Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:09:00 đến ngày 2021-06-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,571,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ BIA CŨ, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tường rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa bê tông tiết diệt 25x26cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông dưới gạch lát hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 5 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cây |
| 6 | Đào đất móng bó vỉa, đan rãnh, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 9 | Vận chuyên bó vỉa bằng xe cẩu tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá tự nhiên 22x35x100cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 11 | Lát đan rãnh bằng đá tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt ghi gang gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lót lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m3 |
| 15 | Lát hè đường, đường dạo bằng đá xanh 30x60x3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m2 |
| C | CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,81 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,37 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp chân tường dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,34 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,81 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân đế tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn đá xanh khắc chữ Vạn 30x60x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,21 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tấm ốp chân tượng đài bằng đá xanh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,34 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng lan can đá xanh xung quang tượng đài có trạm khắc hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,06 | m |
| 10 | Sản xuất lắp dựng đèn bằng đá xanh trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Sản xuất lắp dựng lư hương bằng đồng cao 1.2m nặng 80kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp dựng chữ " Tổ Quốc Ghi Công" bằng đồng dày 6cm cao 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chữ |
| 13 | Lát đá bậc lên xuống tượng đài bằng đá xanh 30x60x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| D | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông dày 20cm hạ cốt phía trước tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m3 |
| 4 | Lát đá xanh màu ghi sáng 30x30x3cm sân khu mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,32 | m2 |
| 5 | Lát đá xanh màu xanh rêu, lát hình dọc dừa, đá 30x60x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,3 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m3 |
| 7 | Lát đá granite tự nhiên vào sân trước tượng đài bao gồm cả bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,69 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng bó hè đá xanh 15x18x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,06 | m |
| 9 | Sản xuất lắp dựng bó bồn cây đá xanh 10x15x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 10 | Lát đá xanh màu ghi sáng 15x15x3cm sân giáp cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,38 | m2 |
| 11 | Đào rãnh V450bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m3 |
| 12 | Lót lớp bạt dứa đáy rãnh V450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,42 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,44 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng lan can hoa thoáng đá xanh nguyên khối có trạm khắc hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| E | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây hoa đại, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây tùng vạn niên, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây bồ đề, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây hoa mẫu đơn dk gốc 8-10cm, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây chuỗi ngọc vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây hoa cúc vạn thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 7 | Trồng hoa trạng nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,3 | m3 |
| 9 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,17 | 100 cây |
| F | XÂY DỰNG NHÀ BIA (2 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 11 | Trát tường móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,42 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,14 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,62 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 34 | Đắp hoa văn mây trên đuôi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chi tiết |
| 35 | Đắp hoa văn mây trên đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chi tiết |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,97 | m2 |
| 37 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 1000v |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,56 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,56 | m2 |
| 41 | Lát đá xanh nền nhà bia 30x60x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,93 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng bia đá ghi danh liệt sỹ trên rùa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | NHÀ HOÁ VÀNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 9 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò. Tỷ trọng gạch 2.2T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 13 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m2 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1000v |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| H | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,89 | m2 |
| 21 | Ốp tranh gốm mosaic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,89 | m2 |
| 22 | Gia công chế tạo lắp đặt chữ đồng cao 170mm cao 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chữ |
| 23 | Gia công chế tạo ngôi sao bằng đồng cao 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Gia công lắp dựng cổng xếp inox tự động (trọn bộ cả động cơ vật tư hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,48 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,85 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,28 | m2 |
| 34 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,28 | m2 |
| 35 | Gia công lắp đặt hàng rào gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.728 | kg |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 3 | Cát đen đệm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1000v |
| 5 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | md |
| 8 | Đắp đất móng cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 11 | Cáp CXV/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Cáp CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | md |
| 13 | Ống nhựa HDPE-TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 14 | Ống nhựa HDPE-TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | md |
| 15 | Lắp đặt Đèn pha led 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bóng đèn trụ cổng hàng rào D350*50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 19 | Khung móng tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng chọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi