Gói thầu: Gói thầu ĐT:07-XD:01 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án 6 |
| Tên gói thầu | Gói thầu ĐT:07-XD:01 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 15:21:00 đến ngày 2021-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,396,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dầm BTCT DƯL |
|||
| 1 | BTXM 40MPa |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
28,15 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 5,87 | tấn |
| 3 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 1,93 | tấn |
| 4 | Thép bản | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 0,14 | tấn |
| B | Dầm ngang |
|||
| 1 | BTXM 28MPa dầm ngang |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
2,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 0,34 | tấn |
| C | Bản mặt cầu, gờ lan can |
|||
| 1 | BTXM 28MPa mặt cầu và gờ lan can |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
51,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép Bản mặt cầu, gờ lan can | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 8,23 | tấn |
| D | Gối cầu |
|||
| 1 | Gối cầu |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
12 | cái |
| E | Ụ chống xô |
|||
| 1 | Ụ chống xô |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
6 | cái |
| F | Lan can mặt cầu |
|||
| 1 | Lan can mặt cầu |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
141,57 | md |
| G | Ống thoát nước |
|||
| 1 | Ống thoát nước |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
8 | cái |
| H | Khe co giãn |
|||
| 1 | Khe co giãn |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
12,28 | md |
| I | Phần mố M1, M2 |
|||
| 1 | BTXM 25MPa mố cầu |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
22,02 | m3 |
| 2 | BTXM 8MPa lót móng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 2,02 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 2,19 | tấn |
| 4 | Đào đất mố | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 14,78 | m3 |
| 5 | Hoàn trả đất hố móng K =0.95 | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 4,71 | m3 |
| J | Gờ chắn bánh, tường chắn |
|||
| 1 | Bê tông XM 25MPa |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
1,85 | m3 |
| 2 | BTXM 8MPa lót móng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 0,27 | m3 |
| 3 | Bê tông XM 28MPa | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 0,13 | m3 |
| 4 | Cốt thép | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 0,1 | m3 |
| K | Phần trụ |
|||
| 1 | BTXM 25MPa trụ cầu |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
10,61 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 1,1 | tấn |
| L | Giằng trụ cầu |
|||
| 1 | Giằng trụ cầu |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 176/QĐ-TCĐBVN ngày 21/01/2020 của Tổng cục ĐBVN |
1 | toàn bộ |
| 2 | Giằng trụ chóng va xô | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 1 | toàn bộ |
| M | Cọc đóng 35x35 |
|||
| 1 | Cọc đóng 35x35 mố trụ cầu |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
750 | md |
| 2 | Cọc đóng 35x35 trụ chống va xô | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 264 | md |
| N | Bản quá độ |
|||
| 1 | BTXM 25MPa bản quá độ |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
7,35 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 0,98 | tấn |
| 3 | BTXM 8MPa lót móng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 2,45 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 7,91 | m3 |
| O | Nền đường |
|||
| 1 | Đào nền |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
116,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất sét bao K95 | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 125,98 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 79,02 | m3 |
| 4 | Vải địa KT | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 135,93 | m2 |
| P | Mặt đường BTMX bao gồm cả móng |
|||
| 1 | Mặt đường BTMX bao gồm cả móng |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
133,42 | m2 |
| Q | An toàn giao thông |
|||
| 1 | Biển báo các loại |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
10 | cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 2 | cái |
| 3 | Cọc tiêu BTCT | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 22 | cái |
| 4 | Sơn gờ lan can | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 97,75 | m2 |
| 5 | Sơn lan can, trụ cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN | 4,04 | m2 |
| R | Chi phí dự phòng |
|||
| 1 | Chi phí dự phòng |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2030/QĐ-TCĐBVN ngày 20/4/2021 của Tổng cục ĐBVN |
5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi