Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210566207-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vân Tảo
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210557384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSX và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 16:25:00 đến ngày 2021-06-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,404,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ BẾP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 7,6135 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,6852 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,2538 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,5076 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,5076 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,3331 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0631 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,3626 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 5,1147 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 2,5645 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 21,8181 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 4,888 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 5,604 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 5,604 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,314 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0952 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,5369 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,454 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,9096 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,9467 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 8,64 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,7302 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0615 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,0565 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,9262 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 2,2815 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,2053 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,076 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,1521 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,1521 100m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0119 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,8775 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0567 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0237 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0745 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,4058 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,1206 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,1501 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,4717 m3
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,7625 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0311 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,0456 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V 5 tấn
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,53 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 18,315 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 5,04 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 27,57 m2
48 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo chương V 27,57 m2
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 25,2635 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 5,1015 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 114,92 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 112,752 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V 60,648 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 80,8302 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 31,4 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 18,3865 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,906 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 187,474 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 243,3687 m2
60 Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo chương V 9,72 m2
61 Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Theo chương V 8,22 m2
62 Cửa sổ 4 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Theo chương V 12,96 m2
63 Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Theo chương V 3,24 m2
64 Cửa sổ hất chữ A, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Theo chương V 0,72 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,3287 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 16,92 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 16,92 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 77,5444 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 77,5444 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 41,8444 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 12,7044 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,144 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 38,6 m2
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,0527 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0339 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,4723 m3
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 0,1426 m3
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,8296 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,924 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 6,7536 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 3,8365 m2
82 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V 2 cái
85 Máng đèn neon đôi (2x36W) -220V Theo chương V 3 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V 4 bộ
87 Ổ cắm đôi 3 cực Theo chương V 7 cái
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
90 Hạt công tắc Theo chương V 5 bộ
91 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo chương V 10 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V 50 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V 70 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V 80 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 50 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 80 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 70 m
99 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 3 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 2 bộ
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt gương soi Theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt giá treo Theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 5 bộ
108 Chậu rửa bát inox Theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 2 cái
110 Thu sàn Inox D90 Theo chương V 18 cái
111 Van khóa 25-32 Theo chương V 3 cái
112 măng sông ren trong PPR D25 Theo chương V 8 cái
113 măng sông ren trong PPR D32 Theo chương V 3 cái
114 cút nhựa PPR D25 Theo chương V 10 cái
115 cút nhựa PPR D32 Theo chương V 6 cái
116 Tê PPR D32 Theo chương V 2 cái
117 Tê PPR D25 Theo chương V 8 cái
118 Cút ren trong |PPR D25 Theo chương V 12 cái
119 Ống nhựa PPR D25 Theo chương V 0,3 100m
120 Ống nhựa PPR D32 Theo chương V 0,12 100m
121 Cút PVC D42 Theo chương V 4 cái
122 Cút PVC D48 Theo chương V 4 cái
123 Cút PVC D90 Theo chương V 30 cái
124 Cút PVC D110 Theo chương V 4 cái
125 Côn thu PVC D90/42 Theo chương V 4 cái
126 Côn thu PVC D90/48 Theo chương V 2 cái
127 Côn thu PVC D90/90 Theo chương V 10 cái
128 Tê nhựa PVC D110/110 Theo chương V 8 cái
129 Y PVC D90 Theo chương V 2 cái
130 Y PVC D110 Theo chương V 2 cái
131 Chếch PVC D42 Theo chương V 2 cái
132 Chếch PVC D90 Theo chương V 8 cái
133 Chếch PVC D110 Theo chương V 2 cái
134 Ống PVC D42 Theo chương V 0,05 100m
135 Ống PVC D48 Theo chương V 0,05 100m
136 Ống PVC D90 Theo chương V 0,4 100m
137 Ống PVC D110 Theo chương V 0,1 100m
138 Máy bơm Theo chương V 1 cái
139 Giếng khoan Theo chương V 1 cái
140 Van phao điện Theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V 1 bể
142 Rọ chắn rác inox D150 Theo chương V 6 cái
143 Đai Inox giữ ống Theo chương V 24 cái
B HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V 0,3328 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 0,5195 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,0768 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0284 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,0569 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0569 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,016 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0624 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 1,319 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,072 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 1,08 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 2,0605 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0344 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,6823 m3
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,5029 100m2
16 Máng thu nước Theo chương V 13,2 md
17 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,1815 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,1815 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,229 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,229 tấn
21 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,1887 tấn
22 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo chương V 0,0546 tấn
23 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo chương V 0,2433 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 31,4362 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0029 tấn
26 Râu thép vuông 20x20 Theo chương V 18,84 kg
27 Mặt bích hàn bịt đầu ống D90x3 Theo chương V 1,5 kg
28 Mặt bích hàn bịt đầu ống D60x3 Theo chương V 1,4 kg
29 Rọ chắn rác D150 Theo chương V 3 bộ
30 Ống PVC D90 Theo chương V 0,12 100m
31 Chếch, cút D90 Theo chương V 12 cái
32 Đai inox giữ ống Theo chương V 12 cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 7,0106 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,631 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,2337 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,4674 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,4674 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 4,1721 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 8,3442 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1978 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 13,5759 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 114,2064 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 6,0442 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,7065 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 4,737 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,2495 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,4931 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 8 cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 89,4 cái
D HÀNG RÀO HOA SẮT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 5,4136 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,4873 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,1805 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,361 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,361 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1533 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 3,7858 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,5636 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 6,3793 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,3252 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0672 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,3569 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,5768 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 1,4443 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 4,4412 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 6,1256 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1884 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,1138 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,6258 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 99,1315 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 31,1838 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 90,2968 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 252,3 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 22 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 220,6121 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 1,4029 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 80,1 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 80,1 m2
29 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương V 408 cái
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 1,9186 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 5,8998 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 8,0858 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2502 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,1511 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,1582 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 131,6871 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 41,4248 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 119,1344 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 334,14 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 29,04 m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 292,2463 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 1,8704 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 106,8 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 106,8 m2
45 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương V 544 cái
E CỔNG XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 0,756 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,068 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0252 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,0504 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0504 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0159 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 0,5287 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,196 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 2,6017 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 23,2564 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 27,6 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,52 m
13 Đắp vữa sần dày 20 chân cột Theo chương V 12 Cái
14 Tai trụ Theo chương V 12 Cái
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 23,2564 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,13 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,13 tấn
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,1644 tấn
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,1433 tấn
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,2058 tấn
21 lắp dựng cửa sắt Theo chương V 0,5135 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 44,2724 m2
23 Chốt cổng Theo chương V 3 cái
24 Bản lề cổng Theo chương V 9 cái
25 Khóa cổng Theo chương V 2 Cái
26 Tôn bịt cổng dày 2mm Theo chương V 38,936 Kg
27 Bánh xe cao su D80 Theo chương V 2 Cái
28 Gia công và lắp dựng biển tên bằng thép tấm dày 1mm Theo chương V 32,97 Kg
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,0567 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 4,2 m2
31 Logo "NHÀ VĂN HÓA THÔN VÂN HÒA" Theo chương V 1 Bộ
32 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương V 26 Cái
F BÓ VỈA BỒN CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 14,2039 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0473 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,0947 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0947 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,2134 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 3,4144 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 7,5117 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 34,144 m2
9 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo chương V 36,278 m2
10 Đất trồng cây Theo chương V 54,84 m3
G SÂN LÀM MỚI
1 Nilon chống thấm Theo chương V 926,2 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 92,62 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo chương V 926,2 m2
H CỘT BÊ TÔNG LY TÂM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 4,1184 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0896 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,288 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 1,86 m3
5 Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8.5m (cột đơn) Theo chương V 2 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->