Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xử lý khẩn cấp kè chống sạt lở trường Phổ thông dân tộc bán trú - Trung học cơ sở xã Lao Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xử lý khẩn cấp kè chống sạt lở trường Phổ thông dân tộc bán trú - Trung học cơ sở xã Lao Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Yên Bái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 15:25:00 đến ngày 2021-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,519,927,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KÈ | |||
| 1 | Phá khối bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 968,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 787,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 50m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 111,07 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chắn đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 288,63 | m3 |
| 6 | Bê tông tường rào đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, khung kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,06 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh đường đá 1x2, mác 200 | 6,62 | m3 | |
| 9 | Bê tông hố thu đầu ống nhựa thoát nước 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 10 | Bê tông mố ôm ống nhựa trên mái kè đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 11 | Bê tông chân tường rào B40 đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố mái kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 70,29 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố nền sân cũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,45 | m3 |
| 14 | Đá hộc xếp khan sau lưng tường chắn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,26 | m3 |
| 15 | Đắp đất sét đầm chặt sau lưng tường chắn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 709,38 | m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm khung kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 239,2 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mái kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 527,63 | m2 |
| 19 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 52,19 | m2 |
| 20 | Cốt thép rọ chắn rác, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,94 | kg |
| 21 | Cốt thép khung mái kè, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 570,58 | kg |
| 22 | Cốt thép khung mái kè, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.059,55 | kg |
| 23 | Thép hình làm cột hàng rào | 2.081,25 | kg | |
| 24 | Hàng rào lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 132,88 | m2 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè + bọc đầu ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 620,03 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,03 | m2 |
| 27 | Ống nhựa PVC D200 Class2 thoát nước thải sinh hoạt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC D110 Class2 giảm áp tường chắn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 116 | m |
| 29 | Ống nhựa PVC D60 Class2 giảm áp mái kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 254,75 | m |
| 30 | Lắp cút nhựa PVC D200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 đầu ống giảm áp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ lắp đặt lại nhà khung thép cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 77 | m2 |
| B | Thuế tài nguyên, phí môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí môi trường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi