Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565398-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210565310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 15:23:00 đến ngày 2021-06-01 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,046,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt223,292m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt1,036tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Thiết kế được duyệt7,671m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Thiết kế được duyệt15,902m3
5Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo Thiết kế được duyệt2,233100m2
6Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên caoTheo Thiết kế được duyệt1,036tấn
7Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Thiết kế được duyệt23,573m3
8Vận chuyển đất-đất cấp IVTheo Thiết kế được duyệt0,236100m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt8,639m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt1,294100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt11,867m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt1,419100m2
5Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt29,486m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Thiết kế được duyệt2,615100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt3,456m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Thiết kế được duyệt1,309100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt0,127tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt1,652tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt0,286tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt1,65tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt2,039tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt3,381tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt0,115tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt0,363tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt45,96m3
2Xây tường 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt13,333m3
3Xây cột, trụ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt8,354m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt2,961m3
5Đắp nền móng công trìnhTheo Thiết kế được duyệt5,207m3
6Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt2,042m3
7Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt207,744m2
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt383,188m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75417,406m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt261,5m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt56,565m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Thiết kế được duyệt1.326,403m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt16,28m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt138,38m
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo Thiết kế được duyệt211,159m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt94,5m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Thiết kế được duyệt2,336100m2
18Gia công xà gồ thépTheo Thiết kế được duyệt1,036tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt78,8421m2
20Lắp dựng xà gồ thépTheo Thiết kế được duyệt1,036tấn
21Gia công lan canTheo Thiết kế được duyệt0,321tấn
22Lắp dựng lan can sắtTheo Thiết kế được duyệt25,259m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt25,2591m2
24Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 lyTheo Thiết kế được duyệt17,28m2
25Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 lyTheo Thiết kế được duyệt25,92m2
26Vách kính khung nhôm, kính dày 5 lyTheo Thiết kế được duyệt4,8m2
27Hoa sắt cửa ( Cả lắp dựng)Theo Thiết kế được duyệt447kg
D THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo Thiết kế được duyệt0,44100m
2Măng sông nối ống D90Theo Thiết kế được duyệt12cái
3Rọ thép chắn rácTheo Thiết kế được duyệt12cái
E ĐIỆN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, dài 1mTheo Thiết kế được duyệt3cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo Thiết kế được duyệt3cái
3Quả sứ cắm kim thu sétTheo Thiết kế được duyệt3quả
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo Thiết kế được duyệt30m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Thiết kế được duyệt85m
6Bật đỡ dây D8Theo Thiết kế được duyệt33cái
7Sơn chống gỉTheo Thiết kế được duyệt3kg
8Xi măng PC 30Theo Thiết kế được duyệt50kg
9Cát vàngTheo Thiết kế được duyệt0,5m3
10Đo tiếp địaTheo Thiết kế được duyệt2điểm
11Má kiểm traTheo Thiết kế được duyệt2cái
12Bu lông vành đệmTheo Thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Thiết kế được duyệt18bộ
14Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Thiết kế được duyệt4bộ
15Lắp đặt quạt trầnTheo Thiết kế được duyệt18cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Thiết kế được duyệt21cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt ô cắm đơnTheo Thiết kế được duyệt9cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Thiết kế được duyệt5cái
20Mặt ổ cắm , công tắcTheo Thiết kế được duyệt26cái
21Đế âmTheo Thiết kế được duyệt44cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo Thiết kế được duyệt90m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Thiết kế được duyệt45m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Thiết kế được duyệt420m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 18mmTheo Thiết kế được duyệt180m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo Thiết kế được duyệt100m
27Móc treo quạt trầnTheo Thiết kế được duyệt18cái
28Hộp nối phân dâyTheo Thiết kế được duyệt4bộ
F PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Thiết kế được duyệt3,025100m2
2Bạt chống bụiTheo Thiết kế được duyệt614m2
3Tôn chắn vật liệu rơi khi phá SenoTheo Thiết kế được duyệt70,98m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Thiết kế được duyệt458,066m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Thiết kế được duyệt458,066m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Công nhân kỹ thuật 5 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->