Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563515-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210562673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 16:09:00 đến ngày 2021-06-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,571,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ BIA CŨ, CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,34 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3 m3
6 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m2
7 Tháo dỡ tường rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
8 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
9 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
10 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
12 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m3
14 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
15 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 100m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,86 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 100m3
B CẢI TẠO VỈA HÈ
1 Phá dỡ bó vỉa bê tông tiết diệt 25x26cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,68 m2
3 Phá dỡ nền bê tông dưới gạch lát hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,68 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
5 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cây
6 Đào đất móng bó vỉa, đan rãnh, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
9 Vận chuyên bó vỉa bằng xe cẩu tự hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
10 Lắp đặt bó vỉa bằng đá tự nhiên 22x35x100cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
11 Lát đan rãnh bằng đá tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,13 m2
12 Sản xuất lắp đặt ghi gang gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lót lớp bạt dứa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m3
15 Lát hè đường, đường dạo bằng đá xanh 30x60x3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 m2
C CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI
1 Tháo dỡ gạch ốp tường dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,81 m2
2 Phá dỡ nền gạch đất nung dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,37 m2
3 Tháo dỡ đá ốp chân tường dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,34 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tượng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,81 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân đế tượng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
7 Lát nền, sàn đá xanh khắc chữ Vạn 30x60x3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,21 m2
8 Sản xuất lắp dựng tấm ốp chân tượng đài bằng đá xanh dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,34 m2
9 Sản xuất lắp dựng lan can đá xanh xung quang tượng đài có trạm khắc hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,06 m
10 Sản xuất lắp dựng đèn bằng đá xanh trên lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Sản xuất lắp dựng lư hương bằng đồng cao 1.2m nặng 80kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Sản xuất lắp dựng chữ " Tổ Quốc Ghi Công" bằng đồng dày 6cm cao 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 chữ
13 Lát đá bậc lên xuống tượng đài bằng đá xanh 30x60x3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
D SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ nền gạch đất nung dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,64 m2
2 Phá dỡ nền bê tông dày 20cm hạ cốt phía trước tượng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,43 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,96 m3
4 Lát đá xanh màu ghi sáng 30x30x3cm sân khu mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,32 m2
5 Lát đá xanh màu xanh rêu, lát hình dọc dừa, đá 30x60x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,3 m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 m3
7 Lát đá granite tự nhiên vào sân trước tượng đài bao gồm cả bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,69 m2
8 Sản xuất lắp dựng bó hè đá xanh 15x18x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,06 m
9 Sản xuất lắp dựng bó bồn cây đá xanh 10x15x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 m
10 Lát đá xanh màu ghi sáng 15x15x3cm sân giáp cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,38 m2
11 Đào rãnh V450bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 m3
12 Lót lớp bạt dứa đáy rãnh V450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,42 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,44 m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,59 m2
21 Sản xuất lắp dựng lan can hoa thoáng đá xanh nguyên khối có trạm khắc hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m
E TRỒNG CÂY XANH
1 Trồng cây hoa đại, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cây
2 Trồng cây tùng vạn niên, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cây
3 Trồng cây bồ đề, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cây
4 Trồng cây hoa mẫu đơn dk gốc 8-10cm, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cây
5 Trồng cây chuỗi ngọc vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
6 Trồng cây hoa cúc vạn thọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m2
7 Trồng hoa trạng nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 100m2
8 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,3 m3
9 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,17 100 cây
F XÂY DỰNG NHÀ BIA (2 nhà)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,06 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
11 Trát tường móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,27 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,17 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,67 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,42 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,14 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,62 m
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
34 Đắp hoa văn mây trên đuôi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chi tiết
35 Đắp hoa văn mây trên đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chi tiết
36 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,97 m2
37 Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 1000v
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,56 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,56 m2
41 Lát đá xanh nền nhà bia 30x60x3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,93 m2
42 Sản xuất lắp dựng bia đá ghi danh liệt sỹ trên rùa đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G NHÀ HOÁ VÀNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
9 Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò. Tỷ trọng gạch 2.2T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
13 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95 m2
14 Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 1000v
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 1000v
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
H CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,89 m2
21 Ốp tranh gốm mosaic vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,89 m2
22 Gia công chế tạo lắp đặt chữ đồng cao 170mm cao 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 chữ
23 Gia công chế tạo ngôi sao bằng đồng cao 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
24 Gia công lắp dựng cổng xếp inox tự động (trọn bộ cả động cơ vật tư hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,48 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
29 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,85 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,28 m2
34 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,28 m2
35 Gia công lắp đặt hàng rào gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.728 kg
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
3 Cát đen đệm rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 1000v
5 Gạch chỉ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
7 Băng ni lông báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 md
8 Đắp đất móng cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
11 Cáp CXV/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
12 Cáp CXV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 md
13 Ống nhựa HDPE-TFP D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
14 Ống nhựa HDPE-TFP D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 md
15 Lắp đặt Đèn pha led 50w Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
16 Lắp đặt bóng đèn trụ cổng hàng rào D350*50w Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m2
19 Khung móng tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
22 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng chọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->