Gói thầu: Xây dựng 16 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547907-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Xây dựng 16 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:20:00 đến ngày 2021-06-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,561,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm cọc thử tĩnh (không bao gồm cọc và chi phí ép cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tim cọc |
| B | PHẦN XÂY LẮP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu] | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,725 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,653 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,989 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,547 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,411 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,518 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,258 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,723 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m3 |
| 17 | Bê tông anh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,521 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,914 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,935 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,708 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,013 | 100m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,199 | tấn |
| 24 | Thép tròn fi 16mm (nối cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,175 | kg |
| 25 | Thép tròn fi 20mm (nối cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,941 | kg |
| 26 | Thép L 80x80x8 (nối cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,946 | kg |
| 27 | Thép bản dày 8mm (nối cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.027,276 | kg |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,186 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,748 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,123 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,137 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,538 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,638 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,314 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,506 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang không vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,506 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m2 |
| 56 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,6 | m |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,812 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,51 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,216 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,8 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,119 | m2 |
| 66 | Trần Prima dày 4,5mm khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,092 | tấn |
| 68 | Thép xà gồ STK C 125x50x10x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.192,875 | kg |
| 69 | Thép cầu phong hộp STK 40x40x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.017,6 | kg |
| 70 | Thép li tô hộp STK 25x25x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.886,728 | kg |
| 71 | Thép hàn găng xà gồ la STK 20x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,825 | kg |
| 72 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,887 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,787 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,867 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,013 | 100m3 |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ni lông chống mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 100m2 |
| 78 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,473 | m3 |
| 79 | Xoa phẳng mặt bê tông vỉa hè xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,07 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,2mm (2 đầu ngàm vào tường, cột 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x1,8mm (2 đầu ngàm vào tường, cột 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 82 | Lắp đặt inox hộp 20x40x1,5mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (2 đầu ngàm vào tường, cột 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m |
| 83 | Lắp đặt inox hộp 30x60x2,0mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (2 đầu ngàm vào tường, cột 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 84 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m2 |
| 85 | Lan can inox 304 ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 86 | Lan can inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,11 | m |
| 89 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,325 | m2 |
| 90 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 92 | Thép bản STK 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | kg |
| 93 | Thép STK fi 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,584 | kg |
| 94 | Thép STK fi 27x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | kg |
| 95 | Ngói bò úp khe nhiệt sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 96 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m2 |
| 98 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | m2 |
| 99 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m2 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,114 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,037 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,726 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,302 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,697 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258,387 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.273,187 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,619 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,206 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,849 | m2 |
| 112 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,766 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,38 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,244 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040,022 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.864,843 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.570,624 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.904,865 | m2 |
| C | NƯỚC (HẦM TỰ HOẠI (2200x2400) (1 CÁI)) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,404 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 18 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 22 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | m3 |
| 24 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,402 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,602 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,644 | m2 |
| 35 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| D | NƯỚC (GA) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,135 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,491 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,343 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,676 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gạch đất sét nung (4x8x18cm), đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | mối nối |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,295 | m2 |
| 16 | Bu lông (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THOÁT PHÂN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt xả inox lắp lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả inox Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen inox Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt lúp pê thau fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt phao cơ fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| I | HỒ NƯỚC NGẦM PCCC 180 M3 [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,936 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,936 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,376 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,764 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cấu kiện |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (có bã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,504 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,544 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,384 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | NHÀ CHE MÁY BƠM [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu] | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 9 | Bu lông Þ12, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 12 | Ốp nóc mái (tole phẳng dày 0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực (125A) 3 pha, dòng cắt 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực (50A) 3 pha, dòng cắt 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat RCCB 4 cực (63A) 3 pha, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (16A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện Atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện Atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện Atomat, 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện Atomat, 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x20W có chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đèn Led tube 2 bóng 1,2m-2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 12 | Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 225/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 14 | Lắp quạt trần 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt các điều tốc vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-4x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.289 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.202 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn điện Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn điện Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn điện Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | hộp |
| 27 | Lắp mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 28 | Lắp mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 32 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 36 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 37 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 38 | Ống inox đèn bảng Þ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 39 | Ống inox treo đèn Þ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước 350w - chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 45m, lưu lượng 53L/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 43 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 40KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy thường + nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm (100m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m3 |
| M | ĐÈN EXIT-EMERGENCY-BÌNH CHỮA CHÁY [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt chuôi cắm đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| N | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=70m3/h, H=65M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện Q=70m3/h, H=65M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van góc đồng Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Sơn đỏ chống sét + sơn lót bám kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 35 | Băng keo chống ăn mòn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m3 |
| O | CHỐNG SÉT [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7341557E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.468311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đầy đủ các hạng mục xây lắp, móng cọc, hệ thống điện, cấp thoát nước, phòng cháy – chữa cháy (Nhà thầu liên danh đảm bảo từng thành viên liên danh phải đáp ứng về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.092.727.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.278.181.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi