Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541241-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 14:13:00 đến ngày 2021-06-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,158,961,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung áp | |||
| B | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-20D | NPC.I-20-190-13 | 12 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-16B | NPC.I-16-190-9,2 | 8 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT-14B | NPC.I-14-190-9,2 | 6 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT-12D | NPC.I-12-190-10 | 3 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm LT-12C | NPC.I-12-190-9,0 | 9 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm LT-12B | NPC.I-12-190-7,2 | 47 | cột |
| 7 | Móng cột ghép 20m | MCK-20 | 6 | móng |
| 8 | Móng cột ghép 12m | MCK-12 | 1 | móng |
| 9 | Móng cột đơn | MT-5 | 9 | móng |
| 10 | Móng cột đơn | MT-4 | 6 | móng |
| 11 | Móng cột đơn | MT-3 | 56 | móng |
| 12 | Móng néo | MN20-8 | 18 | móng |
| 13 | Móng néo | MN15-5 | 123 | móng |
| 14 | Xà néo cột cổng tim 3m | XN2-5L.3 | 23 | bộ |
| 15 | Xà néo trên cột ghép ngang | XNG1-1T-35 | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo trên cột 3 thân | XN3T-35 | 6 | bộ |
| 17 | Xà néo 2 tầng trên cột đơn | XN-2T-35 | 7 | bộ |
| 18 | Xà néo 1 tầng trên cột đơn | XN-1T-35 | 6 | bộ |
| 19 | Xà đỡ vượt 1 tầng | XĐV-1T-35 | 5 | bộ |
| 20 | Xà đỡ vượt 2 tầng | XĐV-2T-35 | 1 | bộ |
| 21 | Xà rẽ 3 pha sứ đứng | XR3-35 | 1 | bộ |
| 22 | Xà rẽ 2 pha sứ đứng | XR2-35 | 2 | bộ |
| 23 | Xà rẽ 2 pha sứ chuỗi | XR2-35C | 1 | bộ |
| 24 | Công xôn đỡ 1 pha | CXĐ-35 | 2 | bộ |
| 25 | Giá đỡ chống sét van | GĐ-SV | 6 | bộ |
| 26 | Đai ghép cột 20m | ĐGC-20 | 6 | bộ |
| 27 | Đai ghép cột 12m | ĐGC-12 | 1 | bộ |
| 28 | Cổ dề néo góc | CDG-98 | 10 | bộ |
| 29 | Cổ dề néo thẳng | CDT-98 | 1 | bộ |
| 30 | Cổ dề néo thẳng trên cột ghép | CDT2-35 | 6 | bộ |
| 31 | Đai bắt sứ trên cột ghép | ĐBS2-35 | 6 | bộ |
| 32 | Đai bắt sứ trên cột đơn | ĐBS-35 | 6 | bộ |
| 33 | Dây néo | DN24-20 | 18 | bộ |
| 34 | Dây néo cáp thép | TK50-16 | 16 | bộ |
| 35 | Dây néo cáp thép | TK50-14 | 10 | bộ |
| 36 | Dây néo cáp thép | TK50-12 | 97 | bộ |
| 37 | Tiếp địa cột đơn | RC-6 | 42 | bộ |
| 38 | Tiếp địa cột 3 thân | RC-3T-5 | 2 | bộ |
| 39 | Tiếp địa cột 3 thân | RC-3T-10 | 2 | bộ |
| 40 | Dây nhôm trần lõi thép | AC-70/11 | 23.091 | m |
| 41 | Dây nhôm trần lõi thép tăng cường | AC-70/72 | 3.612 | m |
| 42 | Cách điện đứng + Ty | VHD-35 | 66 | quả |
| 43 | Cách điện Polyme 35kV-70 | PDI-35-70 | 251 | chuỗi |
| 44 | Cách điện Polyme 35kV-160 | PDI-35-160 | 12 | chuỗi |
| 45 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ | PK-CĐ | 6 | bộ |
| 46 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo đơn | PK-CN1 | 245 | bộ |
| 47 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép | PK-CN2 | 6 | bộ |
| 48 | Tạ chống rung | CR4-22 | 12 | cái |
| 49 | Chống sét van 35kV | ZnO-35 | 6 | quả |
| 50 | Dây đồng mềm Cu/PVC | (1x35)mm2 | 6 | m |
| 51 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-35 | 12 | cái |
| 52 | Ống nối dây dẫn | ON-70 | 12 | cái |
| 53 | Ghíp nhôm 3 bu lông | CC-70-3BL | 126 | cái |
| 54 | Đầu cốt nhôm 2 bu lông | CG-70-2BL | 51 | cái |
| 55 | Biển báo đường dây điện vượt qua sông | BB - C4.1 | 4 | bộ |
| C | Phần thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép | AC-50/8 | 177 | m |
| D | Trạm cắt Recloser 35kV | |||
| 1 | Máy cắt recloser 35kV - Trọn bộ (bao gồm cả Máy biến áp cấp nguồn, Tủ điều khiển, cáp điều khiển) | 38kV-630A-16kA | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV ngoài trời | ZnO-35KV | 12 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời (quay ngang) | 35kV-630A | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ chống sét van | GĐ-CSV-2 | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ dao cách ly cột đơn 2 phía | GĐ-DCL-2 | 1 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện cột đơn 2 phía | GCĐ-2 | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện cột đơn 1 phía | GCĐ-1 | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tay thao tác dao cách ly | GĐ-TT2 | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ điều khiển máy cắt | GĐ-TĐK | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ biến điện áp cấp nguồn | GĐ-PT | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ Recloser cột đơn | GĐ-REC | 2 | bộ |
| 13 | Thang trèo 3m | TS-3 | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo 4,2m | TS-4,2 | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ thanh truyền động kép | GĐ-TĐ2 | 1 | bộ |
| 16 | Ống thép truyền động dao cách ly | Ø(42-38) | 10 | m |
| 17 | Tiếp địa trạm cắt | R-REC | 2 | bộ |
| 18 | Dây nối tiếp địa dọc cột đơn 12m | DNĐ-12 | 1 | bộ |
| 19 | Dây nối tiếp địa dọc cột đơn 14m | DNĐ-14 | 1 | bộ |
| 20 | Cách điện đứng (gồm ty sứ) | VHD-35 | 30 | quả |
| 21 | Dây buộc sứ định hình loại 1 sứ | DB-95 | 18 | sợi |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC95/XLPE2.5/HDPE | 70 | m |
| 23 | Cáp nguồn thao tác máy cắt | Cu/XLPE/PVC-2x4 | 12 | m |
| 24 | Dây đồng mềm Cu/PVC nối đất thiết bị | M50 | 20 | m |
| 25 | Ghíp bọc cách điện 24kV | IPC-95 | 16 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ | BG-95 | 46 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ | BG-50 | 32 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng | CG-4 | 8 | cái |
| 29 | Ống nhựa HDPE luồn dây nguồn | HDPE Ø32/26 | 12 | m |
| 30 | Đai thép và khóa đai không gỉ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Dây thép 1,5mm bọc nhựa | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 32 | Biển tên máy cắt | B- Tr | 2 | cái |
| 33 | Biển tên dao cách ly | B- Tr | 2 | cái |
| 34 | Biển an toàn | B- AT | 2 | cái |
| E | Trạm Cầu dao 35kV | |||
| 1 | Dao cách ly chém ngang ngoài trời | DN 35/630 | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ cầu dao | GĐ-CD1 | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG1 | 2 | bộ |
| 4 | Thang trèo trạm cầu dao | T-CD | 2 | bộ |
| 5 | Sàn thao tác cầu dao | S-TT | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tay thao tác trạm cầu dao | GĐ-TT1 | 2 | bộ |
| 7 | Thanh truyền động | Ø(42-38) | 8 | bộ |
| 8 | Giá đỡ thanh truyền động | GĐ-TĐ1 | 2 | bộ |
| 9 | Cách điện đứng | VDH-35 | 14 | quả |
| 10 | Đầu cốt đồng mạ | BG-70 | 12 | cái |
| 11 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | M10-35 | 24 | cái |
| 12 | Biển tên trạm | B-Tr | 2 | cái |
| 13 | Biển an toàn | B-AT | 2 | cái |
| F | Hệ thống kết nối SCADA | |||
| 1 | Thiết bị Modem 3G: Hỗ trợ các mạng di động tại Việt Nam: Viettel, Vinaphone, Mobiphone… Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 1; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE… Chức năng bảo mật: Zone, DMZ, VLAN, HTTPS, SIM PIN Chức năng định tuyến DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT - DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT Chức năng VPN: PPTP, L2TP, OpenVPN, GRE, IPsec,… Giao thức truyền thông: Hỗ trợ chuyển đổi IEC60870-5-101 sang IEC60870-5-104 Điện áp làm việc: 12÷48VDC |
Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | SIM 3G(4G) (SIM data) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Hộp 1 công tơ Compozit | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Cài đặt thiết bị mạng Router | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 5 | Khai báo cấu hình REC tại TTĐKX (136 tín hiệu/REC) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 6 | Khai báo cấu hình REC tại thiết bị (136 tín hiệu/REC) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 7 | Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 8 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 9 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi