Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Văn Lung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562374-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Văn Lung
Số hiệu KHLCNT 20210561898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 15:16:00 đến ngày 2021-06-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,889,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kiến trúc + kết cấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2368 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8895 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0899 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8176 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5779 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5779 100m3/1km
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7484 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,37 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6778 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6874 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4871 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6647 tấn
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5116 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2522 100m2
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0901 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4412 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0092 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9464 m3
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2731 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1085 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6693 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1991 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9748 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1783 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2921 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3578 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2441 tấn
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7192 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2795 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6815 100m2
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6113 100m2
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1307 100m2
38 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4788 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8549 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,0281 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9756 m3
43 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5632 m2
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4742 m3
45 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8544 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,1816 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,202 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3807 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,7298 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,0686 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4886 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0964 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,98 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,54 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96 m
57 Đắp vữa chi tiết lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
58 Kẻ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,84 md
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 tấn
60 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,056 1m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8234 tấn
63 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1682 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9658 100m2
65 tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,5757 m2
67 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,1709 m2
68 Lát nền, sàn gạch - chống trơn 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9452 m2
69 Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,862 m2
70 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0936 m2
71 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7362 m2
72 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m2
73 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m2
74 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,275 m2
75 Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m2
76 Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,525 m2
77 Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5956 tấn
79 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4467 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,05 m2
81 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6165 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3064 m2
83 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 (gia công hoàn chỉnh+ lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
84 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.231,0272 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,6677 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.337,629 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,0659 m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3656 100m2
89 ống thoát nước tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
90 Thi công chi tiết phụ, nhân công 4/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B Sân vườn, Nhà xe, Phá dỡ
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,76 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2 m3
3 Lát gạch terrazzo 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 692 m2
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2008 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3024 m2
6 Ốp gạch men Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6496 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5579 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m3/1km
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1528 1m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0861 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,588 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2113 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3323 m3
16 Mài nhẵn nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6322 m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1813 tấn
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 100m2
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6458 tấn
24 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
26 Bu lông D16, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6458 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7487 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4719 1m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8772 100m2
31 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m
32 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,748 m2
34 Phá dỡ nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m2
C Hệ thống điện + chống sét
1 Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m, 2 bóng 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp tường bóng led 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A,32A,40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
20 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
21 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 1m3
24 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 100m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 1m3
28 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 100m3
31 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
34 Sắt tròn làm chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,472 kg
35 kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ thống
D Cấp thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
10 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1786 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0595 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6423 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5318 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6804 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9344 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3989 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->