Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên, ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:37:00 đến ngày 2021-06-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,388,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 48,4627 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,6389 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới đất C3, đầm chặt K98 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,3474 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,3474 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 9,3585 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1383 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4348 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc bùn đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Bản vẽ thi công và chương V | 4,3706 | 100m3 |
| 9 | Đào hữu cơ+ đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thi công và chương V | 9,9546 | 100m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Bản vẽ thi công và chương V | 57,2574 | 100m2 |
| B | VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (đất tận dụng đắp) | Bản vẽ thi công và chương V | 28,245 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ thi công và chương V | 4,3706 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đất hữu cơ+ đánh cấp) | Bản vẽ thi công và chương V | 9,9546 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (đất thừa v/c đổ đi) | Bản vẽ thi công và chương V | 2,8075 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1383 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất khai thác đắp nền) | Bản vẽ thi công và chương V | 28,4189 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 28,4189 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 8,7329 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Bản vẽ thi công và chương V | 134,0562 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Bản vẽ thi công và chương V | 22,2801 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Bản vẽ thi công và chương V | 22,2801 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Bản vẽ thi công và chương V | 22,2801 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Bản vẽ thi công và chương V | 134,0562 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I ( bù vênh+ tăng cường mặt đường cũ+ mở rộng lớp trên đường làm mới) | Bản vẽ thi công và chương V | 28,2107 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới đường làm mới | Bản vẽ thi công và chương V | 13,3419 | 100m3 |
| D | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công,dày 15cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 348,26 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ thi công và chương V | 2,3217 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 7,047 | 100m2 |
| E | VUÔT NỐI ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,6535 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80 T/h | Bản vẽ thi công và chương V | 0,441 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Bản vẽ thi công và chương V | 0,441 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Bản vẽ thi công và chương V | 0,441 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,6535 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0614 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới đường làm mới | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6634 | 100m3 |
| F | LỐI RẼ TRÊN TUYẾN TRẢ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 114,3 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 24,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 0,432 | 100m2 |
| G | LỐI RẼ TRÊN TUYẾN TRẢ BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5427 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80 T/h | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0902 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0902 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0902 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5427 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0814 | 100m3 |
| H | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 1,3824 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thân kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4591 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9232 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,41 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 37,03 | m3 |
| 6 | Bê tông thân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 42,46 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5359 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 3,2174 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Bản vẽ thi công và chương V | 3,1597 | 100m2 |
| 10 | ống nhựa PVC D30 | Bản vẽ thi công và chương V | 88,87 | m |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 22,542 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bù móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 10,0156 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình dày 5cm | Bản vẽ thi công và chương V | 121,78 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 438,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Bản vẽ thi công và chương V | 9,7425 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 584,55 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Bản vẽ thi công và chương V | 58,4551 | 100m2 |
| J | Tấm bản BTCT M250 KT(70x100x10)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 170,45 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 6,8424 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 9,0095 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 8,279 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thi công và chương V | 2.435 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,9242 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, rãnh nước, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3,6047 | tấn |
| 8 | Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 49,05 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Bản vẽ thi công và chương V | 5,886 | 100m2 |
| K | BÊ TÔNG NÂNG THÀNH RÃNH XÂY | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 27,48 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1136 | 100m2 |
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG LỐI RẼ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 2,6432 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,885 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 11,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 23,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Bản vẽ thi công và chương V | 0,472 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 44,13 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Bản vẽ thi công và chương V | 3,8704 | 100m2 |
| M | Tấm bản BTCT M250 KT(80x100x12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 11,33 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 0,78 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,2071 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5074 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thi công và chương V | 118 | 1cấu kiện |
| N | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5687 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1896 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 16,71 | m3 |
| 4 | Bê tông đầu cống, tường cánh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 15,95 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 6,11 | m3 |
| O | Ống cống BTCT D75 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 3,14 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2028 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6255 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7049 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| P | Tấm bản BTCT M250 KT(115x100x18)cm | |||
| 1 | Bê tông bảo vệ tấm bản sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 1,74 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0436 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1724 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8149 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ tường cống, gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,22 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ cống, mối nối ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,047 | tấn |
| 9 | Bê tông khớp nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,162 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | 1cấu kiện |
| Q | LAI TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1592 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 10,05 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4856 | 100m2 |
| R | BIỂN BÁO HIỆU ATGT | |||
| 1 | Biển báo hiệu PQ 3M-3900 tam giác cạnh 87,5cm (tôn mạ kẽm dày 2mm) | Bản vẽ thi công và chương V | 26 | đ/biển |
| 2 | Cột biển báo mạ kẽm D88,3 sơn trắng đỏ (đã có nắp chụp, đai ốc và thép D6 chân cột) L = 3m | Bản vẽ thi công và chương V | 26 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm | Bản vẽ thi công và chương V | 26 | cái |
| 4 | Biển báo PQ 3M-3900 chữ nhật S>1m2 (tôn mạ kẽm dày 2mm) | Bản vẽ thi công và chương V | 9,6 | đ/m2 |
| 5 | Cột biển báo D88,3 sơn trắng đỏ cao 3,3m dày 2mm | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cột |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật (160x100)cm | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang PQ 3M-3900 tròn, biển hạn chế tải trọng, đường kính 70cm, tôn mạ kẽm dày 2mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | đ/biển |
| 8 | Cột biển báo mạ kẽm D88,3 sơn trắng đỏ L=3m | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| S | THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi