Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554569-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210552588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên, ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 16:37:00 đến ngày 2021-06-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,388,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ thi công và chương V 48,4627 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Bản vẽ thi công và chương V 1,6389 100m3
3 Xáo xới đất C3, đầm chặt K98 Bản vẽ thi công và chương V 14,3474 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Bản vẽ thi công và chương V 14,3474 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 9,3585 100m3
6 Đào nền đường nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Bản vẽ thi công và chương V 1,1383 100m3
7 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,4348 100m3
8 Đào xúc bùn đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Bản vẽ thi công và chương V 4,3706 100m3
9 Đào hữu cơ+ đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Bản vẽ thi công và chương V 9,9546 100m3
10 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Bản vẽ thi công và chương V 57,2574 100m2
B VẬN CHUYỂN ĐẤT
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (đất tận dụng đắp) Bản vẽ thi công và chương V 28,245 100m3
2 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bản vẽ thi công và chương V 4,3706 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đất hữu cơ+ đánh cấp) Bản vẽ thi công và chương V 9,9546 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (đất thừa v/c đổ đi) Bản vẽ thi công và chương V 2,8075 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Bản vẽ thi công và chương V 1,1383 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất khai thác đắp nền) Bản vẽ thi công và chương V 28,4189 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 28,4189 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 8,7329 100m3
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Bản vẽ thi công và chương V 134,0562 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Bản vẽ thi công và chương V 22,2801 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Bản vẽ thi công và chương V 22,2801 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Bản vẽ thi công và chương V 22,2801 100tấn
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 Bản vẽ thi công và chương V 134,0562 100m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại I ( bù vênh+ tăng cường mặt đường cũ+ mở rộng lớp trên đường làm mới) Bản vẽ thi công và chương V 28,2107 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới đường làm mới Bản vẽ thi công và chương V 13,3419 100m3
D GIA CỐ LỀ
1 Bê tông lề gia cố sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công,dày 15cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 348,26 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Bản vẽ thi công và chương V 2,3217 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Bản vẽ thi công và chương V 7,047 100m2
E VUÔT NỐI ĐẦU TUYẾN
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Bản vẽ thi công và chương V 2,6535 100m2
2 Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80 T/h Bản vẽ thi công và chương V 0,441 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Bản vẽ thi công và chương V 0,441 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Bản vẽ thi công và chương V 0,441 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 Bản vẽ thi công và chương V 2,6535 100m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Bản vẽ thi công và chương V 1,0614 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới đường làm mới Bản vẽ thi công và chương V 0,6634 100m3
F LỐI RẼ TRÊN TUYẾN TRẢ BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 114,3 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thi công và chương V 24,85 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Bản vẽ thi công và chương V 0,432 100m2
G LỐI RẼ TRÊN TUYẾN TRẢ BTN
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Bản vẽ thi công và chương V 0,5427 100m2
2 Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80 T/h Bản vẽ thi công và chương V 0,0902 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Bản vẽ thi công và chương V 0,0902 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Bản vẽ thi công và chương V 0,0902 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 Bản vẽ thi công và chương V 0,5427 100m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Bản vẽ thi công và chương V 0,0814 100m3
H TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V 1,3824 100m3
2 Đắp đất thân kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ thi công và chương V 0,4591 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,9232 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 7,41 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 37,03 m3
6 Bê tông thân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 42,46 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,5359 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 3,2174 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Bản vẽ thi công và chương V 3,1597 100m2
10 ống nhựa PVC D30 Bản vẽ thi công và chương V 88,87 m
I RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 22,542 100m3
2 Đắp đất bù móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ thi công và chương V 10,0156 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình dày 5cm Bản vẽ thi công và chương V 121,78 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 438,41 m3
5 Ván khuôn móng dài Bản vẽ thi công và chương V 9,7425 100m2
6 Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 584,55 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Bản vẽ thi công và chương V 58,4551 100m2
J Tấm bản BTCT M250 KT(70x100x10)cm
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 170,45 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Bản vẽ thi công và chương V 6,8424 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Bản vẽ thi công và chương V 9,0095 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 8,279 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 2.435 1cấu kiện
6 Lắp dựng cốt thép xà mũ, rãnh nước, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 1,9242 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà mũ, rãnh nước, ĐK >10mm Bản vẽ thi công và chương V 3,6047 tấn
8 Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 49,05 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Bản vẽ thi công và chương V 5,886 100m2
K BÊ TÔNG NÂNG THÀNH RÃNH XÂY
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 27,48 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Bản vẽ thi công và chương V 2,1136 100m2
L CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG LỐI RẼ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V 2,6432 100m3
2 Đắp đất mang cống công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thi công và chương V 0,885 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thi công và chương V 11,8 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 23,6 m3
5 Ván khuôn móng dài Bản vẽ thi công và chương V 0,472 100m2
6 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 44,13 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Bản vẽ thi công và chương V 3,8704 100m2
M Tấm bản BTCT M250 KT(80x100x12)cm
1 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 11,33 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Bản vẽ thi công và chương V 0,78 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Bản vẽ thi công và chương V 1,2071 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Bản vẽ thi công và chương V 0,5074 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 118 1cấu kiện
N CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,5687 100m3
2 Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ thi công và chương V 0,1896 100m3
3 Bê tông móng cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 16,71 m3
4 Bê tông đầu cống, tường cánh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 15,95 m3
5 Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,64 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thi công và chương V 6,11 m3
O Ống cống BTCT D75
1 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 3,14 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,2028 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Bản vẽ thi công và chương V 0,6255 100m2
4 Ván khuôn móng dài Bản vẽ thi công và chương V 0,7049 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Bản vẽ thi công và chương V 12 1 đoạn ống
P Tấm bản BTCT M250 KT(115x100x18)cm
1 Bê tông bảo vệ tấm bản sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,6 m3
2 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 1,74 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Bản vẽ thi công và chương V 0,0436 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,1724 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Bản vẽ thi công và chương V 0,0696 100m2
6 Ván khuôn các loại Bản vẽ thi công và chương V 0,8149 100m2
7 Bê tông mũ tường cống, gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,22 m3
8 Lắp dựng cốt thép mũ cống, mối nối ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,047 tấn
9 Bê tông khớp nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,162 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 9 1cấu kiện
Q LAI TƯỜNG ĐẦU
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,1592 100m3
2 Bê tông tường đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 10,05 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Bản vẽ thi công và chương V 0,4856 100m2
R BIỂN BÁO HIỆU ATGT
1 Biển báo hiệu PQ 3M-3900 tam giác cạnh 87,5cm (tôn mạ kẽm dày 2mm) Bản vẽ thi công và chương V 26 đ/biển
2 Cột biển báo mạ kẽm D88,3 sơn trắng đỏ (đã có nắp chụp, đai ốc và thép D6 chân cột) L = 3m Bản vẽ thi công và chương V 26 cột
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm Bản vẽ thi công và chương V 26 cái
4 Biển báo PQ 3M-3900 chữ nhật S>1m2 (tôn mạ kẽm dày 2mm) Bản vẽ thi công và chương V 9,6 đ/m2
5 Cột biển báo D88,3 sơn trắng đỏ cao 3,3m dày 2mm Bản vẽ thi công và chương V 12 cột
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật (160x100)cm Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
7 Biển báo phản quang PQ 3M-3900 tròn, biển hạn chế tải trọng, đường kính 70cm, tôn mạ kẽm dày 2mm Bản vẽ thi công và chương V 2 đ/biển
8 Cột biển báo mạ kẽm D88,3 sơn trắng đỏ L=3m Bản vẽ thi công và chương V 2 cột
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
S THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->