nguội bề mặt phủ sơn tĩnh điện màu xám, độ dày thép tấm khung bao, khung cánh 1,1-1,5mm, kính chống cháy 200x600 tay đẩy hơi, khóa tay ngang, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 12,04 m2
150 CCLD cửa 2 cánh mở, thép tấm cán nguội bề mặt phủ sơn tĩnh điện màu xám, độ dày thép tấm khung bao, khung cánh 1,1-1,5mm, tay đẩy hơi, khóa tay ngang, đầy đủ phụ kiện Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 15,4 m2
151 CCLD lam nhôm lá sách dày 1,5mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 31,88 m2
152 GCLD bông sắt 1 hoa văn thép hộp 14x14x1 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 5,94 m2
153 GCLD bông sắt 2 hoa văn thép hộp 14x14x1 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 4,79 m2
154 GCLD bông sắt trang trí 1 (thép hộp 30x50x2, 20x40x2) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 33,764 m2
155 Sơn dầu cho bông sắt trang trí Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 74,82 m2
156 CCLD cửa nhôm cuốn sơn chống cháy Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 37,892 m2
157 CCLD mô tơ cửa cuốn Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 5 Bộ
158 CCLD bộ lưu điện cửa cuốn Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 5 bộ
159 Lắp dựng dàn giáo ngoài (10 tháng) (HSVL:10) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 29,68 100m2
160 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 284,404 m3
161 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gỗ các loại Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 14,84 m3
162 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn, matit các loại Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 5,978 tấn
163 Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 186,366 10m2
164 Bốc xếp và vận chuyển lên cao trần thạch cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 30,405 100m2
165 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 67,879 tấn
166 Bốc xếp và vận chuyển lên cao kính các loại Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 113,988 10m2
167 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 34,648 10m2
G HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG - BỒN HOA
1 Xây tường rào bằng gạch XMCL 8x8x19 dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 26,17 m3
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 564,504 m2
3 Sơn nước không bả tường rào ngoài nhà Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 564,504 m2
4 Trát cột tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 74,52 m2
5 Sơn nước không bả vào cột Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 74,52 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 36,549 m2
7 Sơn nước không bả vào dầm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 36,549 m2
8 Ốp tường rào bằng gạch granite nhám 100x200mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 111,398 m2
9 Kẻ joint sâu 10 rộng 20 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 454,524 m
10 Đào đất bó vỉa Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1,999 m3
11 Bó vỉa bằng đá xanh nguyên khối 500x200x800 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 17,33 m
12 Bó vỉa bằng đá xanh nguyên khối 200x300x800 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 19,075 m
13 Bó vỉa bằng đá xanh nguyên khối 200x200x800 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 15,69 m
14 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1,999 m3
15 Ván khuôn lót bó vỉa Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,099 100m2
16 Lu lèn đất nền K>0,95 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2,205 100m2
17 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,441 100m3
18 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,22 100m3
19 Lát gạch terrazzo 400x400x30 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 433,579 m2
20 Láng vữa tạo dốc nền sân dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 433,579 m2
21 Quét chống thấm nền sân Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 213,14 m2
22 Ốp thành bồn hoa bằng gạch granite nhám 100x200mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 39,251 m2
23 Quét nhựa bitum nóng trước khi chống thấm bồn hoa Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 51,206 m2
24 Quét chống thấm bồn hoa Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 51,206 m2
25 Láng vữa tạo dốc bồn hoa dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 39,258 m2
26 Vải địa lọc cát Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,239 100m2
27 Đắp cát lọc bồn hoa Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 5,904 m3
28 Đắp phân hữu cơ bồn hoa Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 4,773 m3
29 Đắp đất đổ bù bồn hoa Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2,308 m3
30 Đắp đất đen trộn phân hữu cơ Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 2,308 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,02 100m3
32 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp 2 (HSMTC:4) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,02 100m3/km
33 Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp 2 (HSMTC:15) Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,02 100m3/km
34 Trồng cây hoa lá màu Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 0,5 100m2
H CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng thiết kế Mô tả theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt) 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0,51%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->