Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 15:23:00 đến ngày 2021-06-01 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,046,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 223,292 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 1,036 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Thiết kế được duyệt | 7,671 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Thiết kế được duyệt | 15,902 | m3 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo Thiết kế được duyệt | 2,233 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | Theo Thiết kế được duyệt | 1,036 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Thiết kế được duyệt | 23,573 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất-đất cấp IV | Theo Thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 8,639 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 1,294 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 11,867 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 1,419 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 29,486 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Thiết kế được duyệt | 2,615 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 3,456 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế được duyệt | 1,309 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 1,652 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,286 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 1,65 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 2,039 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 3,381 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,115 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,363 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 45,96 | m3 |
| 2 | Xây tường 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 13,333 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 8,354 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,961 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo Thiết kế được duyệt | 5,207 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,042 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 207,744 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 383,188 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 417,406 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 261,5 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 56,565 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Thiết kế được duyệt | 1.326,403 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 16,28 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 138,38 | m |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo Thiết kế được duyệt | 211,159 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 94,5 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Thiết kế được duyệt | 2,336 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết kế được duyệt | 1,036 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 78,842 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế được duyệt | 1,036 | tấn |
| 21 | Gia công lan can | Theo Thiết kế được duyệt | 0,321 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Thiết kế được duyệt | 25,259 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 25,259 | 1m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly | Theo Thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly | Theo Thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm, kính dày 5 ly | Theo Thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 27 | Hoa sắt cửa ( Cả lắp dựng) | Theo Thiết kế được duyệt | 447 | kg |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 2 | Măng sông nối ống D90 | Theo Thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Rọ thép chắn rác | Theo Thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| E | ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Quả sứ cắm kim thu sét | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | quả |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo Thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 6 | Bật đỡ dây D8 | Theo Thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 7 | Sơn chống gỉ | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| 8 | Xi măng PC 30 | Theo Thiết kế được duyệt | 50 | kg |
| 9 | Cát vàng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 10 | Đo tiếp địa | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | điểm |
| 11 | Má kiểm tra | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Bu lông vành đệm | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo Thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Mặt ổ cắm , công tắc | Theo Thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 21 | Đế âm | Theo Thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 18mm | Theo Thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 27 | Móc treo quạt trần | Theo Thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 28 | Hộp nối phân dây | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| F | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Thiết kế được duyệt | 3,025 | 100m2 |
| 2 | Bạt chống bụi | Theo Thiết kế được duyệt | 614 | m2 |
| 3 | Tôn chắn vật liệu rơi khi phá Seno | Theo Thiết kế được duyệt | 70,98 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Thiết kế được duyệt | 458,066 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Thiết kế được duyệt | 458,066 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi