Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563064-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210563044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 16:39:00 đến ngày 2021-06-04 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,138,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 23,5686 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 23,2959 100m3
3 Đào đánh cấp, đào nền, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 3,283 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 3,283 100m3
5 Mua đất đắp nền đường, vỉa hè...đất cấp III (Mỏ đất núi Thành Long, Thạch Thành, Cự ly vận chuyển 31km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 7.191,3313 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 719,1331 10m³/1km
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 719,1331 10m³/1km
8 Vận chuyển đất 20 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 719,1331 10m³/1km
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 63,6401 100m3
10 Móng đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm (Móng lớp dưới) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 18,224 100m2
11 Móng đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 14cm (Móng lớp trên) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 18,224 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 15,1362 100m2
13 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 15,1362 100m2
B THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 97,63 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 97,63 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 1,775 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 195,25 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 1.775 m2
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 69,23 m3
7 Ván khuôn mũ mố Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 7,1 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 62,16 m3
9 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 6,7144 tấn
10 Ván khuôn nắp đan Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 3,0192 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 880 1cấu kiện
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 7,62 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 15,23 m3
14 Ván khuôn móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,3696 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 20,39 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 187,04 m2
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 5,41 m3
18 Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,1107 tấn
19 Ván khuôn mũ mố Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,6238 100m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 3,7 m3
21 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,4851 tấn
22 Thép hình tấm đan Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,4392 tấn
23 Ván khuôn nắp đan Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,1792 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 56 1cấu kiện
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 3 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 6 m3
27 Ván khuôn móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,1 100m2
28 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 9,18 m3
29 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,8 100m2
30 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 3 m3
31 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,3051 tấn
32 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,2538 tấn
33 Ván khuôn nắp đan Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,135 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 25 1cấu kiện
35 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 7,08 m3
36 Ván khuôn tấm đan Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,3005 100m2
37 Cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,1857 tấn
38 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,5747 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 30 1cấu kiện
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 1,3 m3
41 Bê tông khớp nối M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,54 m3
42 Cốt thép khớp nối đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,0146 tấn
43 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 6,84 m3
44 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,2566 tấn
45 Ván khuôn mũ mố Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,456 100m2
46 Bê tông thân cống M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 20,16 m3
47 Ván khuôn tường cánh Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 1,5978 100m2
48 Bê tông móng cống M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 40,76 m3
49 Ván khuôn móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,6803 100m2
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 9 m3
51 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,9115 100m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,4139 100m3
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, TRỒNG CÂY
1 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 42,81 m3
2 Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 247,35 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 24,73 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 4,0908 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 952 1cấu kiện
6 Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 2,25 m3
7 Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 12,98 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 1,3 m3
9 Ván khuôn bó vỉa Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,2595 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 50 1cấu kiện
11 Bê tông bó vỉa 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,84 m3
12 Cốt thép, ĐK ≤10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,067 tấn
13 Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 7,28 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,73 m3
15 Ván khuôn bó vỉa Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,1204 100m2
16 Thép hình lưới chắn rác Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,1187 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 28 1cấu kiện
18 Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 15,44 m3
19 Ván khuôn đan rãnh Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,8234 100m2
20 Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 308,78 m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 21,61 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (50cm/tấm) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 2.058,5 cái
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 16,05 1m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,0966 100m3
25 Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 13,33 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 73,73 m2
27 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 62,22 m2
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 3,13 m3
29 Đất màu đổ hố trồng cây (Tận dụng đất phong hóa) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 27,27 m3
30 Mua cây trồng (Cây bằng lăng, ĐK 13-15cm; cao khoảng 2,5m) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 101 cây
31 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 101 cây/năm
32 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 101 cây
D ĐÈN TÍN HIỆU GT CẢNH BÁO NGUY HIỂM NLMT (ĐÈN NHÁY VÀNG; SL 04 CỘT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 1,152 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 0,144 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 1,056 m3
4 Khung móng M20x600x6 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 4 bộ
5 Mua + Lắp đặt Cột tròn 3m bằng thép mạ kẽm (Gồm mặt bích và bu lông) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 4 cột
6 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 70x70cm (Biển "CHÚ Ý QUAN SÁT") Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 4 cái
7 Đèn led cảnh báo giao thông màu vàng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 4 cái
8 Tấm pin NLMT 20W (530x350)mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 4 cái
9 Bộ điều kiển chuyển đổi năng lượng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 4 bộ
10 Ắc quy khô 12VDC-24A Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 4 bộ
E GỜ GIẢM TỐC
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 4mm (Nội suy từ chiều dày 2cm) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thi công 23,66 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->