Gói thầu: Chăm sóc rừng năm thứ nhất (2021)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210564989-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu BTTN Sông Thanh
Tên gói thầu Chăm sóc rừng năm thứ nhất (2021)
Số hiệu KHLCNT 20201077285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trồng rừng thay thế nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 15:24:00 đến ngày 2021-06-07 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,051,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Loài cây trồng: Lim xanh - Gụ lau; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha; mô hình trồng rừng: Hỗn giao; Tỉ lệ: 1 Lim xanh - 1 Gụ lau.
Địa điểm trồng rừng: Lô1/khoảnh 6/tiểu khu 300, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, Quảng Nam.
Lô 1, lô 2/khoảnh 4/tiểu khu 304; lô2, lô3/khoảnh 5/tiểu khu 304; lô5, lô6, lô7/khoảnh 7/tiểu khu 304, xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, Quảng Nam.
Tổng diện tích: 23,92 ha.
1 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 199.333,33 m2
2 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 199.333,33 m2
3 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 199.333,33 m2
4 Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 31.885,36 m2
5 Đào hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3.181 hố
6 Lấp hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3.181 hố
7 Vận chuyển và bón phân Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 318 cây
8 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 3.181 cây
9 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Gụ lau (1,0 kg) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 7,89 tấn/km
10 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Lim xanh (0,8 kg) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 6,41 tấn/km
11 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c phân bón Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1,59 tấn/km
12 Phun thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 23,92 ha
13 Bảo vệ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 23,92 ha
14 Cây giống: Gụ lau Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.578 cây
15 Cây giống: Lim xanh Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.602 cây
16 Phân NPK (0,1 kg/hố) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 318,14 kg
17 Thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 23,92 ha
B Loài: Lim xanh - Gụ lau; Mật độ: 1.333 cây/ha; mô hình: Hỗn giao; Tỉ lệ: 1 Lim xanh - 1 Gụ lau. Địa điểm: Lô 2, lô 3/khoảnh2/tiểu khu 301; lô 2/khoảnh3/TK 301;lô1/khoảnh4/TK 301; lô1, lô2/khoảnh 6/TK 301; lô1, lô2/khoảnh 7/TK, xã Tà Pơơ, h. Nam Giang, tỉnh QN. Lô1, lô4,lô5/khoảnh 5/tiểu khu 304; lô 8/khoảnh 7/tiểu khu 304; lô 2, lô4/khoảnh 8/tiểu khu 304, xã Tà Bhing, h. Nam Giang, tỉnh QN. Diện tích: 35,75 ha
1 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 297.916,67 m2
2 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 297.916,67 m2
3 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 297.916,67 m2
4 Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 47.654,75 m2
5 Đào hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4.754 hố
6 Lấp hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4.754 hố
7 Vận chuyển và bón phân Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 475 cây
8 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4.754 cây
9 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Gụ lau (1,0 kg) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 9,44 tấn/km
10 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Lim xanh (0,8 kg) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 9,58 tấn/km
11 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c phân bón Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,38 tấn/km
12 Phun thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 35,75 ha
13 Bảo vệ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 35,75 ha
14 Cây giống: Gụ lau Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2.359 cây
15 Cây giống: Lim xanh Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2.395 cây
16 Phân NPK (0,1 kg/hố) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 475,48 kg
17 Thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 35,75 ha
C Loài cây trồng: Lim xanh - Gụ lau; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha; mô hình trồng rừng: Hỗn giao; Tỉ lệ: 1 Lim xanh - 1 Gụ lau. Địa điểm trồng rừng: Lô 1/khoảnh2/tiểu khu 300; lô 1/khoảnh2/tiểu khu 301; lô1/khoảnh3/tiểu khu 301, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh QN. Lô1, lô2, lô3, lô4, lô9, lô10/khoảnh 7/tiểu khu 304; lô 3, lô5, lô6/khoảnh 8/tiểu khu 304, xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, tỉnh QN.Diện tích: 38,75 ha.
1 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 322.916,67 m2
2 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 322.916,67 m2
3 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 322.916,67 m2
4 Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 51.653,75 m2
5 Đào hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 5.153 hố
6 Lấp hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 5.153 hố
7 Vận chuyển và bón phân Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 515 cây
8 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 5.153 cây
9 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Gụ lau (1,0 kg) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 12,79 tấn/km
10 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Lim xanh (0,8 kg) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 10,39 tấn/km
11 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c phân bón Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2,58 tấn/km
12 Phun thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 38,75 ha
13 Bảo vệ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 38,75 ha
14 Cây giống: Gụ lau Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2.557 cây
15 Cây giống: Lim xanh Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 2.596 cây
16 Phân NPK (0,1 kg/hố) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 515,38 kg
17 Thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 38,75 ha
D Loài cây trồng: Lim xanh - Gụ lau; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha; mô hình trồng rừng: Hỗn giao; Tỉ lệ: 1 Lim xanh - 1 Gụ lau.
Địa điểm trồng rừng: Lô 1/khoảnh 1/tiểu khu 301, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam.
Tổng diện tích: 4,23 ha
1 Xử lý thực bì lần 1 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 35.250 m2
2 Xử lý thực bì lần 2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 35.250 m2
3 Xử lý thực bì lần 3 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 35.250 m2
4 Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 5.638,59 m2
5 Đào hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 562 hố
6 Lấp hố Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 562 hố
7 Vận chuyển và bón phân Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 56 cây
8 Vận chuyển cây và trồng dặm 10% Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 562 cây
9 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Gụ lau (1,0 kg) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,98 tấn/km
10 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c cây Lim xanh (0,8 kg) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,79 tấn/km
11 Vận chuyển gùi cõng (từ đường lớn đến địa điểm tập kết): V/c phân bón Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 tấn/km
12 Phun thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,23 ha
13 Bảo vệ Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,23 ha
14 Cây giống: Gụ lau Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 279 cây
15 Cây giống: Lim xanh Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 283 cây
16 Phân NPK (0,1 kg/hố) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 56,26 kg
17 Thuốc bảo vệ thực vật Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 4,23 ha
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->